Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.941 | 423.988 | 96.048 | 1.884.977 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.763 | 443.862 | 128.959 | 1.946.584 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.941 | 443.862 | 128.959 | 1.937.762 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.941 | 423.988 | 96.048 | 1.884.977 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.763 | 443.862 | 128.959 | 1.946.584 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.941 | 443.862 | 128.959 | 1.937.762 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 |
| m3 |
| 1.373.031 |
| 397.489 |
| 5.545 |
| 1.776.065 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 397.489 | 5.545 | 1.767.182 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.031 | 408.530 | 21.204 | 1.802.765 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 408.530 | 21.204 | 1.793.882 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.031 | 448.279 | 96.048 | 1.917.358 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 448.279 | 96.048 | 1.908.475 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.031 | 468.153 | 128.959 | 1.970.143 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 468.153 | 128.959 | 1.961.260 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 406.322 | 5.545 | 1.783.394 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 406.322 | 5.545 | 1.774.572 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 419.571 | 21.204 | 1.812.302 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 419.571 | 21.204 | 1.803.480 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 459.320 | 96.048 | 1.926.895 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 459.320 | 96.048 | 1.918.073 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 479.195 | 128.959 | 1.979.681 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 479.195 | 128.959 | 1.970.859 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 410.738 | 6.268 | 1.045.463 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 410.738 | 6.268 | 1.035.372 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 423.988 | 21.931 | 1.074.376 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 423.988 | 21.931 | 1.064.285 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 463.737 | 96.775 | 1.188.969 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 463.737 | 96.775 | 1.178.878 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 483.611 | 129.686 | 1.241.754 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 483.611 | 129.686 | 1.231.663 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 463.737 | 10.126 | 1.241.294 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 463.737 | 10.126 | 1.225.160 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 476.986 | 25.808 | 1.270.225 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 476.986 | 25.808 | 1.254.091 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 523.360 | 100.652 | 1.391.443 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 523.360 | 100.652 | 1.375.309 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 547.651 | 133.563 | 1.448.645 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 547.651 | 133.563 | 1.432.511 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 490.236 | 10.126 | 1.752.374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 490.236 | 10.126 | 1.736.058 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 505.694 | 25.808 | 1.783.514 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 505.694 | 25.808 | 1.767.198 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 554.276 | 100.652 | 1.906.940 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 554.276 | 100.652 | 1.890.624 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 578.567 | 133.563 | 1.964.142 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 578.567 | 133.563 | 1.947.826 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 510.110 | 10.367 | 1.766.730 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.229.696 | 510.110 | 10.367 | 1.750.173 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 525.568 | 26.050 | 1.797.871 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.229.696 | 525.568 | 26.050 | 1.781.314 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 576.358 | 100.894 | 1.923.505 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.229.696 | 576.358 | 100.894 | 1.906.948 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 602.858 | 133.805 | 1.982.916 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 |
| m3 |
| 1.373.031 |
| 397.489 |
| 5.545 |
| 1.776.065 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 397.489 | 5.545 | 1.767.182 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.031 | 408.530 | 21.204 | 1.802.765 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 408.530 | 21.204 | 1.793.882 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.031 | 448.279 | 96.048 | 1.917.358 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 448.279 | 96.048 | 1.908.475 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.373.031 | 468.153 | 128.959 | 1.970.143 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.364.148 | 468.153 | 128.959 | 1.961.260 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 406.322 | 5.545 | 1.783.394 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 406.322 | 5.545 | 1.774.572 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 419.571 | 21.204 | 1.812.302 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 419.571 | 21.204 | 1.803.480 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 459.320 | 96.048 | 1.926.895 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 459.320 | 96.048 | 1.918.073 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.371.527 | 479.195 | 128.959 | 1.979.681 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.362.705 | 479.195 | 128.959 | 1.970.859 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 410.738 | 6.268 | 1.045.463 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 410.738 | 6.268 | 1.035.372 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 423.988 | 21.931 | 1.074.376 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 423.988 | 21.931 | 1.064.285 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 463.737 | 96.775 | 1.188.969 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 463.737 | 96.775 | 1.178.878 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 628.457 | 483.611 | 129.686 | 1.241.754 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 618.366 | 483.611 | 129.686 | 1.231.663 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 463.737 | 10.126 | 1.241.294 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 463.737 | 10.126 | 1.225.160 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 476.986 | 25.808 | 1.270.225 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 476.986 | 25.808 | 1.254.091 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 523.360 | 100.652 | 1.391.443 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 523.360 | 100.652 | 1.375.309 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 767.431 | 547.651 | 133.563 | 1.448.645 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 751.297 | 547.651 | 133.563 | 1.432.511 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 490.236 | 10.126 | 1.752.374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 490.236 | 10.126 | 1.736.058 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 505.694 | 25.808 | 1.783.514 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 505.694 | 25.808 | 1.767.198 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 554.276 | 100.652 | 1.906.940 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 554.276 | 100.652 | 1.890.624 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.252.012 | 578.567 | 133.563 | 1.964.142 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.235.696 | 578.567 | 133.563 | 1.947.826 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 510.110 | 10.367 | 1.766.730 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.229.696 | 510.110 | 10.367 | 1.750.173 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 525.568 | 26.050 | 1.797.871 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.229.696 | 525.568 | 26.050 | 1.781.314 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 576.358 | 100.894 | 1.923.505 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.229.696 | 576.358 | 100.894 | 1.906.948 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.246.253 | 602.858 | 133.805 | 1.982.916 |