Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D105mm, đá cấp IV | 100m3 | 2.695.282 | 1.206.150 | 2.173.294 | 6.074.726 | |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m3 | 5.172.477 | 3.231.450 | 16.460.480 | 24.864.407 | |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m3 | 4.252.600 | 2.958.400 | 14.658.413 | 21.869.413 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D105mm, đá cấp IV | 100m3 | 2.695.282 | 1.206.150 | 2.173.294 | 6.074.726 | |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m3 | 5.172.477 | 3.231.450 | 16.460.480 | 24.864.407 | |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m3 | 4.252.600 | 2.958.400 | 14.658.413 | 21.869.413 | |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III |
| 100m3 |
| 3.370.512 |
| 2.687.500 |
| 12.168.469 |
| 18.226.481 |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp IV | 100m3 | 2.807.197 | 2.521.950 | 10.843.868 | 16.173.015 |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 19.997.729 | 1.612.500 | 60.465.054 | 82.075.283 |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 14.893.691 | 1.472.750 | 54.424.559 | 70.791.000 |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 13.548.308 | 1.343.750 | 48.985.108 | 63.877.166 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I | m3 | 0 | 277.223 | 375.294 | 652.517 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 251.663 | 341.883 | 593.546 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 226.104 | 308.472 | 534.576 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 196.612 | 278.424 | 475.036 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1.710.524 | 9.988.350 | 11.698.874 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 434.513 | 13.985.816 | 14.420.329 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 403.055 | 10.973.902 | 11.376.957 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 287.054 | 1.131.649 | 1.418.703 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 255.596 | 1.325.321 | 1.580.917 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 232.002 | 1.496.129 | 1.728.131 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 214.307 | 1.635.749 | 1.850.056 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 192.680 | 2.095.612 | 2.288.292 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.844.739 | 1.844.739 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.694.052 | 1.694.052 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.494.537 | 1.494.537 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.488.739 | 1.488.739 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.485.552 | 1.485.552 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.361.103 | 1.361.103 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.077.031 | 2.077.031 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.016.598 | 2.016.598 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.747.458 | 1.747.458 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.792.852 | 1.792.852 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.734.007 | 1.734.007 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.617.414 | 1.617.414 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.299.125 | 2.299.125 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.297.791 | 2.297.791 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.923.737 | 1.923.737 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.969.662 | 1.969.662 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.912.584 | 1.912.584 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.826.588 | 1.826.588 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.799.969 | 2.799.969 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.787.123 | 2.787.123 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.202.717 | 2.202.717 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.261.399 | 2.261.399 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.233.504 | 2.233.504 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.124.145 | 2.124.145 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 951.831 | 951.831 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 986.934 | 986.934 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 890.590 | 890.590 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 901.730 | 901.730 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 867.003 | 867.003 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 786.611 | 786.611 |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III |
| 100m3 |
| 3.370.512 |
| 2.687.500 |
| 12.168.469 |
| 18.226.481 |
| Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính >= 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp IV | 100m3 | 2.807.197 | 2.521.950 | 10.843.868 | 16.173.015 |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 19.997.729 | 1.612.500 | 60.465.054 | 82.075.283 |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 14.893.691 | 1.472.750 | 54.424.559 | 70.791.000 |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 13.548.308 | 1.343.750 | 48.985.108 | 63.877.166 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I | m3 | 0 | 277.223 | 375.294 | 652.517 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 251.663 | 341.883 | 593.546 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 226.104 | 308.472 | 534.576 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 196.612 | 278.424 | 475.036 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1.710.524 | 9.988.350 | 11.698.874 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 434.513 | 13.985.816 | 14.420.329 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 403.055 | 10.973.902 | 11.376.957 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 287.054 | 1.131.649 | 1.418.703 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 255.596 | 1.325.321 | 1.580.917 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 232.002 | 1.496.129 | 1.728.131 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 214.307 | 1.635.749 | 1.850.056 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 192.680 | 2.095.612 | 2.288.292 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.844.739 | 1.844.739 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.694.052 | 1.694.052 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.494.537 | 1.494.537 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.488.739 | 1.488.739 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.485.552 | 1.485.552 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.361.103 | 1.361.103 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.077.031 | 2.077.031 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.016.598 | 2.016.598 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.747.458 | 1.747.458 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.792.852 | 1.792.852 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.734.007 | 1.734.007 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.617.414 | 1.617.414 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.299.125 | 2.299.125 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.297.791 | 2.297.791 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.923.737 | 1.923.737 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.969.662 | 1.969.662 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.912.584 | 1.912.584 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.826.588 | 1.826.588 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.799.969 | 2.799.969 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.787.123 | 2.787.123 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.202.717 | 2.202.717 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.261.399 | 2.261.399 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.233.504 | 2.233.504 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.124.145 | 2.124.145 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 951.831 | 951.831 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 986.934 | 986.934 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 890.590 | 890.590 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 901.730 | 901.730 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 867.003 | 867.003 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 786.611 | 786.611 |