Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 107.385 | 19.350 | 118.530 | 245.265 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 11.572.776 | 613.429 | 1.976.240 | 14.162.445 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 11.572.776 | 692.074 | 2.012.804 | 14.277.654 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 107.385 | 19.350 | 118.530 | 245.265 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 11.572.776 | 613.429 | 1.976.240 | 14.162.445 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 11.572.776 | 692.074 | 2.012.804 | 14.277.654 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% |
| 100m3 |
| 18.510.022 |
| 4.561.398 |
| 5.277.193 |
| 28.348.613 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 20.712.933 | 4.718.688 | 5.277.193 | 30.708.814 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 18.510.022 | 4.561.398 | 5.309.749 | 28.381.169 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 20.712.933 | 4.718.688 | 5.309.749 | 30.741.370 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 18.510.022 | 4.561.398 | 5.015.071 | 28.086.491 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 20.712.933 | 4.718.688 | 5.015.071 | 30.446.692 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 16.441.637 | 4.561.398 | 5.277.193 | 26.280.228 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 18.337.996 | 4.718.688 | 5.277.193 | 28.333.877 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 16.441.637 | 4.561.398 | 5.309.749 | 26.312.784 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 18.337.996 | 4.718.688 | 5.309.749 | 28.366.433 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 16.441.637 | 4.561.398 | 5.015.071 | 26.018.106 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 18.337.996 | 4.718.688 | 5.015.071 | 28.071.755 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 18.619.601 | 4.561.398 | 3.637.049 | 26.818.048 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 18.619.601 | 4.561.398 | 3.669.605 | 26.850.604 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 18.619.601 | 4.561.398 | 3.374.927 | 26.555.926 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.533.407 | 1.761.644 | 1.086.421 | 4.381.472 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.918.452 | 1.887.475 | 1.341.728 | 5.147.655 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.301.725 | 1.977.917 | 1.606.738 | 5.886.380 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.686.679 | 2.062.460 | 1.870.839 | 6.619.978 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.876.769 | 2.111.613 | 1.998.492 | 6.986.874 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.391.998 | 914.246 | 919.352 | 3.225.596 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.738.679 | 1.024.349 | 1.104.315 | 3.867.343 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.086.679 | 1.097.095 | 1.439.670 | 4.623.444 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.434.678 | 1.169.841 | 1.598.253 | 5.202.772 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.608.678 | 1.207.198 | 1.708.321 | 5.524.197 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 178.260 | 560.344 | 571.238 | 1.309.842 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 229.560 | 595.734 | 789.482 | 1.614.776 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 281.040 | 631.125 | 965.524 | 1.877.689 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 332.520 | 668.481 | 1.175.145 | 2.176.146 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 383.820 | 705.837 | 1.367.522 | 2.457.179 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 435.300 | 741.227 | 1.535.852 | 2.712.379 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 486.600 | 776.617 | 1.745.473 | 3.008.690 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 538.080 | 813.974 | 1.938.760 | 3.290.814 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 154.260 | 330.308 | 409.711 | 894.279 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 205.560 | 367.664 | 563.526 | 1.136.750 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 257.040 | 405.021 | 683.761 | 1.345.822 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 308.520 | 440.411 | 836.666 | 1.585.597 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 359.820 | 477.767 | 973.236 | 1.810.823 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 411.300 | 513.157 | 1.093.472 | 2.017.929 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 462.600 | 550.514 | 1.246.377 | 2.259.491 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 514.080 | 585.904 | 1.431.951 | 2.531.935 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 5.349.660 | 1.692.829 | 925.478 | 7.967.967 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 6.985.340 | 2.089.986 | 1.102.862 | 10.178.188 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 7.356.749 | 2.658.194 | 1.249.396 | 11.264.339 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 7.825.248 | 2.803.687 | 1.588.738 | 12.217.673 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 1.584.550 | 239.867 | 261.247 | 2.085.664 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1.900.914 | 285.087 | 346.010 | 2.532.011 |
| 100m3 |
| 18.510.022 |
| 4.561.398 |
| 5.277.193 |
| 28.348.613 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 20.712.933 | 4.718.688 | 5.277.193 | 30.708.814 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 18.510.022 | 4.561.398 | 5.309.749 | 28.381.169 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 20.712.933 | 4.718.688 | 5.309.749 | 30.741.370 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 18.510.022 | 4.561.398 | 5.015.071 | 28.086.491 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 20.712.933 | 4.718.688 | 5.015.071 | 30.446.692 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 16.441.637 | 4.561.398 | 5.277.193 | 26.280.228 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 18.337.996 | 4.718.688 | 5.277.193 | 28.333.877 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 16.441.637 | 4.561.398 | 5.309.749 | 26.312.784 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 18.337.996 | 4.718.688 | 5.309.749 | 28.366.433 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 16.441.637 | 4.561.398 | 5.015.071 | 26.018.106 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 18.337.996 | 4.718.688 | 5.015.071 | 28.071.755 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 18.619.601 | 4.561.398 | 3.637.049 | 26.818.048 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 18.619.601 | 4.561.398 | 3.669.605 | 26.850.604 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 18.619.601 | 4.561.398 | 3.374.927 | 26.555.926 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.533.407 | 1.761.644 | 1.086.421 | 4.381.472 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.918.452 | 1.887.475 | 1.341.728 | 5.147.655 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.301.725 | 1.977.917 | 1.606.738 | 5.886.380 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.686.679 | 2.062.460 | 1.870.839 | 6.619.978 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.876.769 | 2.111.613 | 1.998.492 | 6.986.874 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.391.998 | 914.246 | 919.352 | 3.225.596 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.738.679 | 1.024.349 | 1.104.315 | 3.867.343 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.086.679 | 1.097.095 | 1.439.670 | 4.623.444 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.434.678 | 1.169.841 | 1.598.253 | 5.202.772 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.608.678 | 1.207.198 | 1.708.321 | 5.524.197 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 178.260 | 560.344 | 571.238 | 1.309.842 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 229.560 | 595.734 | 789.482 | 1.614.776 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 281.040 | 631.125 | 965.524 | 1.877.689 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 332.520 | 668.481 | 1.175.145 | 2.176.146 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 383.820 | 705.837 | 1.367.522 | 2.457.179 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 435.300 | 741.227 | 1.535.852 | 2.712.379 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 486.600 | 776.617 | 1.745.473 | 3.008.690 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 538.080 | 813.974 | 1.938.760 | 3.290.814 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 154.260 | 330.308 | 409.711 | 894.279 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 205.560 | 367.664 | 563.526 | 1.136.750 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 257.040 | 405.021 | 683.761 | 1.345.822 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 308.520 | 440.411 | 836.666 | 1.585.597 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 359.820 | 477.767 | 973.236 | 1.810.823 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 411.300 | 513.157 | 1.093.472 | 2.017.929 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 462.600 | 550.514 | 1.246.377 | 2.259.491 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 514.080 | 585.904 | 1.431.951 | 2.531.935 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 5.349.660 | 1.692.829 | 925.478 | 7.967.967 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 6.985.340 | 2.089.986 | 1.102.862 | 10.178.188 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 7.356.749 | 2.658.194 | 1.249.396 | 11.264.339 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 7.825.248 | 2.803.687 | 1.588.738 | 12.217.673 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 1.584.550 | 239.867 | 261.247 | 2.085.664 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1.900.914 | 285.087 | 346.010 | 2.532.011 |