Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619.025 | 650.348 | 535.090 | 1.804.463 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632.930 | 650.348 | 535.090 | 1.818.368 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.630 | 650.348 | 535.090 | 1.870.068 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619.025 | 650.348 | 535.090 | 1.804.463 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632.930 | 650.348 | 535.090 | 1.818.368 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.630 | 650.348 | 535.090 | 1.870.068 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 738.455 |
| 650.348 |
| 535.090 |
| 1.923.893 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671.357 | 687.617 | 118.992 | 1.477.966 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686.047 | 687.617 | 118.992 | 1.492.656 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740.906 | 687.617 | 118.992 | 1.547.515 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797.356 | 687.617 | 118.992 | 1.603.965 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671.357 | 778.926 | 535.090 | 1.985.373 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686.047 | 778.926 | 535.090 | 2.000.063 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740.906 | 778.926 | 535.090 | 2.054.922 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797.356 | 778.926 | 535.090 | 2.111.372 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619.025 | 687.617 | 118.992 | 1.425.634 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632.930 | 687.617 | 118.992 | 1.439.539 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.630 | 687.617 | 118.992 | 1.491.239 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738.455 | 687.617 | 118.992 | 1.545.064 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619.025 | 778.926 | 535.090 | 1.933.041 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632.930 | 778.926 | 535.090 | 1.946.946 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.630 | 778.926 | 535.090 | 1.998.646 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738.455 | 778.926 | 535.090 | 2.052.471 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.521 | 481.869 | 42.852 | 1.209.242 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699.499 | 481.869 | 42.852 | 1.224.220 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 755.434 | 481.869 | 42.852 | 1.280.155 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.990 | 481.869 | 42.852 | 1.337.711 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.521 | 774.432 | 29.577 | 1.488.530 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699.499 | 774.432 | 29.577 | 1.503.508 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 755.434 | 774.432 | 29.577 | 1.559.443 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.990 | 774.432 | 29.577 | 1.616.999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 745.509 | 829.240 | 58.248 | 1.632.997 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 795.872 | 829.240 | 58.248 | 1.683.360 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 760.054 | 829.240 | 58.248 | 1.647.542 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864.073 | 829.240 | 58.248 | 1.751.561 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 814.376 | 829.240 | 58.248 | 1.701.864 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870.272 | 829.240 | 58.248 | 1.757.760 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761.483 | 661.528 | 58.248 | 1.481.259 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 813.074 | 661.528 | 58.248 | 1.532.850 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 776.383 | 661.528 | 58.248 | 1.496.159 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường,sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882.939 | 661.528 | 58.248 | 1.602.715 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 832.030 | 661.528 | 58.248 | 1.551.806 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.289 | 661.528 | 58.248 | 1.609.065 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 237.739 | 197.527 | 15.844 | 451.110 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, sỏi 0,5x1, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 239.508 | 197.527 | 15.844 | 452.879 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 238.250 | 197.527 | 15.844 | 451.621 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 241.903 | 197.527 | 15.844 | 455.274 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 240.158 | 197.527 | 15.844 | 453.529 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 242.121 | 197.527 | 15.844 | 455.492 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679.321 | 447.230 | 277.964 | 1.404.515 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783.340 | 447.230 | 277.964 | 1.508.534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733.642 | 447.230 | 277.964 | 1.458.836 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789.539 | 447.230 | 277.964 | 1.514.733 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 738.455 |
| 650.348 |
| 535.090 |
| 1.923.893 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671.357 | 687.617 | 118.992 | 1.477.966 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686.047 | 687.617 | 118.992 | 1.492.656 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740.906 | 687.617 | 118.992 | 1.547.515 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797.356 | 687.617 | 118.992 | 1.603.965 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671.357 | 778.926 | 535.090 | 1.985.373 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686.047 | 778.926 | 535.090 | 2.000.063 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740.906 | 778.926 | 535.090 | 2.054.922 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797.356 | 778.926 | 535.090 | 2.111.372 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619.025 | 687.617 | 118.992 | 1.425.634 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632.930 | 687.617 | 118.992 | 1.439.539 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.630 | 687.617 | 118.992 | 1.491.239 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738.455 | 687.617 | 118.992 | 1.545.064 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619.025 | 778.926 | 535.090 | 1.933.041 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632.930 | 778.926 | 535.090 | 1.946.946 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.630 | 778.926 | 535.090 | 1.998.646 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738.455 | 778.926 | 535.090 | 2.052.471 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.521 | 481.869 | 42.852 | 1.209.242 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699.499 | 481.869 | 42.852 | 1.224.220 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 755.434 | 481.869 | 42.852 | 1.280.155 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.990 | 481.869 | 42.852 | 1.337.711 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684.521 | 774.432 | 29.577 | 1.488.530 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699.499 | 774.432 | 29.577 | 1.503.508 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 755.434 | 774.432 | 29.577 | 1.559.443 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.990 | 774.432 | 29.577 | 1.616.999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 745.509 | 829.240 | 58.248 | 1.632.997 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 795.872 | 829.240 | 58.248 | 1.683.360 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 760.054 | 829.240 | 58.248 | 1.647.542 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864.073 | 829.240 | 58.248 | 1.751.561 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 814.376 | 829.240 | 58.248 | 1.701.864 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870.272 | 829.240 | 58.248 | 1.757.760 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761.483 | 661.528 | 58.248 | 1.481.259 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 813.074 | 661.528 | 58.248 | 1.532.850 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 776.383 | 661.528 | 58.248 | 1.496.159 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường,sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882.939 | 661.528 | 58.248 | 1.602.715 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 832.030 | 661.528 | 58.248 | 1.551.806 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.289 | 661.528 | 58.248 | 1.609.065 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 237.739 | 197.527 | 15.844 | 451.110 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, sỏi 0,5x1, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 239.508 | 197.527 | 15.844 | 452.879 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 238.250 | 197.527 | 15.844 | 451.621 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 241.903 | 197.527 | 15.844 | 455.274 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 240.158 | 197.527 | 15.844 | 453.529 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 242.121 | 197.527 | 15.844 | 455.492 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679.321 | 447.230 | 277.964 | 1.404.515 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783.340 | 447.230 | 277.964 | 1.508.534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733.642 | 447.230 | 277.964 | 1.458.836 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789.539 | 447.230 | 277.964 | 1.514.733 |