Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 443.886 | 397.489 | 94.837 | 936.212 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 436.005 | 415.155 | 127.748 | 978.908 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 428.875 | 415.155 | 127.748 | 971.778 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 443.886 | 397.489 | 94.837 | 936.212 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 436.005 | 415.155 | 127.748 | 978.908 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 428.875 | 415.155 | 127.748 | 971.778 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 |
| m3 |
| 446.028 |
| 415.155 |
| 127.748 |
| 988.931 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 436.419 | 415.155 | 127.748 | 979.322 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 455.744 | 415.155 | 127.748 | 998.647 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 443.886 | 415.155 | 127.748 | 986.789 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 353.323 | 4.340 | 948.346 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 353.323 | 4.340 | 941.518 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 364.365 | 19.993 | 975.041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 364.365 | 19.993 | 968.213 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 399.697 | 94.837 | 1.085.217 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 399.697 | 94.837 | 1.078.389 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 417.363 | 127.748 | 1.135.794 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 417.363 | 127.748 | 1.128.966 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 320.199 | 4.822 | 1.721.049 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 320.199 | 4.822 | 1.713.314 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 329.032 | 20.477 | 1.745.537 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 329.032 | 20.477 | 1.737.802 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 362.156 | 95.321 | 1.853.505 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 362.156 | 95.321 | 1.845.770 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 377.614 | 128.232 | 1.901.874 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 377.614 | 128.232 | 1.894.139 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 344.490 | 5.063 | 1.726.503 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 344.490 | 5.063 | 1.718.466 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 355.531 | 20.720 | 1.753.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 355.531 | 20.720 | 1.745.164 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 388.656 | 95.564 | 1.861.170 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 388.656 | 95.564 | 1.853.133 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 406.322 | 128.474 | 1.911.746 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 406.322 | 128.474 | 1.903.709 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 351.115 | 5.063 | 1.738.463 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 351.115 | 5.063 | 1.730.426 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 362.156 | 20.720 | 1.765.161 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 362.156 | 20.720 | 1.757.124 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 397.489 | 95.564 | 1.875.338 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 397.489 | 95.564 | 1.867.301 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 415.155 | 128.474 | 1.925.914 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 415.155 | 128.474 | 1.917.877 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 357.740 | 5.063 | 1.753.381 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 357.740 | 5.063 | 1.745.404 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 368.781 | 20.720 | 1.780.079 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 368.781 | 20.720 | 1.772.102 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 404.113 | 95.564 | 1.890.255 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 404.113 | 95.564 | 1.882.278 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 421.780 | 128.474 | 1.940.832 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 421.780 | 128.474 | 1.932.855 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.820 | 379.822 | 5.063 | 1.767.705 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.723 | 379.822 | 5.063 | 1.759.608 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.820 | 390.864 | 20.720 | 1.794.404 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 |
| m3 |
| 446.028 |
| 415.155 |
| 127.748 |
| 988.931 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 436.419 | 415.155 | 127.748 | 979.322 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 455.744 | 415.155 | 127.748 | 998.647 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 443.886 | 415.155 | 127.748 | 986.789 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 353.323 | 4.340 | 948.346 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 353.323 | 4.340 | 941.518 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 364.365 | 19.993 | 975.041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 364.365 | 19.993 | 968.213 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 399.697 | 94.837 | 1.085.217 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 399.697 | 94.837 | 1.078.389 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 590.683 | 417.363 | 127.748 | 1.135.794 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 583.855 | 417.363 | 127.748 | 1.128.966 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 320.199 | 4.822 | 1.721.049 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 320.199 | 4.822 | 1.713.314 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 329.032 | 20.477 | 1.745.537 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 329.032 | 20.477 | 1.737.802 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 362.156 | 95.321 | 1.853.505 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 362.156 | 95.321 | 1.845.770 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.396.028 | 377.614 | 128.232 | 1.901.874 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1.388.293 | 377.614 | 128.232 | 1.894.139 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 344.490 | 5.063 | 1.726.503 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 344.490 | 5.063 | 1.718.466 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 355.531 | 20.720 | 1.753.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 355.531 | 20.720 | 1.745.164 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 388.656 | 95.564 | 1.861.170 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 388.656 | 95.564 | 1.853.133 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.376.950 | 406.322 | 128.474 | 1.911.746 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.368.913 | 406.322 | 128.474 | 1.903.709 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 351.115 | 5.063 | 1.738.463 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 351.115 | 5.063 | 1.730.426 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 362.156 | 20.720 | 1.765.161 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 362.156 | 20.720 | 1.757.124 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 397.489 | 95.564 | 1.875.338 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 397.489 | 95.564 | 1.867.301 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.285 | 415.155 | 128.474 | 1.925.914 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.248 | 415.155 | 128.474 | 1.917.877 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 357.740 | 5.063 | 1.753.381 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 357.740 | 5.063 | 1.745.404 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 368.781 | 20.720 | 1.780.079 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 368.781 | 20.720 | 1.772.102 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 404.113 | 95.564 | 1.890.255 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 404.113 | 95.564 | 1.882.278 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.390.578 | 421.780 | 128.474 | 1.940.832 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.601 | 421.780 | 128.474 | 1.932.855 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.820 | 379.822 | 5.063 | 1.767.705 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.374.723 | 379.822 | 5.063 | 1.759.608 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.382.820 | 390.864 | 20.720 | 1.794.404 |