Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 42.174 | 40.227 | 85.558 | 167.959 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 136.059 | 72.409 | 92.844 | 301.312 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | cái | 2.590 | 35.867 | 0 | 38.457 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 42.174 | 40.227 | 85.558 | 167.959 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 136.059 | 72.409 | 92.844 | 301.312 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | cái | 2.590 | 35.867 | 0 | 38.457 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg |
| cái |
| 2.286 |
| 35.867 |
| 0 |
| 38.153 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 4.317 | 59.778 | 0 | 64.095 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 3.810 | 59.778 | 0 | 63.588 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 6.044 | 107.600 | 0 | 113.644 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 5.334 | 107.600 | 0 | 112.934 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 8.635 | 203.245 | 0 | 211.880 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 7.619 | 203.245 | 0 | 210.864 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 65.177 | 281.589 | 92.844 | 439.610 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 57.095 | 281.589 | 92.844 | 431.528 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 93.110 | 308.407 | 92.844 | 494.361 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 81.564 | 308.407 | 92.844 | 482.815 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 111.732 | 321.816 | 92.844 | 526.392 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 97.877 | 321.816 | 92.844 | 512.537 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 28.280 | 2.997.797 | 1.121.732 | 4.147.809 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 28.280 | 4.822.543 | 2.035.889 | 6.886.712 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m dầm | 41.202 | 1.543.214 | 490.548 | 2.074.964 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m dầm | 23.888 | 1.225.187 | 415.523 | 1.664.598 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m dầm | 20.234 | 1.011.431 | 346.269 | 1.377.934 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m cầu | 356.813 | 7.090.442 | 779.106 | 8.226.361 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m cầu | 250.272 | 6.647.289 | 732.936 | 7.630.497 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m cầu | 208.868 | 6.204.136 | 646.369 | 7.059.373 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 44.000 | 641.484 | 352.496 | 1.037.980 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 44.000 | 1.273.488 | 430.377 | 1.747.865 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 88.000 | 2.550.136 | 642.352 | 3.280.488 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 28.000 | 1.273.488 | 1.039.860 | 2.341.348 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 72.000 | 2.550.136 | 1.491.934 | 4.114.070 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 99.000 | 1.512.833 | 652.383 | 2.264.216 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 132.000 | 2.277.717 | 972.341 | 3.382.058 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 422.840 | 847.204 | 2.628.822 | 3.898.866 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 442.976 | 985.363 | 3.063.938 | 4.492.277 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 134.200 | 2.038.502 | 2.928.449 | 5.101.151 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 133.064 | 3.362.746 | 0 | 3.495.810 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 153.327 | 3.699.021 | 0 | 3.852.348 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 177.875 | 4.069.184 | 0 | 4.247.059 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 312.050 | 4.144.780 | 0 | 4.456.830 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 360.500 | 4.822.543 | 0 | 5.183.043 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 418.400 | 5.578.509 | 0 | 5.996.909 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 53.636 | 47.195 | 100.831 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 112.904 | 128.681 | 241.585 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 142.135 | 250.908 | 393.043 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 64.363 | 48.678 | 113.041 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 136.772 | 295.587 | 432.359 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 171.635 | 356.315 | 527.950 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 273.544 | 145.746 | 419.290 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 308.407 | 280.894 | 589.301 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 380.816 | 349.014 | 729.830 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 366.562 | 169.634 | 536.196 |
| cái |
| 2.286 |
| 35.867 |
| 0 |
| 38.153 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 4.317 | 59.778 | 0 | 64.095 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 3.810 | 59.778 | 0 | 63.588 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 6.044 | 107.600 | 0 | 113.644 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 5.334 | 107.600 | 0 | 112.934 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 8.635 | 203.245 | 0 | 211.880 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 7.619 | 203.245 | 0 | 210.864 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 65.177 | 281.589 | 92.844 | 439.610 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 57.095 | 281.589 | 92.844 | 431.528 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 93.110 | 308.407 | 92.844 | 494.361 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 81.564 | 308.407 | 92.844 | 482.815 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 111.732 | 321.816 | 92.844 | 526.392 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 97.877 | 321.816 | 92.844 | 512.537 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 28.280 | 2.997.797 | 1.121.732 | 4.147.809 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 28.280 | 4.822.543 | 2.035.889 | 6.886.712 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m dầm | 41.202 | 1.543.214 | 490.548 | 2.074.964 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m dầm | 23.888 | 1.225.187 | 415.523 | 1.664.598 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m dầm | 20.234 | 1.011.431 | 346.269 | 1.377.934 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m cầu | 356.813 | 7.090.442 | 779.106 | 8.226.361 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m cầu | 250.272 | 6.647.289 | 732.936 | 7.630.497 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m cầu | 208.868 | 6.204.136 | 646.369 | 7.059.373 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 44.000 | 641.484 | 352.496 | 1.037.980 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 44.000 | 1.273.488 | 430.377 | 1.747.865 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 88.000 | 2.550.136 | 642.352 | 3.280.488 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 28.000 | 1.273.488 | 1.039.860 | 2.341.348 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 72.000 | 2.550.136 | 1.491.934 | 4.114.070 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 99.000 | 1.512.833 | 652.383 | 2.264.216 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 132.000 | 2.277.717 | 972.341 | 3.382.058 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 422.840 | 847.204 | 2.628.822 | 3.898.866 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 442.976 | 985.363 | 3.063.938 | 4.492.277 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 134.200 | 2.038.502 | 2.928.449 | 5.101.151 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 133.064 | 3.362.746 | 0 | 3.495.810 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 153.327 | 3.699.021 | 0 | 3.852.348 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 177.875 | 4.069.184 | 0 | 4.247.059 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 312.050 | 4.144.780 | 0 | 4.456.830 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 360.500 | 4.822.543 | 0 | 5.183.043 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 418.400 | 5.578.509 | 0 | 5.996.909 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 53.636 | 47.195 | 100.831 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 112.904 | 128.681 | 241.585 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 142.135 | 250.908 | 393.043 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 64.363 | 48.678 | 113.041 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 136.772 | 295.587 | 432.359 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 171.635 | 356.315 | 527.950 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 273.544 | 145.746 | 419.290 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 308.407 | 280.894 | 589.301 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 380.816 | 349.014 | 729.830 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 366.562 | 169.634 | 536.196 |