Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 246.726 | 239.419 | 486.145 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 303.043 | 286.364 | 589.407 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 313.771 | 300.447 | 614.218 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 246.726 | 239.419 | 486.145 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 303.043 | 286.364 | 589.407 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 313.771 | 300.447 | 614.218 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m |
| 0 |
| 359.361 |
| 347.392 |
| 706.753 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 530.996 | 516.394 | 1.047.390 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 654.359 | 624.367 | 1.278.726 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 855.494 | 816.841 | 1.672.335 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 1.072.720 | 1.032.787 | 2.105.507 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1.067.420 | 7.740.412 | 17.203.199 | 26.011.031 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.884.786 | 9.785.049 | 24.167.836 | 35.837.671 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 623.174 | 7.010.184 | 15.119.767 | 22.753.125 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.067.420 | 9.346.912 | 17.262.726 | 27.677.058 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.090.740 | 8.470.639 | 22.084.404 | 31.645.783 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.884.786 | 11.391.549 | 24.227.363 | 37.503.698 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 58.222 | 48.272 | 196.418 | 302.912 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 69.867 | 48.272 | 196.418 | 314.557 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 58.222 | 53.636 | 267.340 | 379.198 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 69.867 | 53.636 | 267.340 | 390.843 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 116.122 | 53.636 | 166.787 | 336.545 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 126.678 | 53.636 | 166.787 | 347.101 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 137.245 | 53.636 | 166.787 | 357.668 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 265.093 | 129.627 | 8.678 | 403.398 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 265.093 | 113.424 | 7.810 | 386.327 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 26.338.586 | 1.126.356 | 2.915.694 | 30.380.636 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 26.338.586 | 1.045.902 | 2.475.771 | 29.860.259 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 26.338.586 | 1.233.628 | 2.871.955 | 30.444.169 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 26.338.586 | 1.179.992 | 2.412.442 | 29.931.020 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 51.396.337 | 6.934.248 | 6.425.165 | 64.755.750 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 53.851.344 | 7.173.360 | 6.425.165 | 67.449.869 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 51.396.337 | 6.934.248 | 6.640.931 | 64.971.516 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 53.851.344 | 7.173.360 | 6.640.931 | 67.665.635 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 51.396.337 | 6.934.248 | 6.258.782 | 64.589.367 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 53.851.344 | 7.173.360 | 6.258.782 | 67.283.486 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.828.780 | 6.934.248 | 6.425.165 | 42.188.193 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.270.000 | 7.173.360 | 6.425.165 | 44.868.525 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.828.780 | 6.934.248 | 6.640.931 | 42.403.959 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.270.000 | 7.173.360 | 6.640.931 | 45.084.291 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.828.780 | 6.934.248 | 6.258.782 | 42.021.810 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.270.000 | 7.173.360 | 6.258.782 | 44.702.142 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 34.072.274 | 7.785.265 | 4.138.333 | 45.995.872 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 34.072.274 | 7.785.265 | 4.350.926 | 46.208.465 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 34.072.274 | 7.785.265 | 3.974.397 | 45.831.936 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.788.849 | 2.445.957 | 1.079.213 | 6.314.019 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3.442.061 | 2.620.668 | 1.332.772 | 7.395.501 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4.065.354 | 2.745.150 | 1.596.066 | 8.406.570 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4.746.286 | 2.863.080 | 1.858.304 | 9.467.670 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 5.069.602 | 2.932.964 | 1.985.084 | 9.987.650 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.304.709 | 1.194.588 | 914.325 | 4.413.622 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.878.704 | 1.338.725 | 1.098.458 | 5.315.887 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3.454.882 | 1.432.632 | 1.431.179 | 6.318.693 |
| 0 |
| 359.361 |
| 347.392 |
| 706.753 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 530.996 | 516.394 | 1.047.390 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 654.359 | 624.367 | 1.278.726 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 855.494 | 816.841 | 1.672.335 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 1.072.720 | 1.032.787 | 2.105.507 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1.067.420 | 7.740.412 | 17.203.199 | 26.011.031 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.884.786 | 9.785.049 | 24.167.836 | 35.837.671 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 623.174 | 7.010.184 | 15.119.767 | 22.753.125 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.067.420 | 9.346.912 | 17.262.726 | 27.677.058 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.090.740 | 8.470.639 | 22.084.404 | 31.645.783 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.884.786 | 11.391.549 | 24.227.363 | 37.503.698 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 58.222 | 48.272 | 196.418 | 302.912 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 69.867 | 48.272 | 196.418 | 314.557 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 58.222 | 53.636 | 267.340 | 379.198 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 69.867 | 53.636 | 267.340 | 390.843 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 116.122 | 53.636 | 166.787 | 336.545 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 126.678 | 53.636 | 166.787 | 347.101 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 137.245 | 53.636 | 166.787 | 357.668 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 265.093 | 129.627 | 8.678 | 403.398 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 265.093 | 113.424 | 7.810 | 386.327 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 26.338.586 | 1.126.356 | 2.915.694 | 30.380.636 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 26.338.586 | 1.045.902 | 2.475.771 | 29.860.259 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 26.338.586 | 1.233.628 | 2.871.955 | 30.444.169 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 26.338.586 | 1.179.992 | 2.412.442 | 29.931.020 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 51.396.337 | 6.934.248 | 6.425.165 | 64.755.750 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 53.851.344 | 7.173.360 | 6.425.165 | 67.449.869 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 51.396.337 | 6.934.248 | 6.640.931 | 64.971.516 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 53.851.344 | 7.173.360 | 6.640.931 | 67.665.635 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 51.396.337 | 6.934.248 | 6.258.782 | 64.589.367 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 53.851.344 | 7.173.360 | 6.258.782 | 67.283.486 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.828.780 | 6.934.248 | 6.425.165 | 42.188.193 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.270.000 | 7.173.360 | 6.425.165 | 44.868.525 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.828.780 | 6.934.248 | 6.640.931 | 42.403.959 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.270.000 | 7.173.360 | 6.640.931 | 45.084.291 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.828.780 | 6.934.248 | 6.258.782 | 42.021.810 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.270.000 | 7.173.360 | 6.258.782 | 44.702.142 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 34.072.274 | 7.785.265 | 4.138.333 | 45.995.872 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 34.072.274 | 7.785.265 | 4.350.926 | 46.208.465 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 34.072.274 | 7.785.265 | 3.974.397 | 45.831.936 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.788.849 | 2.445.957 | 1.079.213 | 6.314.019 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3.442.061 | 2.620.668 | 1.332.772 | 7.395.501 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4.065.354 | 2.745.150 | 1.596.066 | 8.406.570 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4.746.286 | 2.863.080 | 1.858.304 | 9.467.670 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 5.069.602 | 2.932.964 | 1.985.084 | 9.987.650 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.304.709 | 1.194.588 | 914.325 | 4.413.622 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.878.704 | 1.338.725 | 1.098.458 | 5.315.887 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3.454.882 | 1.432.632 | 1.431.179 | 6.318.693 |