Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cừ larsen trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | mối nối | 190.888 | 107.500 | 420.478 | 718.866 | |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 190.888 | 139.750 | 559.764 | 890.402 | |
| Nối cừ larsen dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T | mối nối | 190.888 | 139.750 | 630.076 | 960.714 | |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 284.387 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cừ larsen trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | mối nối | 190.888 | 107.500 | 420.478 | 718.866 | |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 190.888 | 139.750 | 559.764 | 890.402 | |
| Nối cừ larsen dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T | mối nối | 190.888 | 139.750 | 630.076 | 960.714 | |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 284.387 |
| 268.750 |
| 180.050 |
| 733.187 |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 254.946 | 430.000 | 252.070 | 937.016 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 157.642 | 62.350 | 127.167 | 347.159 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 172.716 | 73.100 | 134.231 | 380.047 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 200.956 | 165.550 | 151.893 | 518.399 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 324.849 | 174.150 | 254.333 | 753.332 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 535.345 | 206.400 | 399.162 | 1.140.907 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 565.835 | 232.200 | 430.953 | 1.228.988 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 596.475 | 258.000 | 466.278 | 1.320.753 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 360.338 | 161.250 | 130.699 | 652.287 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 737.576 | 322.500 | 249.035 | 1.309.111 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 221.450 | 537.695 | 848.395 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 232.200 | 579.703 | 917.473 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 249.400 | 638.513 | 1.016.178 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 273.050 | 813.150 | 1.245.830 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 322.500 | 986.744 | 1.519.109 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 260.150 | 942.664 | 1.292.064 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 273.050 | 1.008.213 | 1.386.833 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 292.400 | 1.117.275 | 1.537.940 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 322.500 | 1.371.653 | 1.853.783 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 378.400 | 1.676.289 | 2.264.554 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214.200 | 580.500 | 3.681.281 | 4.475.981 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 255.816 | 621.350 | 3.975.784 | 4.852.950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 313.752 | 679.400 | 4.466.621 | 5.459.773 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 394.128 | 761.100 | 6.055.854 | 7.211.082 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 523.872 | 915.900 | 7.479.644 | 8.919.416 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 190.536 | 464.400 | 2.945.025 | 3.599.961 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 227.256 | 496.650 | 3.174.082 | 3.897.988 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 277.848 | 539.650 | 3.550.391 | 4.367.889 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 348.432 | 606.300 | 4.821.903 | 5.776.635 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 461.856 | 726.700 | 5.922.967 | 7.111.523 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 171.360 | 387.000 | 2.454.187 | 3.012.547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 204.000 | 412.800 | 2.634.161 | 3.250.961 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 248.880 | 449.350 | 2.945.025 | 3.643.255 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 311.712 | 500.950 | 3.986.612 | 4.799.274 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 412.488 | 602.000 | 4.897.838 | 5.912.326 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 155.856 | 331.100 | 2.110.601 | 2.597.557 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 185.232 | 352.600 | 2.257.852 | 2.795.684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 225.624 | 382.700 | 2.519.632 | 3.127.956 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 281.520 | 427.850 | 3.398.113 | 4.107.483 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 372.096 | 511.700 | 4.176.451 | 5.060.247 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214.200 | 666.500 | 5.327.094 | 6.207.794 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 255.816 | 713.800 | 5.754.137 | 6.723.753 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 313.752 | 780.450 | 6.449.404 | 7.543.606 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 394.128 | 875.050 | 8.518.767 | 9.787.945 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 523.872 | 1.053.500 | 10.516.691 | 12.094.063 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 190.536 | 533.200 | 4.252.604 | 4.976.340 |
| 268.750 |
| 180.050 |
| 733.187 |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 254.946 | 430.000 | 252.070 | 937.016 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 157.642 | 62.350 | 127.167 | 347.159 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 172.716 | 73.100 | 134.231 | 380.047 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 200.956 | 165.550 | 151.893 | 518.399 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 324.849 | 174.150 | 254.333 | 753.332 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 535.345 | 206.400 | 399.162 | 1.140.907 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 565.835 | 232.200 | 430.953 | 1.228.988 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 596.475 | 258.000 | 466.278 | 1.320.753 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 360.338 | 161.250 | 130.699 | 652.287 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 737.576 | 322.500 | 249.035 | 1.309.111 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 221.450 | 537.695 | 848.395 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 232.200 | 579.703 | 917.473 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 249.400 | 638.513 | 1.016.178 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 273.050 | 813.150 | 1.245.830 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 322.500 | 986.744 | 1.519.109 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 260.150 | 942.664 | 1.292.064 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 273.050 | 1.008.213 | 1.386.833 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 292.400 | 1.117.275 | 1.537.940 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 322.500 | 1.371.653 | 1.853.783 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 378.400 | 1.676.289 | 2.264.554 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214.200 | 580.500 | 3.681.281 | 4.475.981 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 255.816 | 621.350 | 3.975.784 | 4.852.950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 313.752 | 679.400 | 4.466.621 | 5.459.773 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 394.128 | 761.100 | 6.055.854 | 7.211.082 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 523.872 | 915.900 | 7.479.644 | 8.919.416 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 190.536 | 464.400 | 2.945.025 | 3.599.961 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 227.256 | 496.650 | 3.174.082 | 3.897.988 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 277.848 | 539.650 | 3.550.391 | 4.367.889 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 348.432 | 606.300 | 4.821.903 | 5.776.635 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 461.856 | 726.700 | 5.922.967 | 7.111.523 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 171.360 | 387.000 | 2.454.187 | 3.012.547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 204.000 | 412.800 | 2.634.161 | 3.250.961 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 248.880 | 449.350 | 2.945.025 | 3.643.255 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 311.712 | 500.950 | 3.986.612 | 4.799.274 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 412.488 | 602.000 | 4.897.838 | 5.912.326 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 155.856 | 331.100 | 2.110.601 | 2.597.557 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 185.232 | 352.600 | 2.257.852 | 2.795.684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 225.624 | 382.700 | 2.519.632 | 3.127.956 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 281.520 | 427.850 | 3.398.113 | 4.107.483 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 372.096 | 511.700 | 4.176.451 | 5.060.247 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214.200 | 666.500 | 5.327.094 | 6.207.794 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 255.816 | 713.800 | 5.754.137 | 6.723.753 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 313.752 | 780.450 | 6.449.404 | 7.543.606 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 394.128 | 875.050 | 8.518.767 | 9.787.945 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 523.872 | 1.053.500 | 10.516.691 | 12.094.063 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 190.536 | 533.200 | 4.252.604 | 4.976.340 |