Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 666.500 | 87.005 | 1.309.201 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 666.500 | 98.494 | 1.333.944 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 666.500 | 87.005 | 1.357.693 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 555.696 | 666.500 | 87.005 | 1.309.201 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 568.950 | 666.500 | 98.494 | 1.333.944 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 604.188 | 666.500 | 87.005 | 1.357.693 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 |
| m3 |
| 604.188 |
| 666.500 |
| 98.494 |
| 1.369.182 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 666.500 | 87.005 | 1.388.456 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 666.500 | 98.494 | 1.399.945 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 666.500 | 87.005 | 1.471.943 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 666.500 | 98.494 | 1.483.432 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 666.500 | 87.005 | 1.527.960 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 666.500 | 98.494 | 1.539.449 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 277.350 | 87.005 | 764.157 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 277.350 | 87.005 | 743.452 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 277.350 | 87.005 | 771.847 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 277.350 | 87.005 | 747.193 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 277.350 | 98.494 | 775.646 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 277.350 | 87.005 | 796.853 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 277.350 | 87.005 | 777.285 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 277.350 | 87.005 | 812.266 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 277.350 | 87.005 | 782.357 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 277.350 | 98.494 | 808.342 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 277.350 | 87.005 | 830.293 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 277.350 | 87.005 | 809.717 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 277.350 | 87.005 | 851.834 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 277.350 | 87.005 | 816.769 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 277.350 | 98.494 | 841.782 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 277.350 | 87.005 | 862.712 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 277.350 | 87.005 | 842.324 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 277.350 | 87.005 | 890.549 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 277.350 | 87.005 | 889.567 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 277.350 | 98.494 | 874.201 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 277.350 | 87.005 | 927.727 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 277.350 | 87.005 | 907.734 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 277.350 | 87.005 | 914.603 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 277.350 | 87.005 | 914.603 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 277.350 | 98.494 | 939.216 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 277.350 | 87.005 | 962.620 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 277.350 | 98.494 | 974.109 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 277.350 | 87.005 | 993.081 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 277.350 | 98.494 | 1.004.570 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 277.350 | 87.005 | 1.075.750 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 277.350 | 98.494 | 1.087.239 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 277.350 | 87.005 | 1.131.217 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 277.350 | 98.494 | 1.142.706 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411.677 | 341.850 | 77.710 | 831.237 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 390.357 | 341.850 | 77.710 | 809.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 419.596 | 341.850 | 77.710 | 839.156 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 394.209 | 341.850 | 77.710 | 813.769 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411.677 | 341.850 | 86.901 | 840.428 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.345 | 341.850 | 77.710 | 864.905 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425.195 | 341.850 | 77.710 | 844.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 |
| m3 |
| 604.188 |
| 666.500 |
| 98.494 |
| 1.369.182 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 666.500 | 87.005 | 1.388.456 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 634.951 | 666.500 | 98.494 | 1.399.945 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 666.500 | 87.005 | 1.471.943 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 718.438 | 666.500 | 98.494 | 1.483.432 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 666.500 | 87.005 | 1.527.960 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 666.500 | 98.494 | 1.539.449 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 277.350 | 87.005 | 764.157 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 277.350 | 87.005 | 743.452 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 277.350 | 87.005 | 771.847 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 277.350 | 87.005 | 747.193 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 277.350 | 98.494 | 775.646 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 277.350 | 87.005 | 796.853 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 277.350 | 87.005 | 777.285 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 277.350 | 87.005 | 812.266 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 277.350 | 87.005 | 782.357 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 277.350 | 98.494 | 808.342 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 277.350 | 87.005 | 830.293 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 277.350 | 87.005 | 809.717 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 277.350 | 87.005 | 851.834 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 277.350 | 87.005 | 816.769 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 277.350 | 98.494 | 841.782 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 277.350 | 87.005 | 862.712 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 277.350 | 87.005 | 842.324 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 277.350 | 87.005 | 890.549 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 277.350 | 87.005 | 889.567 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 277.350 | 98.494 | 874.201 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 277.350 | 87.005 | 927.727 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 277.350 | 87.005 | 907.734 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 277.350 | 87.005 | 914.603 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 277.350 | 87.005 | 914.603 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 277.350 | 98.494 | 939.216 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 277.350 | 87.005 | 962.620 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 277.350 | 98.494 | 974.109 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 277.350 | 87.005 | 993.081 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 277.350 | 98.494 | 1.004.570 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 277.350 | 87.005 | 1.075.750 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 277.350 | 98.494 | 1.087.239 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 277.350 | 87.005 | 1.131.217 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 277.350 | 98.494 | 1.142.706 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411.677 | 341.850 | 77.710 | 831.237 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 390.357 | 341.850 | 77.710 | 809.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 419.596 | 341.850 | 77.710 | 839.156 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 394.209 | 341.850 | 77.710 | 813.769 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411.677 | 341.850 | 86.901 | 840.428 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.345 | 341.850 | 77.710 | 864.905 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425.195 | 341.850 | 77.710 | 844.755 |