Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 271.617 | 123.386 | 1.764.675 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 247.326 | 0 | 1.614.013 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 247.326 | 0 | 1.627.003 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.369.672 | 271.617 | 123.386 | 1.764.675 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 247.326 | 0 | 1.614.013 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 247.326 | 0 | 1.627.003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 247.326 | 0 | 1.589.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 247.326 | 0 | 1.589.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 247.326 | 0 | 1.629.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 247.326 | 0 | 1.621.114 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 247.326 | 0 | 1.621.009 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 269.409 | 15.632 | 1.651.728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 269.409 | 15.632 | 1.664.718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 269.409 | 15.632 | 1.627.110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 269.409 | 15.632 | 1.627.646 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 269.409 | 15.632 | 1.666.843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 269.409 | 15.632 | 1.658.829 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 269.409 | 15.632 | 1.658.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 295.908 | 90.475 | 1.753.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 295.908 | 90.475 | 1.766.060 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 295.908 | 90.475 | 1.728.452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 295.908 | 90.475 | 1.728.988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 295.908 | 90.475 | 1.768.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 295.908 | 90.475 | 1.760.171 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 295.908 | 90.475 | 1.760.066 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 309.158 | 123.386 | 1.799.231 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 309.158 | 123.386 | 1.812.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 309.158 | 123.386 | 1.774.613 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 309.158 | 123.386 | 1.775.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 309.158 | 123.386 | 1.814.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 309.158 | 123.386 | 1.806.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 309.158 | 123.386 | 1.806.227 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.431.804 | 240.701 | 0 | 1.672.505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.460.382 | 240.701 | 0 | 1.701.083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.377.645 | 240.701 | 0 | 1.618.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.378.825 | 240.701 | 0 | 1.619.526 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.465.058 | 240.701 | 0 | 1.705.759 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.427 | 240.701 | 0 | 1.688.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.196 | 240.701 | 0 | 1.687.897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.431.804 | 260.576 | 15.632 | 1.708.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.460.382 | 260.576 | 15.632 | 1.736.590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.377.645 | 260.576 | 15.632 | 1.653.853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.378.825 | 260.576 | 15.632 | 1.655.033 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.465.058 | 260.576 | 15.632 | 1.741.266 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.427 | 260.576 | 15.632 | 1.723.635 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.196 | 260.576 | 15.632 | 1.723.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.431.804 | 284.867 | 90.475 | 1.807.146 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.460.382 | 284.867 | 90.475 | 1.835.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.377.645 | 284.867 | 90.475 | 1.752.987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.378.825 | 284.867 | 90.475 | 1.754.167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.465.058 | 284.867 | 90.475 | 1.840.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.427 | 284.867 | 90.475 | 1.822.769 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.196 | 284.867 | 90.475 | 1.822.538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 247.326 | 0 | 1.589.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 247.326 | 0 | 1.589.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 247.326 | 0 | 1.629.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 247.326 | 0 | 1.621.114 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 247.326 | 0 | 1.621.009 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 269.409 | 15.632 | 1.651.728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 269.409 | 15.632 | 1.664.718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 269.409 | 15.632 | 1.627.110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 269.409 | 15.632 | 1.627.646 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 269.409 | 15.632 | 1.666.843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 269.409 | 15.632 | 1.658.829 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 269.409 | 15.632 | 1.658.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 295.908 | 90.475 | 1.753.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 295.908 | 90.475 | 1.766.060 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 295.908 | 90.475 | 1.728.452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 295.908 | 90.475 | 1.728.988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 295.908 | 90.475 | 1.768.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 295.908 | 90.475 | 1.760.171 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 295.908 | 90.475 | 1.760.066 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.366.687 | 309.158 | 123.386 | 1.799.231 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.379.677 | 309.158 | 123.386 | 1.812.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.069 | 309.158 | 123.386 | 1.774.613 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.342.605 | 309.158 | 123.386 | 1.775.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.381.802 | 309.158 | 123.386 | 1.814.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.788 | 309.158 | 123.386 | 1.806.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.373.683 | 309.158 | 123.386 | 1.806.227 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.431.804 | 240.701 | 0 | 1.672.505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.460.382 | 240.701 | 0 | 1.701.083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.377.645 | 240.701 | 0 | 1.618.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.378.825 | 240.701 | 0 | 1.619.526 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.465.058 | 240.701 | 0 | 1.705.759 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.427 | 240.701 | 0 | 1.688.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.196 | 240.701 | 0 | 1.687.897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.431.804 | 260.576 | 15.632 | 1.708.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.460.382 | 260.576 | 15.632 | 1.736.590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.377.645 | 260.576 | 15.632 | 1.653.853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.378.825 | 260.576 | 15.632 | 1.655.033 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.465.058 | 260.576 | 15.632 | 1.741.266 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.427 | 260.576 | 15.632 | 1.723.635 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.196 | 260.576 | 15.632 | 1.723.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.431.804 | 284.867 | 90.475 | 1.807.146 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.460.382 | 284.867 | 90.475 | 1.835.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.377.645 | 284.867 | 90.475 | 1.752.987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.378.825 | 284.867 | 90.475 | 1.754.167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.465.058 | 284.867 | 90.475 | 1.840.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.427 | 284.867 | 90.475 | 1.822.769 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1.447.196 | 284.867 | 90.475 | 1.822.538 |