Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 826.237 | 15.091.977 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 785.088 | 14.572.998 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.429.250 | 290.527 | 14.983.687 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 826.237 | 15.091.977 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 785.088 | 14.572.998 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.429.250 | 290.527 | 14.983.687 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 3.429.250 |
| 327.646 |
| 15.020.806 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.317.700 | 771.204 | 14.572.544 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.317.700 | 799.043 | 14.600.383 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 1.928.550 | 762.533 | 14.165.593 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 1.928.550 | 787.280 | 14.190.340 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.106.500 | 336.999 | 15.707.409 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.106.500 | 364.572 | 15.734.982 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 867.378 | 15.133.118 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 894.951 | 15.160.691 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 801.472 | 14.589.382 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 819.854 | 14.607.764 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.115.100 | 330.289 | 15.709.299 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.115.100 | 374.832 | 15.753.842 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 801.026 | 15.066.766 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 834.433 | 15.100.173 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 789.041 | 14.576.951 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 818.737 | 14.606.647 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.927.800 | 424.248 | 16.615.958 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.927.800 | 457.336 | 16.649.046 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 3.336.800 | 914.843 | 15.735.283 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 3.336.800 | 947.931 | 15.768.371 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.777.800 | 835.767 | 15.088.077 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.777.800 | 857.826 | 15.110.136 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.115.100 | 334.904 | 15.713.914 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 805.484 | 15.071.224 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 793.447 | 14.581.357 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.927.800 | 385.797 | 16.577.507 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 3.336.800 | 876.392 | 15.696.832 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.777.800 | 807.850 | 15.060.160 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19.932.840 | 6.534.864 | 8.507.199 | 34.974.903 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dùng cần cẩu bánh xích 25T, dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19.932.840 | 6.534.864 | 8.586.495 | 35.054.199 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 19.932.840 | 7.468.416 | 10.961.455 | 38.362.711 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dùng cần cẩu bánh xích 25T, dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 19.932.840 | 7.468.416 | 11.078.066 | 38.479.322 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 19.932.840 | 5.881.378 | 6.841.939 | 32.656.157 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau), dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 19.932.840 | 5.881.378 | 6.913.305 | 32.727.523 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 19.910.400 | 7.099.663 | 8.998.340 | 36.008.403 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 19.879.800 | 3.654.856 | 894.747 | 24.429.403 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.644.500 | 1.127.839 | 15.437.475 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.644.500 | 1.187.581 | 15.497.217 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.322.000 | 1.158.300 | 15.148.881 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.322.000 | 1.213.446 | 15.204.027 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.908.950 | 1.615.345 | 16.189.431 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.908.950 | 1.705.930 | 16.280.016 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.554.200 | 1.614.905 | 15.837.686 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.554.200 | 1.697.802 | 15.920.583 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.336.903 | 1.616.800 | 284.728 | 13.238.431 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.381.123 | 1.358.800 | 404.722 | 13.144.645 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 3.429.250 |
| 327.646 |
| 15.020.806 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.317.700 | 771.204 | 14.572.544 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.317.700 | 799.043 | 14.600.383 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 1.928.550 | 762.533 | 14.165.593 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 1.928.550 | 787.280 | 14.190.340 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.106.500 | 336.999 | 15.707.409 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.106.500 | 364.572 | 15.734.982 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 867.378 | 15.133.118 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 894.951 | 15.160.691 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 801.472 | 14.589.382 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 819.854 | 14.607.764 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.115.100 | 330.289 | 15.709.299 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.115.100 | 374.832 | 15.753.842 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 801.026 | 15.066.766 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 834.433 | 15.100.173 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 789.041 | 14.576.951 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 818.737 | 14.606.647 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.927.800 | 424.248 | 16.615.958 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.927.800 | 457.336 | 16.649.046 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 3.336.800 | 914.843 | 15.735.283 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 3.336.800 | 947.931 | 15.768.371 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.777.800 | 835.767 | 15.088.077 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.777.800 | 857.826 | 15.110.136 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.115.100 | 334.904 | 15.713.914 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 2.782.100 | 805.484 | 15.071.224 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.313.400 | 793.447 | 14.581.357 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 4.927.800 | 385.797 | 16.577.507 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.483.640 | 3.336.800 | 876.392 | 15.696.832 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.474.510 | 2.777.800 | 807.850 | 15.060.160 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19.932.840 | 6.534.864 | 8.507.199 | 34.974.903 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dùng cần cẩu bánh xích 25T, dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19.932.840 | 6.534.864 | 8.586.495 | 35.054.199 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 19.932.840 | 7.468.416 | 10.961.455 | 38.362.711 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dùng cần cẩu bánh xích 25T, dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 19.932.840 | 7.468.416 | 11.078.066 | 38.479.322 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 19.932.840 | 5.881.378 | 6.841.939 | 32.656.157 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau), dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 19.932.840 | 5.881.378 | 6.913.305 | 32.727.523 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 19.910.400 | 7.099.663 | 8.998.340 | 36.008.403 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 19.879.800 | 3.654.856 | 894.747 | 24.429.403 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.644.500 | 1.127.839 | 15.437.475 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.644.500 | 1.187.581 | 15.497.217 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.322.000 | 1.158.300 | 15.148.881 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.322.000 | 1.213.446 | 15.204.027 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.908.950 | 1.615.345 | 16.189.431 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 11.665.136 | 2.908.950 | 1.705.930 | 16.280.016 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.554.200 | 1.614.905 | 15.837.686 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T, đường kính > 18mm | tấn | 11.668.581 | 2.554.200 | 1.697.802 | 15.920.583 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.336.903 | 1.616.800 | 284.728 | 13.238.431 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.381.123 | 1.358.800 | 404.722 | 13.144.645 |