Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.156.700 | 2.800.339 | 3.957.039 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.105.100 | 6.215.105 | 7.320.205 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.105.100 | 7.299.774 | 8.404.874 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.156.700 | 2.800.339 | 3.957.039 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.105.100 | 6.215.105 | 7.320.205 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.105.100 | 7.299.774 | 8.404.874 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II |
| 100m |
| 0 |
| 1.219.050 |
| 6.565.329 |
| 7.784.379 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.219.050 | 7.717.028 | 8.936.078 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.629.700 | 8.588.304 | 10.218.004 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.629.700 | 10.127.184 | 11.756.884 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.732.900 | 9.097.721 | 10.830.621 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.732.900 | 10.734.100 | 12.467.000 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 571.900 | 2.521.909 | 3.093.809 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 571.900 | 3.145.335 | 3.717.235 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 797.650 | 4.240.450 | 5.038.100 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 797.650 | 5.005.437 | 5.803.087 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.077.150 | 5.013.971 | 6.091.121 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.077.150 | 5.858.405 | 6.935.555 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.298.600 | 7.590.609 | 8.889.209 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, cần cẩu bánh xích 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.298.600 | 8.616.804 | 9.915.404 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 378.400 | 880.944 | 1.259.344 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 305.300 | 1.098.311 | 1.403.611 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 451.500 | 967.652 | 1.419.152 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 414.950 | 1.211.627 | 1.626.577 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 247.250 | 975.716 | 1.222.966 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 236.500 | 1.301.903 | 1.538.403 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 309.600 | 1.068.961 | 1.378.561 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 296.700 | 1.435.420 | 1.732.120 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.006.200 | 2.716.749 | 3.722.949 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.821.050 | 3.936.846 | 5.757.896 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.145.700 | 4.636.368 | 6.782.068 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.156.700 | 3.123.448 | 4.280.148 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.091.950 | 4.522.493 | 6.614.443 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.618.700 | 5.661.250 | 8.279.950 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 933.100 | 2.521.534 | 3.454.634 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.694.200 | 3.660.291 | 5.354.491 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.881.250 | 4.066.990 | 5.948.240 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.096.500 | 2.960.769 | 4.057.269 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.844.700 | 3.985.650 | 5.830.350 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.311.250 | 4.961.728 | 7.272.978 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 0 | 1.345.900 | 16.099.021 | 17.444.921 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 0 | 1.444.800 | 16.313.674 | 17.758.474 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m | 0 | 1.386.750 | 16.598.139 | 17.984.889 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m | 0 | 1.487.800 | 16.796.645 | 18.284.445 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 997.600 | 12.786.947 | 13.784.547 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.070.700 | 12.938.321 | 14.009.021 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1.027.700 | 13.173.174 | 14.200.874 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.102.950 | 13.324.549 | 14.427.499 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 999.750 | 2.554.310 | 3.554.060 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T | 100m | 0 | 999.750 | 2.955.332 | 3.955.082 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 2.543.450 | 3.831.465 | 6.374.915 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T | 100m | 0 | 2.543.450 | 4.432.999 | 6.976.449 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 190.888 | 107.500 | 374.523 | 672.911 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II |
| 100m |
| 0 |
| 1.219.050 |
| 6.565.329 |
| 7.784.379 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.219.050 | 7.717.028 | 8.936.078 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.629.700 | 8.588.304 | 10.218.004 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.629.700 | 10.127.184 | 11.756.884 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.732.900 | 9.097.721 | 10.830.621 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.732.900 | 10.734.100 | 12.467.000 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 571.900 | 2.521.909 | 3.093.809 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 571.900 | 3.145.335 | 3.717.235 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 797.650 | 4.240.450 | 5.038.100 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 797.650 | 5.005.437 | 5.803.087 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.077.150 | 5.013.971 | 6.091.121 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.077.150 | 5.858.405 | 6.935.555 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.298.600 | 7.590.609 | 8.889.209 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, cần cẩu bánh xích 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.298.600 | 8.616.804 | 9.915.404 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 378.400 | 880.944 | 1.259.344 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 305.300 | 1.098.311 | 1.403.611 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 451.500 | 967.652 | 1.419.152 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 414.950 | 1.211.627 | 1.626.577 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 247.250 | 975.716 | 1.222.966 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 236.500 | 1.301.903 | 1.538.403 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 0 | 309.600 | 1.068.961 | 1.378.561 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 0 | 296.700 | 1.435.420 | 1.732.120 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.006.200 | 2.716.749 | 3.722.949 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.821.050 | 3.936.846 | 5.757.896 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.145.700 | 4.636.368 | 6.782.068 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.156.700 | 3.123.448 | 4.280.148 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.091.950 | 4.522.493 | 6.614.443 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.618.700 | 5.661.250 | 8.279.950 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 933.100 | 2.521.534 | 3.454.634 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.694.200 | 3.660.291 | 5.354.491 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.881.250 | 4.066.990 | 5.948.240 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.096.500 | 2.960.769 | 4.057.269 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.844.700 | 3.985.650 | 5.830.350 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.311.250 | 4.961.728 | 7.272.978 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 0 | 1.345.900 | 16.099.021 | 17.444.921 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 0 | 1.444.800 | 16.313.674 | 17.758.474 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m | 0 | 1.386.750 | 16.598.139 | 17.984.889 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m | 0 | 1.487.800 | 16.796.645 | 18.284.445 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 997.600 | 12.786.947 | 13.784.547 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.070.700 | 12.938.321 | 14.009.021 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1.027.700 | 13.173.174 | 14.200.874 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.102.950 | 13.324.549 | 14.427.499 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 999.750 | 2.554.310 | 3.554.060 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T | 100m | 0 | 999.750 | 2.955.332 | 3.955.082 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 2.543.450 | 3.831.465 | 6.374.915 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T | 100m | 0 | 2.543.450 | 4.432.999 | 6.976.449 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 190.888 | 107.500 | 374.523 | 672.911 |