Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 951.476 | 15.627.216 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 896.407 | 15.170.857 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 914.789 | 15.189.239 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 951.476 | 15.627.216 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 896.407 | 15.170.857 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 914.789 | 15.189.239 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 3.702.300 |
| 166.077 |
| 15.132.287 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 184.459 | 15.150.669 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 532.869 | 14.868.983 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 551.251 | 14.887.365 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 548.996 | 14.642.896 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 567.378 | 14.661.278 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 166.077 | 14.072.337 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 184.459 | 14.090.719 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 545.558 | 13.985.288 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 563.940 | 14.003.670 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 546.596 | 13.466.596 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 564.978 | 13.484.978 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 166.077 | 14.214.237 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 184.459 | 14.232.619 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 531.840 | 14.184.760 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 550.222 | 14.203.142 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 546.596 | 13.707.396 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 564.978 | 13.725.778 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 166.077 | 14.418.487 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 184.459 | 14.436.869 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 532.869 | 14.133.683 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 551.251 | 14.152.065 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 548.996 | 13.557.146 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 567.378 | 13.575.528 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.311.250 | 177.114 | 13.752.274 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.311.250 | 182.452 | 13.757.612 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 1.649.050 | 542.877 | 13.634.647 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 1.649.050 | 548.215 | 13.639.985 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.201.850 | 557.633 | 13.198.133 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.201.850 | 562.971 | 13.203.471 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.842.300 | 177.114 | 14.283.324 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.842.300 | 182.452 | 14.288.662 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.332.750 | 542.877 | 14.318.347 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.332.750 | 548.215 | 14.323.685 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.844.700 | 557.633 | 13.840.983 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.844.700 | 562.971 | 13.846.321 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.085.250 | 177.114 | 14.526.274 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.085.250 | 182.452 | 14.531.612 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.001.650 | 556.595 | 14.004.925 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.001.650 | 561.933 | 14.010.263 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11.458.450 | 1.646.900 | 633.082 | 13.738.432 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11.458.450 | 1.646.900 | 638.420 | 13.743.770 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.835.850 | 177.114 | 14.276.874 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.835.850 | 182.452 | 14.282.212 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.311.250 | 542.877 | 14.296.847 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.311.250 | 548.215 | 14.302.185 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.825.350 | 557.633 | 13.821.633 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 3.702.300 |
| 166.077 |
| 15.132.287 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 184.459 | 15.150.669 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 532.869 | 14.868.983 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 551.251 | 14.887.365 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 548.996 | 14.642.896 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 567.378 | 14.661.278 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 166.077 | 14.072.337 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 184.459 | 14.090.719 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 545.558 | 13.985.288 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 563.940 | 14.003.670 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 546.596 | 13.466.596 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 564.978 | 13.484.978 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 166.077 | 14.214.237 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 184.459 | 14.232.619 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 531.840 | 14.184.760 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 550.222 | 14.203.142 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 546.596 | 13.707.396 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 564.978 | 13.725.778 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 166.077 | 14.418.487 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 184.459 | 14.436.869 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 532.869 | 14.133.683 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 551.251 | 14.152.065 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 548.996 | 13.557.146 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 567.378 | 13.575.528 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.311.250 | 177.114 | 13.752.274 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.311.250 | 182.452 | 13.757.612 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 1.649.050 | 542.877 | 13.634.647 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 1.649.050 | 548.215 | 13.639.985 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.201.850 | 557.633 | 13.198.133 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.201.850 | 562.971 | 13.203.471 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.842.300 | 177.114 | 14.283.324 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.842.300 | 182.452 | 14.288.662 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.332.750 | 542.877 | 14.318.347 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.332.750 | 548.215 | 14.323.685 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.844.700 | 557.633 | 13.840.983 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.844.700 | 562.971 | 13.846.321 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.085.250 | 177.114 | 14.526.274 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.085.250 | 182.452 | 14.531.612 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.001.650 | 556.595 | 14.004.925 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.001.650 | 561.933 | 14.010.263 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11.458.450 | 1.646.900 | 633.082 | 13.738.432 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11.458.450 | 1.646.900 | 638.420 | 13.743.770 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.835.850 | 177.114 | 14.276.874 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.835.850 | 182.452 | 14.282.212 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.311.250 | 542.877 | 14.296.847 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.311.250 | 548.215 | 14.302.185 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.825.350 | 557.633 | 13.821.633 |