Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.454.930 | 1.995.200 | 682.947 | 14.133.077 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.263.910 | 3.968.900 | 91.718 | 15.324.528 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.263.910 | 4.039.850 | 149.386 | 15.453.146 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.454.930 | 1.995.200 | 682.947 | 14.133.077 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.263.910 | 3.968.900 | 91.718 | 15.324.528 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.263.910 | 4.039.850 | 149.386 | 15.453.146 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 4.444.050 |
| 205.219 |
| 15.913.179 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.263.910 | 4.641.850 | 262.629 | 16.168.389 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.442.214 | 3.371.200 | 458.509 | 15.271.923 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.442.214 | 3.429.250 | 512.346 | 15.383.810 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.442.214 | 3.758.200 | 560.736 | 15.761.150 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.442.214 | 3.945.250 | 613.274 | 16.000.738 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 156.830 | 14.409.240 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.263.910 | 3.289.500 | 223.831 | 14.777.241 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.263.910 | 3.437.850 | 300.202 | 15.001.962 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 523.513 | 14.124.327 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.442.214 | 2.373.600 | 579.347 | 14.395.161 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.442.214 | 3.330.350 | 650.846 | 15.423.410 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 91.718 | 15.057.928 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.263.910 | 3.779.700 | 149.386 | 15.192.996 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.263.910 | 4.158.100 | 205.219 | 15.627.229 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.263.910 | 4.347.300 | 262.629 | 15.873.839 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.442.214 | 2.850.900 | 458.509 | 14.751.623 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 523.513 | 14.859.627 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.442.214 | 3.134.700 | 579.347 | 15.156.261 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.442.214 | 3.276.600 | 636.757 | 15.355.571 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.177.700 | 230.372 | 14.671.982 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.670.300 | 619.458 | 14.732.478 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.137.100 | 624.992 | 14.200.742 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.951.950 | 230.372 | 14.446.232 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.472.500 | 619.458 | 14.534.678 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.892.000 | 624.992 | 13.955.642 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.575.450 | 230.372 | 15.069.732 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.967.000 | 619.458 | 15.029.178 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.270.400 | 624.992 | 14.334.042 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.484.900 | 91.718 | 15.840.528 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.086 | 3.902.250 | 519.212 | 15.867.548 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 11.457.878 | 3.510.950 | 547.686 | 15.516.514 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.074.750 | 91.718 | 13.430.378 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 11.457.240 | 1.371.700 | 512.353 | 13.341.293 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.983.950 | 91.718 | 15.339.578 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 858.734 | 15.534.474 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.868.100 | 822.047 | 15.221.197 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.188.200 | 91.718 | 15.543.828 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.461.500 | 858.734 | 15.869.874 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.526.650 | 3.065.900 | 804.900 | 15.397.450 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 5.278.250 | 91.718 | 16.633.878 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 4.211.850 | 858.734 | 16.620.224 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.526.650 | 3.979.650 | 804.900 | 16.311.200 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.429.250 | 295.038 | 14.988.198 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.317.700 | 775.584 | 14.576.924 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 1.928.550 | 765.541 | 14.168.601 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.106.500 | 295.858 | 15.666.268 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 4.444.050 |
| 205.219 |
| 15.913.179 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.263.910 | 4.641.850 | 262.629 | 16.168.389 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.442.214 | 3.371.200 | 458.509 | 15.271.923 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.442.214 | 3.429.250 | 512.346 | 15.383.810 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.442.214 | 3.758.200 | 560.736 | 15.761.150 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.442.214 | 3.945.250 | 613.274 | 16.000.738 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 156.830 | 14.409.240 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.263.910 | 3.289.500 | 223.831 | 14.777.241 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.263.910 | 3.437.850 | 300.202 | 15.001.962 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 523.513 | 14.124.327 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.442.214 | 2.373.600 | 579.347 | 14.395.161 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.442.214 | 3.330.350 | 650.846 | 15.423.410 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 91.718 | 15.057.928 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.263.910 | 3.779.700 | 149.386 | 15.192.996 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.263.910 | 4.158.100 | 205.219 | 15.627.229 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.263.910 | 4.347.300 | 262.629 | 15.873.839 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | tấn | 11.442.214 | 2.850.900 | 458.509 | 14.751.623 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 523.513 | 14.859.627 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | tấn | 11.442.214 | 3.134.700 | 579.347 | 15.156.261 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 200m | tấn | 11.442.214 | 3.276.600 | 636.757 | 15.355.571 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.177.700 | 230.372 | 14.671.982 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.670.300 | 619.458 | 14.732.478 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.137.100 | 624.992 | 14.200.742 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.951.950 | 230.372 | 14.446.232 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.472.500 | 619.458 | 14.534.678 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.892.000 | 624.992 | 13.955.642 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.575.450 | 230.372 | 15.069.732 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.967.000 | 619.458 | 15.029.178 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.270.400 | 624.992 | 14.334.042 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.484.900 | 91.718 | 15.840.528 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.086 | 3.902.250 | 519.212 | 15.867.548 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 11.457.878 | 3.510.950 | 547.686 | 15.516.514 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.074.750 | 91.718 | 13.430.378 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 11.457.240 | 1.371.700 | 512.353 | 13.341.293 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.983.950 | 91.718 | 15.339.578 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 858.734 | 15.534.474 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.868.100 | 822.047 | 15.221.197 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.188.200 | 91.718 | 15.543.828 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.461.500 | 858.734 | 15.869.874 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.526.650 | 3.065.900 | 804.900 | 15.397.450 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 5.278.250 | 91.718 | 16.633.878 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 4.211.850 | 858.734 | 16.620.224 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.526.650 | 3.979.650 | 804.900 | 16.311.200 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.429.250 | 295.038 | 14.988.198 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.317.700 | 775.584 | 14.576.924 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 1.928.550 | 765.541 | 14.168.601 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.106.500 | 295.858 | 15.666.268 |