Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738.455 | 733.129 | 41.100 | 1.512.684 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664.775 | 480.148 | 41.100 | 1.186.023 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679.321 | 480.148 | 41.100 | 1.200.569 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738.455 | 733.129 | 41.100 | 1.512.684 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664.775 | 480.148 | 41.100 | 1.186.023 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679.321 | 480.148 | 41.100 | 1.200.569 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 733.642 |
| 480.148 |
| 41.100 |
| 1.254.890 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789.539 | 480.148 | 41.100 | 1.310.787 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 612.956 | 480.148 | 41.100 | 1.134.204 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696.803 | 480.148 | 41.100 | 1.218.051 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 626.725 | 480.148 | 41.100 | 1.147.973 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761.270 | 480.148 | 41.100 | 1.282.518 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 677.918 | 480.148 | 41.100 | 1.199.166 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 731.216 | 480.148 | 41.100 | 1.252.464 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.812 | 1.859.733 | 198.613 | 3.156.158 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.113.081 | 1.859.733 | 198.613 | 3.171.427 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.170.106 | 1.859.733 | 198.613 | 3.228.452 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.228.783 | 1.859.733 | 198.613 | 3.287.129 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.291.087 | 1.859.733 | 198.613 | 3.349.433 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.839.921 | 1.859.733 | 198.613 | 3.898.267 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.812 | 2.057.260 | 212.372 | 3.367.444 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.113.081 | 2.057.260 | 212.372 | 3.382.713 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.170.106 | 2.057.260 | 212.372 | 3.439.738 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.228.783 | 2.057.260 | 212.372 | 3.498.415 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.291.087 | 2.057.260 | 212.372 | 3.560.719 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.839.921 | 2.057.260 | 212.372 | 4.109.553 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.055 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.266.447 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831.649 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.286.041 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 903.958 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.358.350 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 980.095 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.434.487 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 552.581 | 102.600 | 72.373 | 727.554 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 624.003 | 102.600 | 72.373 | 798.976 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 638.349 | 102.600 | 72.373 | 813.322 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678.383 | 140.483 | 72.373 | 891.239 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 140.483 | 72.373 | 906.560 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 140.483 | 72.373 | 963.622 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 140.483 | 72.373 | 1.022.858 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.233 | 181.523 | 72.373 | 1.004.129 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 765.555 | 181.523 | 72.373 | 1.019.451 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 822.617 | 181.523 | 72.373 | 1.076.513 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.853 | 181.523 | 72.373 | 1.135.749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 627.183 | 140.483 | 72.373 | 840.039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641.602 | 140.483 | 72.373 | 854.458 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696.065 | 140.483 | 72.373 | 908.921 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752.417 | 140.483 | 72.373 | 965.273 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699.034 | 181.523 | 72.373 | 952.930 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 713.453 | 181.523 | 72.373 | 967.349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 767.915 | 181.523 | 72.373 | 1.021.811 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 824.267 | 181.523 | 72.373 | 1.078.163 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 681.692 | 107.335 | 72.085 | 861.112 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697.088 | 107.335 | 72.085 | 876.508 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 754.429 | 107.335 | 72.085 | 933.849 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 813.954 | 107.335 | 72.085 | 993.374 |
| m3 |
| 733.642 |
| 480.148 |
| 41.100 |
| 1.254.890 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789.539 | 480.148 | 41.100 | 1.310.787 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 612.956 | 480.148 | 41.100 | 1.134.204 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696.803 | 480.148 | 41.100 | 1.218.051 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 626.725 | 480.148 | 41.100 | 1.147.973 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761.270 | 480.148 | 41.100 | 1.282.518 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 677.918 | 480.148 | 41.100 | 1.199.166 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 731.216 | 480.148 | 41.100 | 1.252.464 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.812 | 1.859.733 | 198.613 | 3.156.158 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.113.081 | 1.859.733 | 198.613 | 3.171.427 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.170.106 | 1.859.733 | 198.613 | 3.228.452 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.228.783 | 1.859.733 | 198.613 | 3.287.129 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.291.087 | 1.859.733 | 198.613 | 3.349.433 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.839.921 | 1.859.733 | 198.613 | 3.898.267 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.812 | 2.057.260 | 212.372 | 3.367.444 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.113.081 | 2.057.260 | 212.372 | 3.382.713 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.170.106 | 2.057.260 | 212.372 | 3.439.738 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.228.783 | 2.057.260 | 212.372 | 3.498.415 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.291.087 | 2.057.260 | 212.372 | 3.560.719 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.839.921 | 2.057.260 | 212.372 | 4.109.553 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.055 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.266.447 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831.649 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.286.041 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 903.958 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.358.350 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 980.095 | 2.151.200 | 1.303.192 | 4.434.487 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 552.581 | 102.600 | 72.373 | 727.554 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 624.003 | 102.600 | 72.373 | 798.976 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 638.349 | 102.600 | 72.373 | 813.322 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678.383 | 140.483 | 72.373 | 891.239 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 140.483 | 72.373 | 906.560 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 140.483 | 72.373 | 963.622 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 140.483 | 72.373 | 1.022.858 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.233 | 181.523 | 72.373 | 1.004.129 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 765.555 | 181.523 | 72.373 | 1.019.451 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 822.617 | 181.523 | 72.373 | 1.076.513 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.853 | 181.523 | 72.373 | 1.135.749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 627.183 | 140.483 | 72.373 | 840.039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641.602 | 140.483 | 72.373 | 854.458 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696.065 | 140.483 | 72.373 | 908.921 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752.417 | 140.483 | 72.373 | 965.273 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699.034 | 181.523 | 72.373 | 952.930 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 713.453 | 181.523 | 72.373 | 967.349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 767.915 | 181.523 | 72.373 | 1.021.811 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 824.267 | 181.523 | 72.373 | 1.078.163 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 681.692 | 107.335 | 72.085 | 861.112 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697.088 | 107.335 | 72.085 | 876.508 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 754.429 | 107.335 | 72.085 | 933.849 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 813.954 | 107.335 | 72.085 | 993.374 |