Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 570.540 | 13.490.540 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.263.910 | 4.659.050 | 257.392 | 16.180.352 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.263.910 | 4.659.050 | 288.325 | 16.211.285 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 570.540 | 13.490.540 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.263.910 | 4.659.050 | 257.392 | 16.180.352 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.263.910 | 4.659.050 | 288.325 | 16.211.285 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 5.125.600 |
| 373.364 |
| 16.762.874 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.263.910 | 5.125.600 | 425.949 | 16.815.459 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.457.240 | 3.943.100 | 676.998 | 16.077.338 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.457.240 | 3.943.100 | 707.931 | 16.108.271 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.457.240 | 4.336.550 | 792.970 | 16.586.760 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.457.240 | 4.336.550 | 845.556 | 16.639.346 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.489.450 | 640.311 | 15.568.411 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.489.450 | 671.244 | 15.599.344 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.837.750 | 756.283 | 16.032.683 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.837.750 | 808.868 | 16.085.268 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.040.100 | 174.555 | 14.478.565 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.040.100 | 190.021 | 14.494.031 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.291.900 | 554.036 | 14.292.616 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.291.900 | 569.502 | 14.308.082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.704.950 | 555.073 | 13.698.673 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.704.950 | 570.540 | 13.714.140 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.923.750 | 174.555 | 15.362.215 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.923.750 | 190.021 | 15.377.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 941.571 | 15.617.311 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 957.038 | 15.632.778 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 904.884 | 15.179.334 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 920.351 | 15.194.801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 174.555 | 15.140.765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 190.021 | 15.156.231 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 541.346 | 14.877.460 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 556.813 | 14.892.927 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 557.474 | 14.651.374 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 572.940 | 14.666.840 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 174.555 | 14.080.815 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 190.021 | 14.096.281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 554.036 | 13.993.766 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 569.502 | 14.009.232 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 555.073 | 13.475.073 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 570.540 | 13.490.540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 174.555 | 14.222.715 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 190.021 | 14.238.181 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 540.317 | 14.193.237 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 555.784 | 14.208.704 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 555.073 | 13.715.873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 570.540 | 13.731.340 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 174.555 | 14.426.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 190.021 | 14.442.431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 541.346 | 14.142.160 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 556.813 | 14.157.627 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 557.474 | 13.565.624 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 572.940 | 13.581.090 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.311.250 | 166.077 | 13.741.237 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m |
| tấn |
| 11.263.910 |
| 5.125.600 |
| 373.364 |
| 16.762.874 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.263.910 | 5.125.600 | 425.949 | 16.815.459 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.457.240 | 3.943.100 | 676.998 | 16.077.338 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.457.240 | 3.943.100 | 707.931 | 16.108.271 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.457.240 | 4.336.550 | 792.970 | 16.586.760 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.457.240 | 4.336.550 | 845.556 | 16.639.346 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.489.450 | 640.311 | 15.568.411 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.489.450 | 671.244 | 15.599.344 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.837.750 | 756.283 | 16.032.683 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11.438.650 | 3.837.750 | 808.868 | 16.085.268 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.040.100 | 174.555 | 14.478.565 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.040.100 | 190.021 | 14.494.031 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.291.900 | 554.036 | 14.292.616 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 2.291.900 | 569.502 | 14.308.082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.704.950 | 555.073 | 13.698.673 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.704.950 | 570.540 | 13.714.140 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.923.750 | 174.555 | 15.362.215 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.923.750 | 190.021 | 15.377.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 941.571 | 15.617.311 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11.549.640 | 3.126.100 | 957.038 | 15.632.778 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 904.884 | 15.179.334 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 11.531.050 | 2.743.400 | 920.351 | 15.194.801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 174.555 | 15.140.765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 3.702.300 | 190.021 | 15.156.231 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 541.346 | 14.877.460 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.893.900 | 556.813 | 14.892.927 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 557.474 | 14.651.374 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 2.655.250 | 572.940 | 14.666.840 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 174.555 | 14.080.815 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.642.350 | 190.021 | 14.096.281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 554.036 | 13.993.766 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 11.446.680 | 1.993.050 | 569.502 | 14.009.232 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 555.073 | 13.475.073 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.481.350 | 570.540 | 13.490.540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 174.555 | 14.222.715 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.784.250 | 190.021 | 14.238.181 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 540.317 | 14.193.237 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.720 | 2.210.200 | 555.784 | 14.208.704 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 555.073 | 13.715.873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.722.150 | 570.540 | 13.731.340 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 174.555 | 14.426.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.988.500 | 190.021 | 14.442.431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 541.346 | 14.142.160 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11.442.214 | 2.158.600 | 556.813 | 14.157.627 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 557.474 | 13.565.624 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11.438.650 | 1.569.500 | 572.940 | 13.581.090 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11.263.910 | 2.311.250 | 166.077 | 13.741.237 |