Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4.819.600 | 750.456 | 745.209 | 6.315.265 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 6.124.000 | 750.456 | 745.209 | 7.619.665 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 7.171.200 | 750.456 | 745.209 | 8.666.865 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4.819.600 | 750.456 | 745.209 | 6.315.265 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 6.124.000 | 750.456 | 745.209 | 7.619.665 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 7.171.200 | 750.456 | 745.209 | 8.666.865 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 |
| 100m2 |
| 6.626.200 |
| 1.286.496 |
| 867.571 |
| 8.780.267 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.754.850 | 1.286.496 | 867.571 | 9.908.917 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 1.012.642 | 80.406 | 406.121 | 1.499.169 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.730.960 | 80.406 | 406.121 | 2.217.487 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 2.163.787 | 80.406 | 406.121 | 2.650.314 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 3.124.494 | 80.406 | 406.121 | 3.611.021 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 712.375 | 68.494 | 273.124 | 1.053.993 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.139.800 | 68.494 | 273.124 | 1.481.418 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.424.750 | 68.494 | 273.124 | 1.766.368 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.137.125 | 68.494 | 273.124 | 2.478.743 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 4.246.100 | 696.852 | 603.450 | 5.546.402 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 6.932.100 | 812.994 | 715.201 | 8.460.295 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 10.344.500 | 1.393.704 | 833.336 | 12.571.540 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 12.501.600 | 1.625.988 | 952.538 | 15.080.126 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 40.850 | 122.089 | 162.939 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 77.886 | 146.507 | 224.393 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 245.097 | 832.545 | 1.077.642 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 405.120 | 405.772 | 0 | 810.892 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 405.120 | 307.733 | 0 | 712.853 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9.733.923 | 484.905 | 7.613.586 | 17.832.414 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 11.064.216 | 484.905 | 7.613.586 | 19.162.707 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 11.320.340 | 484.905 | 6.651.371 | 18.456.616 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 24.747.111 | 484.905 | 7.613.586 | 32.845.602 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 4.627.285 | 329.735 | 5.161.497 | 10.118.517 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 27.352.214 | 329.735 | 5.190.574 | 32.872.523 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 2.327.544 | 5.811.916 | 26.151.760 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 1.318.942 | 4.600.611 | 23.931.853 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 1.073.256 | 4.176.861 | 23.262.417 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 607.748 | 3.928.820 | 22.548.868 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.929.077 | 2.929.077 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.552.768 | 2.552.768 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.248.820 | 2.248.820 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.951.929 | 3.951.929 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.526.126 | 3.526.126 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.873.493 | 2.873.493 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4.633.830 | 4.633.830 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.985.257 | 3.985.257 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.310.763 | 3.310.763 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.315.732 | 5.315.732 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4.444.388 | 4.444.388 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.748.034 | 3.748.034 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 6.447.068 | 6.447.068 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.197.363 | 5.197.363 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4.455.996 | 4.455.996 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 7.578.405 | 7.578.405 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.950.338 | 5.950.338 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.163.958 | 5.163.958 |
| 100m2 |
| 6.626.200 |
| 1.286.496 |
| 867.571 |
| 8.780.267 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.754.850 | 1.286.496 | 867.571 | 9.908.917 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 1.012.642 | 80.406 | 406.121 | 1.499.169 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.730.960 | 80.406 | 406.121 | 2.217.487 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 2.163.787 | 80.406 | 406.121 | 2.650.314 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 3.124.494 | 80.406 | 406.121 | 3.611.021 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 712.375 | 68.494 | 273.124 | 1.053.993 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.139.800 | 68.494 | 273.124 | 1.481.418 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.424.750 | 68.494 | 273.124 | 1.766.368 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.137.125 | 68.494 | 273.124 | 2.478.743 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 4.246.100 | 696.852 | 603.450 | 5.546.402 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 6.932.100 | 812.994 | 715.201 | 8.460.295 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 10.344.500 | 1.393.704 | 833.336 | 12.571.540 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 12.501.600 | 1.625.988 | 952.538 | 15.080.126 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 40.850 | 122.089 | 162.939 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 77.886 | 146.507 | 224.393 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 245.097 | 832.545 | 1.077.642 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 405.120 | 405.772 | 0 | 810.892 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 405.120 | 307.733 | 0 | 712.853 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9.733.923 | 484.905 | 7.613.586 | 17.832.414 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 11.064.216 | 484.905 | 7.613.586 | 19.162.707 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 11.320.340 | 484.905 | 6.651.371 | 18.456.616 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 24.747.111 | 484.905 | 7.613.586 | 32.845.602 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 4.627.285 | 329.735 | 5.161.497 | 10.118.517 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 27.352.214 | 329.735 | 5.190.574 | 32.872.523 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 2.327.544 | 5.811.916 | 26.151.760 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 1.318.942 | 4.600.611 | 23.931.853 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 1.073.256 | 4.176.861 | 23.262.417 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | 100tấn | 18.012.300 | 607.748 | 3.928.820 | 22.548.868 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.929.077 | 2.929.077 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.552.768 | 2.552.768 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.248.820 | 2.248.820 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.951.929 | 3.951.929 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.526.126 | 3.526.126 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.873.493 | 2.873.493 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4.633.830 | 4.633.830 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.985.257 | 3.985.257 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.310.763 | 3.310.763 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.315.732 | 5.315.732 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4.444.388 | 4.444.388 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.748.034 | 3.748.034 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 6.447.068 | 6.447.068 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.197.363 | 5.197.363 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4.455.996 | 4.455.996 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 7.578.405 | 7.578.405 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.950.338 | 5.950.338 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.163.958 | 5.163.958 |