Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 311.712 | 511.700 | 4.657.876 | 5.481.288 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 311.712 | 511.700 | 4.760.999 | 5.584.411 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 412.488 | 614.900 | 5.716.853 | 6.744.241 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 311.712 | 511.700 | 4.657.876 | 5.481.288 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 311.712 | 511.700 | 4.760.999 | 5.584.411 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 412.488 | 614.900 | 5.716.853 | 6.744.241 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 412.488 | 614.900 | 5.843.413 | 6.870.801 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 155.856 | 339.700 | 2.486.303 | 2.981.859 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 155.856 | 339.700 | 2.549.114 | 3.044.670 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 185.232 | 361.200 | 2.675.119 | 3.221.551 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 185.232 | 361.200 | 2.742.617 | 3.289.049 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 225.624 | 391.300 | 2.988.395 | 3.605.319 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 225.624 | 391.300 | 3.063.862 | 3.680.786 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 281.520 | 436.450 | 3.960.818 | 4.678.788 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 281.520 | 436.450 | 4.048.472 | 4.766.442 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 372.096 | 522.450 | 4.868.860 | 5.763.406 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 372.096 | 522.450 | 4.976.670 | 5.871.216 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 154.716 | 124.700 | 59.879 | 339.295 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 154.716 | 137.600 | 174.495 | 466.811 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 64.759 | 77.400 | 21.272 | 163.431 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 64.759 | 86.000 | 130.477 | 281.236 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.928.550 | 2.087.991 | 4.016.541 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.928.550 | 2.185.944 | 4.114.494 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.571.400 | 2.805.360 | 5.376.760 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.571.400 | 2.933.713 | 5.505.113 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.214.250 | 3.495.296 | 6.709.546 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.214.250 | 3.654.048 | 6.868.298 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.831.800 | 1.969.218 | 3.801.018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.831.800 | 2.060.416 | 3.892.216 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.446.700 | 2.608.912 | 5.055.612 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.446.700 | 2.727.131 | 5.173.831 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.057.300 | 3.271.414 | 6.328.714 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.057.300 | 3.420.033 | 6.477.333 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.741.500 | 1.859.589 | 3.601.089 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.741.500 | 1.944.032 | 3.685.532 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.319.850 | 2.471.850 | 4.791.700 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.319.850 | 2.583.314 | 4.903.164 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.900.350 | 3.084.110 | 5.984.460 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.900.350 | 3.222.596 | 6.122.946 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.653.350 | 1.749.961 | 3.403.311 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.653.350 | 1.827.648 | 3.480.998 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.186.550 | 2.321.124 | 4.507.674 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.186.550 | 2.422.455 | 4.609.005 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.732.650 | 2.892.287 | 5.624.937 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.732.650 | 3.017.262 | 5.749.912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.218.800 | 5.479.903 | 7.698.703 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.218.800 | 5.591.367 | 7.810.167 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.949.800 | 7.259.227 | 10.209.027 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.949.800 | 7.404.468 | 10.354.268 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.687.250 | 9.038.552 | 12.725.802 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.687.250 | 9.217.570 | 12.904.820 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.107.000 | 5.226.719 | 7.333.719 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.107.000 | 5.331.428 | 7.438.428 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 412.488 | 614.900 | 5.843.413 | 6.870.801 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 155.856 | 339.700 | 2.486.303 | 2.981.859 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 155.856 | 339.700 | 2.549.114 | 3.044.670 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 185.232 | 361.200 | 2.675.119 | 3.221.551 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 185.232 | 361.200 | 2.742.617 | 3.289.049 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 225.624 | 391.300 | 2.988.395 | 3.605.319 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 225.624 | 391.300 | 3.063.862 | 3.680.786 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 281.520 | 436.450 | 3.960.818 | 4.678.788 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 281.520 | 436.450 | 4.048.472 | 4.766.442 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 372.096 | 522.450 | 4.868.860 | 5.763.406 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 372.096 | 522.450 | 4.976.670 | 5.871.216 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 154.716 | 124.700 | 59.879 | 339.295 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 154.716 | 137.600 | 174.495 | 466.811 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 64.759 | 77.400 | 21.272 | 163.431 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 64.759 | 86.000 | 130.477 | 281.236 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.928.550 | 2.087.991 | 4.016.541 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.928.550 | 2.185.944 | 4.114.494 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.571.400 | 2.805.360 | 5.376.760 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.571.400 | 2.933.713 | 5.505.113 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.214.250 | 3.495.296 | 6.709.546 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.214.250 | 3.654.048 | 6.868.298 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.831.800 | 1.969.218 | 3.801.018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.831.800 | 2.060.416 | 3.892.216 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.446.700 | 2.608.912 | 5.055.612 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.446.700 | 2.727.131 | 5.173.831 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.057.300 | 3.271.414 | 6.328.714 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.057.300 | 3.420.033 | 6.477.333 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.741.500 | 1.859.589 | 3.601.089 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.741.500 | 1.944.032 | 3.685.532 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.319.850 | 2.471.850 | 4.791.700 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.319.850 | 2.583.314 | 4.903.164 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.900.350 | 3.084.110 | 5.984.460 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.900.350 | 3.222.596 | 6.122.946 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.653.350 | 1.749.961 | 3.403.311 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.653.350 | 1.827.648 | 3.480.998 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.186.550 | 2.321.124 | 4.507.674 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.186.550 | 2.422.455 | 4.609.005 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.732.650 | 2.892.287 | 5.624.937 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 2.732.650 | 3.017.262 | 5.749.912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.218.800 | 5.479.903 | 7.698.703 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.218.800 | 5.591.367 | 7.810.167 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.949.800 | 7.259.227 | 10.209.027 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.949.800 | 7.404.468 | 10.354.268 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.687.250 | 9.038.552 | 12.725.802 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.687.250 | 9.217.570 | 12.904.820 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.107.000 | 5.226.719 | 7.333.719 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.107.000 | 5.331.428 | 7.438.428 |