Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.659.866 | 512.203 | 14.797.416 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 185.368 | 14.441.211 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 510.368 | 14.860.737 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.659.866 | 512.203 | 14.797.416 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 185.368 | 14.441.211 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 510.368 | 14.860.737 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12.625.347 |
| 1.347.512 |
| 512.203 |
| 14.485.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 4.237.004 | 294.668 | 16.560.593 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 5.784.147 | 458.619 | 18.271.687 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.703.506 | 653.984 | 16.982.837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 4.116.536 | 817.935 | 17.559.818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.366.198 | 623.557 | 16.615.102 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.429.873 | 787.508 | 16.842.728 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.560.961 | 185.368 | 14.775.250 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.994.937 | 510.368 | 15.120.946 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.549.724 | 512.203 | 14.687.274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.305.964 | 185.368 | 15.520.253 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.719.117 | 841.784 | 16.271.172 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.495.392 | 811.357 | 16.017.020 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.120.100 | 185.368 | 15.334.389 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 2.517.764 | 499.517 | 15.628.817 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 2.414.507 | 514.256 | 15.554.110 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 185.368 | 14.441.211 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 510.368 | 14.860.737 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 512.203 | 14.485.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.345.668 | 185.368 | 14.559.957 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.922.312 | 498.637 | 15.032.950 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.566.074 | 512.203 | 14.703.624 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.517.764 | 185.368 | 14.732.053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 1.877.567 | 499.517 | 14.988.620 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.428.397 | 514.256 | 14.568.000 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 1.948.127 | 195.721 | 14.172.769 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.435.281 | 508.990 | 14.556.272 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.092.810 | 522.556 | 14.240.713 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.396.265 | 195.721 | 14.620.907 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.028.668 | 508.990 | 15.149.659 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.678.624 | 522.556 | 14.826.527 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.600.026 | 195.721 | 14.824.668 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.741.956 | 520.722 | 14.878.319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.643.545 | 1.497.579 | 587.080 | 14.728.204 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.387.832 | 195.721 | 14.612.474 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.010.942 | 508.990 | 15.131.933 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.659.866 | 522.556 | 14.807.769 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 195.721 | 14.451.564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 520.722 | 14.871.091 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 522.556 | 14.495.415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 4.237.004 | 315.375 | 16.581.300 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 5.784.147 | 474.913 | 18.287.981 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.703.506 | 674.690 | 17.003.543 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 4.116.536 | 834.228 | 17.576.111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.366.198 | 644.263 | 16.635.808 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.429.873 | 803.802 | 16.859.022 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.560.961 | 195.721 | 14.785.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12.625.347 |
| 1.347.512 |
| 512.203 |
| 14.485.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 4.237.004 | 294.668 | 16.560.593 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 5.784.147 | 458.619 | 18.271.687 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.703.506 | 653.984 | 16.982.837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 4.116.536 | 817.935 | 17.559.818 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.366.198 | 623.557 | 16.615.102 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.429.873 | 787.508 | 16.842.728 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.560.961 | 185.368 | 14.775.250 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.994.937 | 510.368 | 15.120.946 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.549.724 | 512.203 | 14.687.274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.305.964 | 185.368 | 15.520.253 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.719.117 | 841.784 | 16.271.172 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.495.392 | 811.357 | 16.017.020 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.120.100 | 185.368 | 15.334.389 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 2.517.764 | 499.517 | 15.628.817 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 2.414.507 | 514.256 | 15.554.110 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 185.368 | 14.441.211 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 510.368 | 14.860.737 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 512.203 | 14.485.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.345.668 | 185.368 | 14.559.957 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.922.312 | 498.637 | 15.032.950 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.566.074 | 512.203 | 14.703.624 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.517.764 | 185.368 | 14.732.053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 1.877.567 | 499.517 | 14.988.620 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.428.397 | 514.256 | 14.568.000 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 1.948.127 | 195.721 | 14.172.769 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.435.281 | 508.990 | 14.556.272 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.092.810 | 522.556 | 14.240.713 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.396.265 | 195.721 | 14.620.907 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.028.668 | 508.990 | 15.149.659 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.678.624 | 522.556 | 14.826.527 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.600.026 | 195.721 | 14.824.668 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.741.956 | 520.722 | 14.878.319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.643.545 | 1.497.579 | 587.080 | 14.728.204 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.387.832 | 195.721 | 14.612.474 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.010.942 | 508.990 | 15.131.933 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.659.866 | 522.556 | 14.807.769 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 195.721 | 14.451.564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 520.722 | 14.871.091 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 522.556 | 14.495.415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 4.237.004 | 315.375 | 16.581.300 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 5.784.147 | 474.913 | 18.287.981 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.703.506 | 674.690 | 17.003.543 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 4.116.536 | 834.228 | 17.576.111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.366.198 | 644.263 | 16.635.808 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.429.873 | 803.802 | 16.859.022 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.560.961 | 195.721 | 14.785.603 |