Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 13.369.133 | 5.227.891 | 2.380.296 | 20.977.320 | |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 13.793.474 | 6.044.749 | 2.790.067 | 22.628.290 | |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 13.875.382 | 6.943.293 | 3.454.157 | 24.272.832 | |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 13.369.133 | 5.227.891 | 2.380.296 | 20.977.320 | |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 13.793.474 | 6.044.749 | 2.790.067 | 22.628.290 | |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 13.875.382 | 6.943.293 | 3.454.157 | 24.272.832 | |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu |
| tấn |
| 13.442.367 |
| 4.182.313 |
| 1.383.067 |
| 19.007.747 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 13.471.814 | 3.566.169 | 1.443.533 | 18.481.516 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 809.203 | 2.266.197 | 1.223.331 | 4.298.731 |
| Lắp dựng cột thép các loại, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 809.203 | 2.266.197 | 1.323.305 | 4.398.705 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 760.582 | 1.213.618 | 1.105.178 | 3.079.378 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 760.582 | 1.213.618 | 1.198.904 | 3.173.104 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 752.313 | 1.400.328 | 679.627 | 2.832.268 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1.104.767 | 637.149 | 1.241.484 | 2.983.400 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 2.892.467 | 5.036.513 | 2.313.032 | 10.242.012 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 3.433.827 | 557.797 | 1.584.436 | 5.576.060 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1.509.656 | 1.435.336 | 1.123.053 | 4.068.045 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 1.101.405 | 1.538.027 | 818.613 | 3.458.045 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 509.040 | 3.181.078 | 1.719.221 | 5.409.339 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 432.032 | 3.874.241 | 1.480.883 | 5.787.156 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 432.032 | 3.874.241 | 1.618.879 | 5.925.152 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 439.102 | 4.877.809 | 1.803.940 | 7.120.851 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 439.102 | 4.877.809 | 1.977.640 | 7.294.551 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11.272 | 109.692 | 24.007 | 144.971 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4.872 | 70.016 | 0 | 74.888 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5.623 | 93.355 | 24.007 | 122.985 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 4.869 | 46.678 | 0 | 51.547 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 669 | 116.694 | 0 | 117.363 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 669 | 70.016 | 0 | 70.685 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 514.581 | 2.217.186 | 1.476.177 | 4.207.944 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 514.581 | 2.217.186 | 1.559.695 | 4.291.462 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 619.255 | 2.683.962 | 2.047.362 | 5.350.579 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 619.255 | 2.683.962 | 2.128.182 | 5.431.399 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 138.887 | 1.330.312 | 265.079 | 1.734.278 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 138.887 | 1.330.312 | 314.571 | 1.783.770 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 166.664 | 1.610.377 | 374.315 | 2.151.356 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 166.664 | 1.610.377 | 421.950 | 2.198.991 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 65.239 | 44.344 | 6.273 | 115.856 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 76.772 | 49.011 | 7.528 | 133.311 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 94.079 | 60.681 | 9.033 | 163.793 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 471.084 | 3.897.580 | 451.256 | 4.819.920 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 404.734 | 3.314.110 | 405.781 | 4.124.625 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 339.167 | 2.917.350 | 367.302 | 3.623.819 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 304.967 | 2.147.170 | 339.317 | 2.791.454 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 253.421 | 1.937.120 | 269.355 | 2.459.896 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 543.754 | 3.626.850 | 2.215.608 | 6.386.212 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 543.754 | 3.626.850 | 2.231.853 | 6.402.457 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 522.199 | 3.444.807 | 2.116.148 | 6.083.154 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 522.199 | 3.444.807 | 2.132.393 | 6.099.399 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 607.582 | 3.127.399 | 2.345.905 | 6.080.886 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 607.582 | 3.127.399 | 2.362.150 | 6.097.131 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 688.470 | 4.084.290 | 3.077.053 | 7.849.813 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 688.470 | 4.084.290 | 3.095.619 | 7.868.379 |
| tấn |
| 13.442.367 |
| 4.182.313 |
| 1.383.067 |
| 19.007.747 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 13.471.814 | 3.566.169 | 1.443.533 | 18.481.516 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 809.203 | 2.266.197 | 1.223.331 | 4.298.731 |
| Lắp dựng cột thép các loại, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 809.203 | 2.266.197 | 1.323.305 | 4.398.705 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 760.582 | 1.213.618 | 1.105.178 | 3.079.378 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 760.582 | 1.213.618 | 1.198.904 | 3.173.104 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 752.313 | 1.400.328 | 679.627 | 2.832.268 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1.104.767 | 637.149 | 1.241.484 | 2.983.400 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 2.892.467 | 5.036.513 | 2.313.032 | 10.242.012 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 3.433.827 | 557.797 | 1.584.436 | 5.576.060 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1.509.656 | 1.435.336 | 1.123.053 | 4.068.045 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 1.101.405 | 1.538.027 | 818.613 | 3.458.045 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 509.040 | 3.181.078 | 1.719.221 | 5.409.339 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 432.032 | 3.874.241 | 1.480.883 | 5.787.156 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 432.032 | 3.874.241 | 1.618.879 | 5.925.152 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 439.102 | 4.877.809 | 1.803.940 | 7.120.851 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 439.102 | 4.877.809 | 1.977.640 | 7.294.551 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11.272 | 109.692 | 24.007 | 144.971 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4.872 | 70.016 | 0 | 74.888 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5.623 | 93.355 | 24.007 | 122.985 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 4.869 | 46.678 | 0 | 51.547 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 669 | 116.694 | 0 | 117.363 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 669 | 70.016 | 0 | 70.685 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 514.581 | 2.217.186 | 1.476.177 | 4.207.944 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 514.581 | 2.217.186 | 1.559.695 | 4.291.462 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 619.255 | 2.683.962 | 2.047.362 | 5.350.579 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 619.255 | 2.683.962 | 2.128.182 | 5.431.399 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 138.887 | 1.330.312 | 265.079 | 1.734.278 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 138.887 | 1.330.312 | 314.571 | 1.783.770 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 166.664 | 1.610.377 | 374.315 | 2.151.356 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 16T & 25T | tấn | 166.664 | 1.610.377 | 421.950 | 2.198.991 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 65.239 | 44.344 | 6.273 | 115.856 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 76.772 | 49.011 | 7.528 | 133.311 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 94.079 | 60.681 | 9.033 | 163.793 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 471.084 | 3.897.580 | 451.256 | 4.819.920 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 404.734 | 3.314.110 | 405.781 | 4.124.625 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 339.167 | 2.917.350 | 367.302 | 3.623.819 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 304.967 | 2.147.170 | 339.317 | 2.791.454 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 253.421 | 1.937.120 | 269.355 | 2.459.896 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 543.754 | 3.626.850 | 2.215.608 | 6.386.212 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 543.754 | 3.626.850 | 2.231.853 | 6.402.457 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 522.199 | 3.444.807 | 2.116.148 | 6.083.154 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 522.199 | 3.444.807 | 2.132.393 | 6.099.399 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 607.582 | 3.127.399 | 2.345.905 | 6.080.886 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 607.582 | 3.127.399 | 2.362.150 | 6.097.131 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 688.470 | 4.084.290 | 3.077.053 | 7.849.813 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 688.470 | 4.084.290 | 3.095.619 | 7.868.379 |