Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 223.600 | 72.133 | 844.492 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 223.600 | 72.133 | 851.429 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 223.600 | 72.133 | 851.429 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 223.600 | 72.133 | 844.492 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 223.600 | 72.133 | 851.429 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 223.600 | 72.133 | 851.429 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 |
| m3 |
| 568.950 |
| 223.600 |
| 79.945 |
| 872.495 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 223.600 | 72.133 | 899.921 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 223.600 | 79.945 | 907.733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 223.600 | 72.133 | 930.684 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 223.600 | 79.945 | 938.496 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 223.600 | 72.133 | 1.014.171 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 223.600 | 79.945 | 1.021.983 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 223.600 | 72.133 | 1.070.188 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 223.600 | 79.945 | 1.078.000 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 109.650 | 51.643 | 565.054 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382.851 | 109.650 | 51.643 | 544.144 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411.527 | 109.650 | 51.643 | 572.820 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386.628 | 109.650 | 51.643 | 547.921 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 109.650 | 59.455 | 572.866 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 109.650 | 51.643 | 598.074 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417.019 | 109.650 | 51.643 | 578.312 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452.346 | 109.650 | 51.643 | 613.639 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422.140 | 109.650 | 51.643 | 583.433 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 109.650 | 59.455 | 605.886 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 109.650 | 51.643 | 631.844 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.772 | 109.650 | 51.643 | 611.065 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 492.305 | 109.650 | 51.643 | 653.598 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 456.893 | 109.650 | 51.643 | 618.186 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 109.650 | 59.455 | 639.656 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 109.650 | 51.643 | 664.584 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 482.701 | 109.650 | 51.643 | 643.994 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 531.404 | 109.650 | 51.643 | 692.697 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 530.412 | 109.650 | 51.643 | 691.705 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 109.650 | 59.455 | 672.396 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 109.650 | 51.643 | 730.243 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 109.650 | 51.643 | 710.052 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 109.650 | 51.643 | 716.989 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 109.650 | 51.643 | 716.989 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 109.650 | 59.455 | 738.055 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 109.650 | 51.643 | 765.481 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 109.650 | 59.455 | 773.293 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 109.650 | 51.643 | 796.244 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 109.650 | 59.455 | 804.056 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 109.650 | 51.643 | 879.731 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 109.650 | 59.455 | 887.543 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 109.650 | 51.643 | 935.748 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 109.650 | 59.455 | 943.560 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 451.500 | 72.854 | 928.115 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382.851 | 451.500 | 72.854 | 907.205 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411.527 | 451.500 | 72.854 | 935.881 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386.628 | 451.500 | 72.854 | 910.982 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 451.500 | 80.745 | 936.006 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 |
| m3 |
| 568.950 |
| 223.600 |
| 79.945 |
| 872.495 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 223.600 | 72.133 | 899.921 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 223.600 | 79.945 | 907.733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 223.600 | 72.133 | 930.684 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 223.600 | 79.945 | 938.496 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 223.600 | 72.133 | 1.014.171 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 223.600 | 79.945 | 1.021.983 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 223.600 | 72.133 | 1.070.188 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 223.600 | 79.945 | 1.078.000 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 109.650 | 51.643 | 565.054 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382.851 | 109.650 | 51.643 | 544.144 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411.527 | 109.650 | 51.643 | 572.820 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386.628 | 109.650 | 51.643 | 547.921 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 109.650 | 59.455 | 572.866 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 109.650 | 51.643 | 598.074 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417.019 | 109.650 | 51.643 | 578.312 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452.346 | 109.650 | 51.643 | 613.639 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422.140 | 109.650 | 51.643 | 583.433 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 109.650 | 59.455 | 605.886 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 109.650 | 51.643 | 631.844 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.772 | 109.650 | 51.643 | 611.065 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 492.305 | 109.650 | 51.643 | 653.598 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 456.893 | 109.650 | 51.643 | 618.186 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 109.650 | 59.455 | 639.656 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 109.650 | 51.643 | 664.584 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 482.701 | 109.650 | 51.643 | 643.994 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 531.404 | 109.650 | 51.643 | 692.697 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 530.412 | 109.650 | 51.643 | 691.705 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 109.650 | 59.455 | 672.396 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 109.650 | 51.643 | 730.243 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 109.650 | 51.643 | 710.052 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 109.650 | 51.643 | 716.989 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 109.650 | 51.643 | 716.989 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 109.650 | 59.455 | 738.055 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 109.650 | 51.643 | 765.481 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 109.650 | 59.455 | 773.293 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 109.650 | 51.643 | 796.244 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 109.650 | 59.455 | 804.056 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 109.650 | 51.643 | 879.731 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 109.650 | 59.455 | 887.543 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 109.650 | 51.643 | 935.748 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 109.650 | 59.455 | 943.560 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 451.500 | 72.854 | 928.115 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382.851 | 451.500 | 72.854 | 907.205 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411.527 | 451.500 | 72.854 | 935.881 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386.628 | 451.500 | 72.854 | 910.982 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 451.500 | 80.745 | 936.006 |