Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 940.723 | 90.020 | 1.773.304 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684.096 | 1.053.345 | 95.338 | 1.832.779 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629.730 | 1.053.345 | 95.338 | 1.778.413 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 940.723 | 90.020 | 1.773.304 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684.096 | 1.053.345 | 95.338 | 1.832.779 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629.730 | 1.053.345 | 95.338 | 1.778.413 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 737.345 |
| 1.053.345 |
| 95.338 |
| 1.886.028 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667.549 | 1.053.345 | 95.338 | 1.816.232 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.255 | 1.053.345 | 95.338 | 1.944.938 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.287 | 1.053.345 | 95.338 | 1.852.970 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919.348 | 1.053.345 | 95.338 | 2.068.031 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 1.053.345 | 95.338 | 1.891.244 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 2150 | m3 | 684.096 | 437.237 | 95.338 | 1.216.671 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 2150 | m3 | 629.730 | 437.237 | 95.338 | 1.162.305 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737.345 | 437.237 | 95.338 | 1.269.920 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667.549 | 437.237 | 95.338 | 1.200.124 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.255 | 437.237 | 95.338 | 1.328.830 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.287 | 437.237 | 95.338 | 1.236.862 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919.348 | 437.237 | 95.338 | 1.451.923 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 437.237 | 95.338 | 1.275.136 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 775.645 | 585.824 | 86.474 | 1.447.943 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 721.279 | 585.824 | 86.474 | 1.393.577 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 829.357 | 585.824 | 86.474 | 1.501.655 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 759.561 | 585.824 | 86.474 | 1.431.859 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 888.267 | 585.824 | 86.474 | 1.560.565 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.299 | 585.824 | 86.474 | 1.468.597 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.011.360 | 585.824 | 86.474 | 1.683.658 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 834.573 | 585.824 | 86.474 | 1.506.871 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690.870 | 575.782 | 81.155 | 1.347.807 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635.965 | 575.782 | 81.155 | 1.292.902 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744.646 | 575.782 | 81.155 | 1.401.583 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.158 | 575.782 | 81.155 | 1.331.095 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804.139 | 575.782 | 81.155 | 1.461.076 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711.260 | 575.782 | 81.155 | 1.368.197 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928.450 | 575.782 | 81.155 | 1.585.387 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749.913 | 575.782 | 81.155 | 1.406.850 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684.096 | 430.402 | 86.474 | 1.200.972 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629.730 | 430.402 | 86.474 | 1.146.606 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737.345 | 430.402 | 86.474 | 1.254.221 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667.549 | 430.402 | 86.474 | 1.184.425 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.255 | 430.402 | 86.474 | 1.313.131 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.287 | 430.402 | 86.474 | 1.221.163 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919.348 | 430.402 | 86.474 | 1.436.224 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 430.402 | 86.474 | 1.259.437 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 739.494 | 702.989 | 81.155 | 1.523.638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 685.128 | 702.989 | 81.155 | 1.469.272 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.224 | 702.989 | 81.155 | 1.577.368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.427 | 702.989 | 81.155 | 1.507.571 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 852.134 | 702.989 | 81.155 | 1.636.278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.165 | 702.989 | 81.155 | 1.544.309 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 975.226 | 702.989 | 81.155 | 1.759.370 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 798.439 | 702.989 | 81.155 | 1.582.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 739.494 | 578.651 | 81.155 | 1.399.300 |
| 737.345 |
| 1.053.345 |
| 95.338 |
| 1.886.028 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667.549 | 1.053.345 | 95.338 | 1.816.232 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.255 | 1.053.345 | 95.338 | 1.944.938 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.287 | 1.053.345 | 95.338 | 1.852.970 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919.348 | 1.053.345 | 95.338 | 2.068.031 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 1.053.345 | 95.338 | 1.891.244 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 2150 | m3 | 684.096 | 437.237 | 95.338 | 1.216.671 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 2150 | m3 | 629.730 | 437.237 | 95.338 | 1.162.305 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737.345 | 437.237 | 95.338 | 1.269.920 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667.549 | 437.237 | 95.338 | 1.200.124 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.255 | 437.237 | 95.338 | 1.328.830 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.287 | 437.237 | 95.338 | 1.236.862 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919.348 | 437.237 | 95.338 | 1.451.923 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 437.237 | 95.338 | 1.275.136 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 775.645 | 585.824 | 86.474 | 1.447.943 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 721.279 | 585.824 | 86.474 | 1.393.577 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 829.357 | 585.824 | 86.474 | 1.501.655 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 759.561 | 585.824 | 86.474 | 1.431.859 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 888.267 | 585.824 | 86.474 | 1.560.565 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.299 | 585.824 | 86.474 | 1.468.597 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.011.360 | 585.824 | 86.474 | 1.683.658 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 834.573 | 585.824 | 86.474 | 1.506.871 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690.870 | 575.782 | 81.155 | 1.347.807 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635.965 | 575.782 | 81.155 | 1.292.902 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744.646 | 575.782 | 81.155 | 1.401.583 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.158 | 575.782 | 81.155 | 1.331.095 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804.139 | 575.782 | 81.155 | 1.461.076 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711.260 | 575.782 | 81.155 | 1.368.197 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928.450 | 575.782 | 81.155 | 1.585.387 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749.913 | 575.782 | 81.155 | 1.406.850 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684.096 | 430.402 | 86.474 | 1.200.972 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629.730 | 430.402 | 86.474 | 1.146.606 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737.345 | 430.402 | 86.474 | 1.254.221 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667.549 | 430.402 | 86.474 | 1.184.425 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796.255 | 430.402 | 86.474 | 1.313.131 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.287 | 430.402 | 86.474 | 1.221.163 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919.348 | 430.402 | 86.474 | 1.436.224 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.561 | 430.402 | 86.474 | 1.259.437 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 739.494 | 702.989 | 81.155 | 1.523.638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 685.128 | 702.989 | 81.155 | 1.469.272 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.224 | 702.989 | 81.155 | 1.577.368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.427 | 702.989 | 81.155 | 1.507.571 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 852.134 | 702.989 | 81.155 | 1.636.278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.165 | 702.989 | 81.155 | 1.544.309 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 975.226 | 702.989 | 81.155 | 1.759.370 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 798.439 | 702.989 | 81.155 | 1.582.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 739.494 | 578.651 | 81.155 | 1.399.300 |