Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 767.494 | 352.600 | 514.330 | 1.634.424 | |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 2.093.129 | 4.605.300 | 1.195.232 | 7.893.661 | |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 13.937.550 | 19.780.000 | 34.492.045 | 68.209.595 | |
| Khoan phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 767.494 | 352.600 | 514.330 | 1.634.424 | |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 2.093.129 | 4.605.300 | 1.195.232 | 7.893.661 | |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 13.937.550 | 19.780.000 | 34.492.045 | 68.209.595 | |
| Khoan phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm |
| 100m |
| 17.942.600 |
| 19.780.000 |
| 56.293.676 |
| 94.016.276 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 208.409 | 15.592 | 224.001 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 507.259 | 236.075 | 743.334 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 379.461 | 178.135 | 557.596 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 17.695 | 6.915 | 24.610 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan <= 80mm | cọc | 16.730 | 1.720.000 | 1.098.924 | 2.835.654 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | cọc | 20.345 | 2.257.500 | 1.412.903 | 3.690.748 |
| Gia công đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 13.282.726 | 1.185.611 | 744.701 | 15.213.038 |
| Gia công đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 13.282.726 | 1.185.611 | 757.322 | 15.225.659 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | tấn | 579.507 | 10.199.056 | 1.568.595 | 12.347.158 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm nghiêng | tấn | 641.133 | 11.436.012 | 1.743.030 | 13.820.175 |
| Lắp đặt đường goòng trong hầm | m | 1.218.767 | 291.735 | 0 | 1.510.502 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái <= 40 độ | 100m2 | 33.815.092 | 694.450 | 73.327 | 34.582.869 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | 100m2 | 33.815.092 | 789.050 | 73.327 | 34.677.469 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng | 100m2 | 26.265.000 | 621.350 | 73.327 | 26.959.677 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 100m2 | 337.967 | 1.182.500 | 45.391 | 1.565.858 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 100m2 | 386.789 | 1.397.500 | 54.469 | 1.838.758 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | 100m2 | 466.835 | 1.548.000 | 80.581 | 2.095.416 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 159.701 | 752.500 | 0 | 912.201 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 29.383 | 206.400 | 0 | 235.783 |
| Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông | m2 | 271.317 | 262.300 | 0 | 533.617 |
| Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette | m2 | 464.097 | 430.000 | 0 | 894.097 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 100mm | bộ | 173.400 | 27.950 | 0 | 201.350 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 300mm | bộ | 173.400 | 34.400 | 0 | 207.800 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 500mm | bộ | 173.400 | 55.900 | 0 | 229.300 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 800mm | bộ | 173.400 | 75.250 | 0 | 248.650 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | m3 | 0 | 27.526 | 0 | 27.526 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | m3 | 0 | 33.424 | 0 | 33.424 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 47.187 | 0 | 47.187 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | m3 | 0 | 64.882 | 0 | 64.882 |
| Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 1000v | 0 | 66.848 | 0 | 66.848 |
| Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 1000v | 0 | 60.950 | 0 | 60.950 |
| Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1000v | 0 | 39.322 | 0 | 39.322 |
| Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1000v | 0 | 37.356 | 0 | 37.356 |
| Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | 1000v | 0 | 74.713 | 0 | 74.713 |
| Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | 1000v | 0 | 74.713 | 0 | 74.713 |
| Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | tấn | 0 | 29.492 | 0 | 29.492 |
| Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | tấn | 0 | 21.627 | 0 | 21.627 |
| Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | m3 | 0 | 27.526 | 0 | 27.526 |
| Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | m3 | 0 | 17.695 | 0 | 17.695 |
| Bốc lên bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | 1000m | 0 | 171.052 | 0 | 171.052 |
| Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | 1000m | 0 | 110.103 | 0 | 110.103 |
| Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | 100 cây | 0 | 147.459 | 0 | 147.459 |
| Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | 100 cây | 0 | 92.408 | 0 | 92.408 |
| Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | tấn | 0 | 66.848 | 0 | 66.848 |
| Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | tấn | 0 | 41.289 | 0 | 41.289 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | tấn | 0 | 116.001 | 0 | 116.001 |
| 100m |
| 17.942.600 |
| 19.780.000 |
| 56.293.676 |
| 94.016.276 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 208.409 | 15.592 | 224.001 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 507.259 | 236.075 | 743.334 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 379.461 | 178.135 | 557.596 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 17.695 | 6.915 | 24.610 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan <= 80mm | cọc | 16.730 | 1.720.000 | 1.098.924 | 2.835.654 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | cọc | 20.345 | 2.257.500 | 1.412.903 | 3.690.748 |
| Gia công đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 13.282.726 | 1.185.611 | 744.701 | 15.213.038 |
| Gia công đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 13.282.726 | 1.185.611 | 757.322 | 15.225.659 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | tấn | 579.507 | 10.199.056 | 1.568.595 | 12.347.158 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm nghiêng | tấn | 641.133 | 11.436.012 | 1.743.030 | 13.820.175 |
| Lắp đặt đường goòng trong hầm | m | 1.218.767 | 291.735 | 0 | 1.510.502 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái <= 40 độ | 100m2 | 33.815.092 | 694.450 | 73.327 | 34.582.869 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | 100m2 | 33.815.092 | 789.050 | 73.327 | 34.677.469 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng | 100m2 | 26.265.000 | 621.350 | 73.327 | 26.959.677 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 100m2 | 337.967 | 1.182.500 | 45.391 | 1.565.858 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 100m2 | 386.789 | 1.397.500 | 54.469 | 1.838.758 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | 100m2 | 466.835 | 1.548.000 | 80.581 | 2.095.416 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 159.701 | 752.500 | 0 | 912.201 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 29.383 | 206.400 | 0 | 235.783 |
| Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông | m2 | 271.317 | 262.300 | 0 | 533.617 |
| Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette | m2 | 464.097 | 430.000 | 0 | 894.097 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 100mm | bộ | 173.400 | 27.950 | 0 | 201.350 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 300mm | bộ | 173.400 | 34.400 | 0 | 207.800 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 500mm | bộ | 173.400 | 55.900 | 0 | 229.300 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống <= 800mm | bộ | 173.400 | 75.250 | 0 | 248.650 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | m3 | 0 | 27.526 | 0 | 27.526 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | m3 | 0 | 33.424 | 0 | 33.424 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 47.187 | 0 | 47.187 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | m3 | 0 | 64.882 | 0 | 64.882 |
| Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 1000v | 0 | 66.848 | 0 | 66.848 |
| Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 1000v | 0 | 60.950 | 0 | 60.950 |
| Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1000v | 0 | 39.322 | 0 | 39.322 |
| Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1000v | 0 | 37.356 | 0 | 37.356 |
| Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | 1000v | 0 | 74.713 | 0 | 74.713 |
| Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | 1000v | 0 | 74.713 | 0 | 74.713 |
| Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | tấn | 0 | 29.492 | 0 | 29.492 |
| Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | tấn | 0 | 21.627 | 0 | 21.627 |
| Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | m3 | 0 | 27.526 | 0 | 27.526 |
| Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | m3 | 0 | 17.695 | 0 | 17.695 |
| Bốc lên bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | 1000m | 0 | 171.052 | 0 | 171.052 |
| Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | 1000m | 0 | 110.103 | 0 | 110.103 |
| Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | 100 cây | 0 | 147.459 | 0 | 147.459 |
| Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | 100 cây | 0 | 92.408 | 0 | 92.408 |
| Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | tấn | 0 | 66.848 | 0 | 66.848 |
| Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | tấn | 0 | 41.289 | 0 | 41.289 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | tấn | 0 | 116.001 | 0 | 116.001 |