Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 211.994 | 0 | 1.637.115 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 211.994 | 0 | 1.636.935 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.412.947 | 229.660 | 15.632 | 1.658.239 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 211.994 | 0 | 1.637.115 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 211.994 | 0 | 1.636.935 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.412.947 | 229.660 | 15.632 | 1.658.239 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.435.216 | 229.660 | 15.632 | 1.680.508 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.370.745 | 229.660 | 15.632 | 1.616.037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.665 | 229.660 | 15.632 | 1.616.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.438.859 | 229.660 | 15.632 | 1.684.151 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 229.660 | 15.632 | 1.670.413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 229.660 | 15.632 | 1.670.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.412.947 | 249.535 | 90.475 | 1.752.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.435.216 | 249.535 | 90.475 | 1.775.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.370.745 | 249.535 | 90.475 | 1.710.755 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.665 | 249.535 | 90.475 | 1.711.675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.438.859 | 249.535 | 90.475 | 1.778.869 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 249.535 | 90.475 | 1.765.131 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 249.535 | 90.475 | 1.764.951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.412.947 | 260.576 | 123.386 | 1.796.909 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.435.216 | 260.576 | 123.386 | 1.819.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.370.745 | 260.576 | 123.386 | 1.754.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.665 | 260.576 | 123.386 | 1.755.627 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.438.859 | 260.576 | 123.386 | 1.822.821 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 260.576 | 123.386 | 1.809.083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 260.576 | 123.386 | 1.808.903 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 216.410 | 0 | 1.580.085 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 216.410 | 0 | 1.591.219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 216.410 | 0 | 1.558.984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 216.410 | 0 | 1.559.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 216.410 | 0 | 1.593.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 216.410 | 0 | 1.586.172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 216.410 | 0 | 1.586.082 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 236.285 | 15.632 | 1.615.592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 236.285 | 15.632 | 1.626.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 236.285 | 15.632 | 1.594.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 236.285 | 15.632 | 1.594.951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 236.285 | 15.632 | 1.628.548 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 236.285 | 15.632 | 1.621.679 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 236.285 | 15.632 | 1.621.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 260.576 | 90.475 | 1.714.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 260.576 | 90.475 | 1.725.860 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 260.576 | 90.475 | 1.693.625 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 260.576 | 90.475 | 1.694.085 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 260.576 | 90.475 | 1.727.682 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 260.576 | 90.475 | 1.720.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 260.576 | 90.475 | 1.720.723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 271.617 | 123.386 | 1.758.678 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 271.617 | 123.386 | 1.769.812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 271.617 | 123.386 | 1.737.577 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 271.617 | 123.386 | 1.738.037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 271.617 | 123.386 | 1.771.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 271.617 | 123.386 | 1.764.765 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.435.216 | 229.660 | 15.632 | 1.680.508 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.370.745 | 229.660 | 15.632 | 1.616.037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.665 | 229.660 | 15.632 | 1.616.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.438.859 | 229.660 | 15.632 | 1.684.151 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 229.660 | 15.632 | 1.670.413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 229.660 | 15.632 | 1.670.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.412.947 | 249.535 | 90.475 | 1.752.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.435.216 | 249.535 | 90.475 | 1.775.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.370.745 | 249.535 | 90.475 | 1.710.755 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.665 | 249.535 | 90.475 | 1.711.675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.438.859 | 249.535 | 90.475 | 1.778.869 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 249.535 | 90.475 | 1.765.131 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 249.535 | 90.475 | 1.764.951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.412.947 | 260.576 | 123.386 | 1.796.909 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.435.216 | 260.576 | 123.386 | 1.819.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.370.745 | 260.576 | 123.386 | 1.754.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.665 | 260.576 | 123.386 | 1.755.627 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.438.859 | 260.576 | 123.386 | 1.822.821 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.425.121 | 260.576 | 123.386 | 1.809.083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.941 | 260.576 | 123.386 | 1.808.903 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 216.410 | 0 | 1.580.085 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 216.410 | 0 | 1.591.219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 216.410 | 0 | 1.558.984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 216.410 | 0 | 1.559.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 216.410 | 0 | 1.593.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 216.410 | 0 | 1.586.172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 216.410 | 0 | 1.586.082 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 236.285 | 15.632 | 1.615.592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 236.285 | 15.632 | 1.626.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 236.285 | 15.632 | 1.594.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 236.285 | 15.632 | 1.594.951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 236.285 | 15.632 | 1.628.548 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 236.285 | 15.632 | 1.621.679 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 236.285 | 15.632 | 1.621.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 260.576 | 90.475 | 1.714.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 260.576 | 90.475 | 1.725.860 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 260.576 | 90.475 | 1.693.625 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 260.576 | 90.475 | 1.694.085 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 260.576 | 90.475 | 1.727.682 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 260.576 | 90.475 | 1.720.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 260.576 | 90.475 | 1.720.723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.363.675 | 271.617 | 123.386 | 1.758.678 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.374.809 | 271.617 | 123.386 | 1.769.812 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.342.574 | 271.617 | 123.386 | 1.737.577 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.343.034 | 271.617 | 123.386 | 1.738.037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.631 | 271.617 | 123.386 | 1.771.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.762 | 271.617 | 123.386 | 1.764.765 |