Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 885.377 | 885.377 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.147.417 | 1.147.417 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.526.580 | 1.526.580 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 885.377 | 885.377 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.147.417 | 1.147.417 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.526.580 | 1.526.580 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.060.586 |
| 2.060.586 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 936.782 | 936.782 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.146.326 | 1.146.326 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.521.039 | 1.521.039 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.053.526 | 2.053.526 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 907.518 | 907.518 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.118.297 | 1.118.297 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.487.159 | 1.487.159 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.008.250 | 2.008.250 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 769.916 | 769.916 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 848.988 | 848.988 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.002.971 | 1.002.971 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.352.554 | 1.352.554 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.059.706 | 1.059.706 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.146.917 | 1.146.917 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 791.853 | 791.853 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 857.022 | 857.022 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.455 | 1.303.455 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.414.937 | 1.414.937 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 975.375 | 975.375 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.056.328 | 1.056.328 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.550.237 | 1.550.237 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.678.310 | 1.678.310 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.158.898 | 1.158.898 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.251.688 | 1.251.688 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.904.627 | 1.904.627 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.069.107 | 2.069.107 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.421.338 | 1.421.338 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.543.735 | 1.543.735 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 406.547 | 406.547 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 464.191 | 464.191 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 276.215 | 276.215 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 303.836 | 303.836 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 72.746 | 514.788 | 587.534 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.408 | 598.254 | 690.662 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 114.035 | 691.597 | 805.632 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 159.256 | 947.610 | 1.106.866 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 66.848 | 541.789 | 608.637 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 88.475 | 613.419 | 701.894 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 108.137 | 724.382 | 832.519 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 149.425 | 1.059.559 | 1.208.984 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 62.916 | 571.185 | 634.101 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 82.577 | 693.612 | 776.189 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 100.272 | 873.849 | 974.121 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 139.595 | 1.252.253 | 1.391.848 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 57.017 | 620.729 | 677.746 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 74.713 | 751.899 | 826.612 |
| 0 |
| 0 |
| 2.060.586 |
| 2.060.586 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 936.782 | 936.782 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.146.326 | 1.146.326 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.521.039 | 1.521.039 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.053.526 | 2.053.526 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 907.518 | 907.518 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.118.297 | 1.118.297 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.487.159 | 1.487.159 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.008.250 | 2.008.250 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 769.916 | 769.916 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 848.988 | 848.988 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.002.971 | 1.002.971 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.352.554 | 1.352.554 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.059.706 | 1.059.706 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.146.917 | 1.146.917 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 791.853 | 791.853 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 857.022 | 857.022 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.455 | 1.303.455 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.414.937 | 1.414.937 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 975.375 | 975.375 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.056.328 | 1.056.328 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.550.237 | 1.550.237 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.678.310 | 1.678.310 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.158.898 | 1.158.898 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.251.688 | 1.251.688 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.904.627 | 1.904.627 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.069.107 | 2.069.107 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.421.338 | 1.421.338 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.543.735 | 1.543.735 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 406.547 | 406.547 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 464.191 | 464.191 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 276.215 | 276.215 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 303.836 | 303.836 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 72.746 | 514.788 | 587.534 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.408 | 598.254 | 690.662 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 114.035 | 691.597 | 805.632 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 159.256 | 947.610 | 1.106.866 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 66.848 | 541.789 | 608.637 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 88.475 | 613.419 | 701.894 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 108.137 | 724.382 | 832.519 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 149.425 | 1.059.559 | 1.208.984 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 62.916 | 571.185 | 634.101 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 82.577 | 693.612 | 776.189 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 100.272 | 873.849 | 974.121 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 139.595 | 1.252.253 | 1.391.848 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 57.017 | 620.729 | 677.746 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 74.713 | 751.899 | 826.612 |