Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417.019 | 595.550 | 81.428 | 1.093.997 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452.346 | 595.550 | 81.428 | 1.129.324 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422.140 | 595.550 | 81.428 | 1.099.118 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417.019 | 595.550 | 81.428 | 1.093.997 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452.346 | 595.550 | 81.428 | 1.129.324 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422.140 | 595.550 | 81.428 | 1.099.118 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 436.781 |
| 595.550 |
| 91.538 |
| 1.123.869 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 595.550 | 81.428 | 1.147.529 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.772 | 595.550 | 81.428 | 1.126.750 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 492.305 | 595.550 | 81.428 | 1.169.283 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 456.893 | 595.550 | 81.428 | 1.133.871 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 595.550 | 91.538 | 1.157.639 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 595.550 | 81.428 | 1.180.269 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 482.701 | 595.550 | 81.428 | 1.159.679 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 531.404 | 595.550 | 81.428 | 1.208.382 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 530.412 | 595.550 | 81.428 | 1.207.390 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 595.550 | 91.538 | 1.190.379 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 595.550 | 81.428 | 1.245.928 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 595.550 | 81.428 | 1.225.737 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 595.550 | 81.428 | 1.232.674 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 595.550 | 81.428 | 1.232.674 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 595.550 | 91.538 | 1.256.038 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 595.550 | 81.428 | 1.281.166 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 595.550 | 91.538 | 1.291.276 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 595.550 | 81.428 | 1.311.929 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 595.550 | 91.538 | 1.322.039 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 595.550 | 81.428 | 1.395.416 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 595.550 | 91.538 | 1.405.526 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 595.550 | 81.428 | 1.451.433 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 595.550 | 91.538 | 1.461.543 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 666.500 | 87.005 | 1.157.266 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382.851 | 666.500 | 87.005 | 1.136.356 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411.527 | 666.500 | 87.005 | 1.165.032 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386.628 | 666.500 | 87.005 | 1.140.133 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 666.500 | 98.494 | 1.168.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 666.500 | 87.005 | 1.190.286 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417.019 | 666.500 | 87.005 | 1.170.524 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452.346 | 666.500 | 87.005 | 1.205.851 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422.140 | 666.500 | 87.005 | 1.175.645 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 666.500 | 98.494 | 1.201.775 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 666.500 | 87.005 | 1.224.056 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.772 | 666.500 | 87.005 | 1.203.277 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 492.305 | 666.500 | 87.005 | 1.245.810 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 456.893 | 666.500 | 87.005 | 1.210.398 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 666.500 | 98.494 | 1.235.545 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 666.500 | 87.005 | 1.256.796 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 482.701 | 666.500 | 87.005 | 1.236.206 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 531.404 | 666.500 | 87.005 | 1.284.909 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 530.412 | 666.500 | 87.005 | 1.283.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 666.500 | 98.494 | 1.268.285 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 666.500 | 87.005 | 1.322.455 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 666.500 | 87.005 | 1.302.264 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 666.500 | 87.005 | 1.309.201 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 436.781 |
| 595.550 |
| 91.538 |
| 1.123.869 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 595.550 | 81.428 | 1.147.529 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.772 | 595.550 | 81.428 | 1.126.750 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 492.305 | 595.550 | 81.428 | 1.169.283 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 456.893 | 595.550 | 81.428 | 1.133.871 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 595.550 | 91.538 | 1.157.639 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 595.550 | 81.428 | 1.180.269 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 482.701 | 595.550 | 81.428 | 1.159.679 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 531.404 | 595.550 | 81.428 | 1.208.382 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 530.412 | 595.550 | 81.428 | 1.207.390 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 595.550 | 91.538 | 1.190.379 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 595.550 | 81.428 | 1.245.928 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 595.550 | 81.428 | 1.225.737 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 595.550 | 81.428 | 1.232.674 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 595.550 | 81.428 | 1.232.674 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 595.550 | 91.538 | 1.256.038 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 595.550 | 81.428 | 1.281.166 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 595.550 | 91.538 | 1.291.276 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 595.550 | 81.428 | 1.311.929 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 595.550 | 91.538 | 1.322.039 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 595.550 | 81.428 | 1.395.416 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 595.550 | 91.538 | 1.405.526 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 595.550 | 81.428 | 1.451.433 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 595.550 | 91.538 | 1.461.543 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 666.500 | 87.005 | 1.157.266 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382.851 | 666.500 | 87.005 | 1.136.356 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411.527 | 666.500 | 87.005 | 1.165.032 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386.628 | 666.500 | 87.005 | 1.140.133 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403.761 | 666.500 | 98.494 | 1.168.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 666.500 | 87.005 | 1.190.286 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417.019 | 666.500 | 87.005 | 1.170.524 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452.346 | 666.500 | 87.005 | 1.205.851 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422.140 | 666.500 | 87.005 | 1.175.645 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436.781 | 666.500 | 98.494 | 1.201.775 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 666.500 | 87.005 | 1.224.056 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.772 | 666.500 | 87.005 | 1.203.277 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 492.305 | 666.500 | 87.005 | 1.245.810 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 456.893 | 666.500 | 87.005 | 1.210.398 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 470.551 | 666.500 | 98.494 | 1.235.545 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 666.500 | 87.005 | 1.256.796 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 482.701 | 666.500 | 87.005 | 1.236.206 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 531.404 | 666.500 | 87.005 | 1.284.909 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 530.412 | 666.500 | 87.005 | 1.283.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 503.291 | 666.500 | 98.494 | 1.268.285 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 666.500 | 87.005 | 1.322.455 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 548.759 | 666.500 | 87.005 | 1.302.264 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 555.696 | 666.500 | 87.005 | 1.309.201 |