Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 205.332 | 1.331.040 | 1.536.372 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 231.360 | 1.497.420 | 1.728.780 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 263.172 | 1.691.530 | 1.954.702 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 205.332 | 1.331.040 | 1.536.372 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 231.360 | 1.497.420 | 1.728.780 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 263.172 | 1.691.530 | 1.954.702 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 309.444 |
| 1.996.559 |
| 2.306.003 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 104.112 | 1.014.085 | 1.118.197 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 115.680 | 1.140.846 | 1.256.526 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 133.032 | 1.309.860 | 1.442.892 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 153.276 | 1.521.128 | 1.674.404 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 133.032 | 1.309.860 | 1.442.892 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 144.600 | 1.436.620 | 1.581.220 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 167.736 | 1.647.888 | 1.815.624 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 193.764 | 1.901.409 | 2.095.173 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 133.032 | 1.760.281 | 1.893.313 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 144.600 | 1.930.631 | 2.075.231 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 167.736 | 2.214.547 | 2.382.283 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 280.524 | 3.690.912 | 3.971.436 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 95.436 | 1.528.784 | 1.624.220 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 107.004 | 1.737.254 | 1.844.258 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 121.464 | 1.945.725 | 2.067.189 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 179.304 | 2.918.587 | 3.097.891 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 159.060 | 2.100.981 | 2.260.041 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 170.628 | 2.271.330 | 2.441.958 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 196.656 | 2.612.030 | 2.808.686 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 292.092 | 3.861.261 | 4.153.353 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 112.788 | 1.806.744 | 1.919.532 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 130.140 | 2.084.705 | 2.214.845 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 144.600 | 2.362.666 | 2.507.266 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 219.792 | 3.543.999 | 3.763.791 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 416.448 | 6.856.799 | 7.273.247 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 439.584 | 9.379.206 | 9.818.790 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 465.612 | 13.527.712 | 13.993.324 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 517.668 | 18.744.381 | 19.262.049 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 2.420.604 | 101.105.519 | 103.526.123 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 2.342.520 | 280.711.315 | 283.053.835 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 2.024.400 | 243.695.185 | 245.719.585 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 3.615.000 | 35.051.091 | 38.666.091 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 749.729 | 749.729 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 638.067 | 638.067 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 566.285 | 566.285 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 550.333 | 550.333 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 978.883 | 978.883 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 824.323 | 824.323 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 747.043 | 747.043 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 695.522 | 695.522 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 433.913 | 433.913 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 475.918 | 475.918 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 288.245 | 288.245 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 1.418.638 | 299.563 | 0 | 1.718.201 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.436.963 | 364.922 | 0 | 1.801.885 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.436.963 | 392.155 | 0 | 1.829.118 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 309.444 |
| 1.996.559 |
| 2.306.003 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 104.112 | 1.014.085 | 1.118.197 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 115.680 | 1.140.846 | 1.256.526 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 133.032 | 1.309.860 | 1.442.892 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 153.276 | 1.521.128 | 1.674.404 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 133.032 | 1.309.860 | 1.442.892 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 144.600 | 1.436.620 | 1.581.220 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 167.736 | 1.647.888 | 1.815.624 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 193.764 | 1.901.409 | 2.095.173 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 133.032 | 1.760.281 | 1.893.313 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 144.600 | 1.930.631 | 2.075.231 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 167.736 | 2.214.547 | 2.382.283 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 280.524 | 3.690.912 | 3.971.436 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 95.436 | 1.528.784 | 1.624.220 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 107.004 | 1.737.254 | 1.844.258 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 121.464 | 1.945.725 | 2.067.189 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 179.304 | 2.918.587 | 3.097.891 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 159.060 | 2.100.981 | 2.260.041 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 170.628 | 2.271.330 | 2.441.958 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 196.656 | 2.612.030 | 2.808.686 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 292.092 | 3.861.261 | 4.153.353 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 112.788 | 1.806.744 | 1.919.532 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 130.140 | 2.084.705 | 2.214.845 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 144.600 | 2.362.666 | 2.507.266 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 219.792 | 3.543.999 | 3.763.791 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 416.448 | 6.856.799 | 7.273.247 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 439.584 | 9.379.206 | 9.818.790 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 465.612 | 13.527.712 | 13.993.324 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 517.668 | 18.744.381 | 19.262.049 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 2.420.604 | 101.105.519 | 103.526.123 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 2.342.520 | 280.711.315 | 283.053.835 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 2.024.400 | 243.695.185 | 245.719.585 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 3.615.000 | 35.051.091 | 38.666.091 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 749.729 | 749.729 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 638.067 | 638.067 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 566.285 | 566.285 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 550.333 | 550.333 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 978.883 | 978.883 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 824.323 | 824.323 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 747.043 | 747.043 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 695.522 | 695.522 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 433.913 | 433.913 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 475.918 | 475.918 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 288.245 | 288.245 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 1.418.638 | 299.563 | 0 | 1.718.201 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.436.963 | 364.922 | 0 | 1.801.885 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.436.963 | 392.155 | 0 | 1.829.118 |