Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 1.948.127 | 189.663 | 14.166.711 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.435.281 | 502.932 | 14.550.214 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.092.810 | 516.498 | 14.234.655 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 1.948.127 | 189.663 | 14.166.711 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.435.281 | 502.932 | 14.550.214 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.092.810 | 516.498 | 14.234.655 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12.028.921 |
| 2.396.265 |
| 189.663 |
| 14.614.849 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.028.668 | 502.932 | 15.143.601 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.678.624 | 516.498 | 14.820.469 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.600.026 | 189.663 | 14.818.610 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.741.956 | 514.664 | 14.872.261 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.643.545 | 1.497.579 | 581.022 | 14.722.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.387.832 | 189.663 | 14.606.416 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.010.942 | 502.932 | 15.125.875 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.659.866 | 516.498 | 14.801.711 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 189.663 | 14.445.506 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 514.664 | 14.865.033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 516.498 | 14.489.357 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 4.237.004 | 303.259 | 16.569.184 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 5.784.147 | 462.293 | 18.275.361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.703.506 | 662.574 | 16.991.427 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 4.116.536 | 821.608 | 17.563.491 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.366.198 | 632.147 | 16.623.692 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.429.873 | 791.181 | 16.846.401 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.560.961 | 189.663 | 14.779.545 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.994.937 | 514.664 | 15.125.242 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.549.724 | 516.498 | 14.691.569 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.305.964 | 189.663 | 15.524.548 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.719.117 | 846.079 | 16.275.467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.495.392 | 815.652 | 16.021.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.120.100 | 189.663 | 15.338.684 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 2.517.764 | 503.812 | 15.633.112 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 2.414.507 | 518.551 | 15.558.405 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 189.663 | 14.445.506 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 514.664 | 14.865.033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 516.498 | 14.489.357 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.345.668 | 189.663 | 14.564.252 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.922.312 | 502.932 | 15.037.245 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.566.074 | 516.498 | 14.707.919 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.517.764 | 189.663 | 14.736.348 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 1.877.567 | 503.812 | 14.992.915 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.428.397 | 518.551 | 14.572.295 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 1.948.127 | 185.368 | 14.162.416 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.435.281 | 498.637 | 14.545.919 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.092.810 | 512.203 | 14.230.360 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.396.265 | 185.368 | 14.610.554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.028.668 | 498.637 | 15.139.306 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.678.624 | 512.203 | 14.816.174 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.600.026 | 185.368 | 14.814.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.741.956 | 510.368 | 14.867.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.643.545 | 1.497.579 | 576.727 | 14.717.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.387.832 | 185.368 | 14.602.121 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.010.942 | 498.637 | 15.121.580 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12.028.921 |
| 2.396.265 |
| 189.663 |
| 14.614.849 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.028.668 | 502.932 | 15.143.601 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.678.624 | 516.498 | 14.820.469 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.600.026 | 189.663 | 14.818.610 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.741.956 | 514.664 | 14.872.261 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.643.545 | 1.497.579 | 581.022 | 14.722.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.387.832 | 189.663 | 14.606.416 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.010.942 | 502.932 | 15.125.875 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.659.866 | 516.498 | 14.801.711 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 189.663 | 14.445.506 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 514.664 | 14.865.033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 516.498 | 14.489.357 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 4.237.004 | 303.259 | 16.569.184 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 5.784.147 | 462.293 | 18.275.361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.703.506 | 662.574 | 16.991.427 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 4.116.536 | 821.608 | 17.563.491 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.366.198 | 632.147 | 16.623.692 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 3.429.873 | 791.181 | 16.846.401 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.560.961 | 189.663 | 14.779.545 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.994.937 | 514.664 | 15.125.242 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.549.724 | 516.498 | 14.691.569 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.305.964 | 189.663 | 15.524.548 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.719.117 | 846.079 | 16.275.467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.710.271 | 2.495.392 | 815.652 | 16.021.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 3.120.100 | 189.663 | 15.338.684 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 2.517.764 | 503.812 | 15.633.112 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 2.414.507 | 518.551 | 15.558.405 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.226.922 | 189.663 | 14.445.506 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.734.728 | 514.664 | 14.865.033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.347.512 | 516.498 | 14.489.357 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.345.668 | 189.663 | 14.564.252 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.922.312 | 502.932 | 15.037.245 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.566.074 | 516.498 | 14.707.919 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.517.764 | 189.663 | 14.736.348 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.611.536 | 1.877.567 | 503.812 | 14.992.915 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.428.397 | 518.551 | 14.572.295 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 1.948.127 | 185.368 | 14.162.416 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 1.435.281 | 498.637 | 14.545.919 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.092.810 | 512.203 | 14.230.360 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.396.265 | 185.368 | 14.610.554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.028.668 | 498.637 | 15.139.306 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.625.347 | 1.678.624 | 512.203 | 14.816.174 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.600.026 | 185.368 | 14.814.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.615.641 | 1.741.956 | 510.368 | 14.867.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.643.545 | 1.497.579 | 576.727 | 14.717.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.028.921 | 2.387.832 | 185.368 | 14.602.121 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.001 | 2.010.942 | 498.637 | 15.121.580 |