Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 2x4, mác 600 | m3 | 742.976 | 361.200 | 210.331 | 1.314.507 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 361.512 | 374.100 | 210.331 | 945.943 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 100 | m3 | 342.200 | 374.100 | 210.331 | 926.631 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 2x4, mác 600 | m3 | 742.976 | 361.200 | 210.331 | 1.314.507 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 361.512 | 374.100 | 210.331 | 945.943 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 100 | m3 | 342.200 | 374.100 | 210.331 | 926.631 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 |
| m3 |
| 391.572 |
| 374.100 |
| 210.331 |
| 976.003 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 372.457 | 374.100 | 210.331 | 956.888 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 422.223 | 374.100 | 210.331 | 1.006.654 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 403.459 | 374.100 | 210.331 | 987.890 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 451.136 | 374.100 | 210.331 | 1.035.567 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 433.060 | 374.100 | 210.331 | 1.017.491 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 482.736 | 374.100 | 210.331 | 1.067.167 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 462.805 | 374.100 | 210.331 | 1.047.236 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 508.025 | 374.100 | 210.331 | 1.092.456 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 450 | m3 | 584.492 | 374.100 | 210.331 | 1.168.923 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 500 | m3 | 617.771 | 374.100 | 210.331 | 1.202.202 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 600 | m3 | 742.976 | 374.100 | 210.331 | 1.327.407 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 395.325 | 451.500 | 66.032 | 912.857 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 374.882 | 451.500 | 66.032 | 892.414 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 426.968 | 451.500 | 66.032 | 944.500 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407.210 | 451.500 | 66.032 | 924.742 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 458.818 | 451.500 | 66.032 | 976.350 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 439.064 | 451.500 | 66.032 | 956.596 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 488.870 | 451.500 | 66.032 | 1.006.402 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 469.411 | 451.500 | 66.032 | 986.943 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 517.645 | 451.500 | 66.032 | 1.035.177 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 536.335 | 451.500 | 66.032 | 1.053.867 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 581.507 | 451.500 | 66.032 | 1.099.039 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 609.338 | 451.500 | 66.032 | 1.126.870 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 699.549 | 451.500 | 66.032 | 1.217.081 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 451.500 | 66.032 | 1.284.394 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 361.512 | 451.500 | 66.032 | 879.044 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 100 | m3 | 342.200 | 451.500 | 66.032 | 859.732 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 391.572 | 451.500 | 66.032 | 909.104 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 372.457 | 451.500 | 66.032 | 889.989 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 422.223 | 451.500 | 66.032 | 939.755 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 403.459 | 451.500 | 66.032 | 920.991 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 451.136 | 451.500 | 66.032 | 968.668 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 433.060 | 451.500 | 66.032 | 950.592 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 482.736 | 451.500 | 66.032 | 1.000.268 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 462.805 | 451.500 | 66.032 | 980.337 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 508.025 | 451.500 | 66.032 | 1.025.557 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 450 | m3 | 584.492 | 451.500 | 66.032 | 1.102.024 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 500 | m3 | 617.771 | 451.500 | 66.032 | 1.135.303 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 600 | m3 | 742.976 | 451.500 | 66.032 | 1.260.508 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 484.673 | 294.550 | 66.572 | 845.795 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 464.129 | 294.550 | 66.572 | 825.251 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 516.473 | 294.550 | 66.572 | 877.595 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 496.618 | 294.550 | 66.572 | 857.740 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 548.480 | 294.550 | 66.572 | 909.602 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 528.629 | 294.550 | 66.572 | 889.751 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 578.682 | 294.550 | 66.572 | 939.804 |
| m3 |
| 391.572 |
| 374.100 |
| 210.331 |
| 976.003 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 372.457 | 374.100 | 210.331 | 956.888 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 422.223 | 374.100 | 210.331 | 1.006.654 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 403.459 | 374.100 | 210.331 | 987.890 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 451.136 | 374.100 | 210.331 | 1.035.567 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 433.060 | 374.100 | 210.331 | 1.017.491 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 482.736 | 374.100 | 210.331 | 1.067.167 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 462.805 | 374.100 | 210.331 | 1.047.236 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 508.025 | 374.100 | 210.331 | 1.092.456 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 450 | m3 | 584.492 | 374.100 | 210.331 | 1.168.923 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 500 | m3 | 617.771 | 374.100 | 210.331 | 1.202.202 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 600 | m3 | 742.976 | 374.100 | 210.331 | 1.327.407 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 395.325 | 451.500 | 66.032 | 912.857 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 374.882 | 451.500 | 66.032 | 892.414 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 426.968 | 451.500 | 66.032 | 944.500 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407.210 | 451.500 | 66.032 | 924.742 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 458.818 | 451.500 | 66.032 | 976.350 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 439.064 | 451.500 | 66.032 | 956.596 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 488.870 | 451.500 | 66.032 | 1.006.402 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 469.411 | 451.500 | 66.032 | 986.943 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 517.645 | 451.500 | 66.032 | 1.035.177 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 536.335 | 451.500 | 66.032 | 1.053.867 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 581.507 | 451.500 | 66.032 | 1.099.039 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 609.338 | 451.500 | 66.032 | 1.126.870 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 699.549 | 451.500 | 66.032 | 1.217.081 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 451.500 | 66.032 | 1.284.394 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 361.512 | 451.500 | 66.032 | 879.044 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 100 | m3 | 342.200 | 451.500 | 66.032 | 859.732 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 391.572 | 451.500 | 66.032 | 909.104 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 372.457 | 451.500 | 66.032 | 889.989 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 422.223 | 451.500 | 66.032 | 939.755 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 403.459 | 451.500 | 66.032 | 920.991 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 451.136 | 451.500 | 66.032 | 968.668 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 433.060 | 451.500 | 66.032 | 950.592 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 482.736 | 451.500 | 66.032 | 1.000.268 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 462.805 | 451.500 | 66.032 | 980.337 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 508.025 | 451.500 | 66.032 | 1.025.557 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 450 | m3 | 584.492 | 451.500 | 66.032 | 1.102.024 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 500 | m3 | 617.771 | 451.500 | 66.032 | 1.135.303 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 600 | m3 | 742.976 | 451.500 | 66.032 | 1.260.508 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 484.673 | 294.550 | 66.572 | 845.795 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 464.129 | 294.550 | 66.572 | 825.251 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 516.473 | 294.550 | 66.572 | 877.595 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 496.618 | 294.550 | 66.572 | 857.740 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 548.480 | 294.550 | 66.572 | 909.602 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 528.629 | 294.550 | 66.572 | 889.751 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 578.682 | 294.550 | 66.572 | 939.804 |