Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.553.646 | 2.833.165 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.894.132 | 3.173.651 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 4.341.198 | 4.620.717 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.553.646 | 2.833.165 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.894.132 | 3.173.651 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 4.341.198 | 4.620.717 | |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 292.542 |
| 6.042.327 |
| 6.334.869 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 308.794 | 8.263.813 | 8.572.607 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 327.078 | 11.915.548 | 12.242.626 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 363.646 | 16.508.335 | 16.871.981 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.700.399 | 89.202.064 | 90.902.463 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 1.645.547 | 244.506.161 | 246.151.708 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 1.422.078 | 212.224.492 | 213.646.570 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 2.539.425 | 30.823.829 | 33.363.254 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 813.863 | 813.863 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 690.155 | 690.155 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 618.536 | 618.536 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 599.003 | 599.003 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.140.317 | 1.140.317 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 957.866 | 957.866 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 866.641 | 866.641 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 821.028 | 821.028 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 351.445 | 351.445 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 380.390 | 380.390 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 282.718 | 282.718 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 626.063 | 267.243 | 0 | 893.306 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 644.805 | 323.402 | 0 | 968.207 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 644.805 | 348.577 | 0 | 993.382 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 650.475 | 406.673 | 0 | 1.057.148 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 650.475 | 489.945 | 0 | 1.140.420 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 650.475 | 544.168 | 0 | 1.194.643 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.748.250 | 323.402 | 0 | 2.071.652 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.753.290 | 420.229 | 0 | 2.173.519 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.753.290 | 445.404 | 0 | 2.198.694 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.725.765 | 559.660 | 0 | 2.285.425 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.731.327 | 633.249 | 0 | 2.364.576 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.731.327 | 701.027 | 0 | 2.432.354 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 6.100.101 | 0 | 13.732.251 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 7.397.583 | 0 | 15.029.733 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 6.216.293 | 0 | 17.077.193 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 7.784.891 | 0 | 18.645.791 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 6.777.890 | 0 | 14.366.078 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 8.288.391 | 0 | 15.876.579 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 7.049.006 | 0 | 17.850.194 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 8.985.546 | 0 | 19.786.734 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 8.017.276 | 0 | 15.649.426 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 8.985.546 | 0 | 16.617.696 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 8.636.968 | 0 | 19.497.868 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 9.334.123 | 0 | 20.195.023 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 8.443.314 | 0 | 16.031.502 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 9.527.777 | 0 | 17.115.965 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 9.237.296 | 0 | 20.038.484 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 9.702.065 | 0 | 20.503.253 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 292.542 |
| 6.042.327 |
| 6.334.869 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 308.794 | 8.263.813 | 8.572.607 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 327.078 | 11.915.548 | 12.242.626 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 363.646 | 16.508.335 | 16.871.981 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.700.399 | 89.202.064 | 90.902.463 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 1.645.547 | 244.506.161 | 246.151.708 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 1.422.078 | 212.224.492 | 213.646.570 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 2.539.425 | 30.823.829 | 33.363.254 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 813.863 | 813.863 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 690.155 | 690.155 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 618.536 | 618.536 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 599.003 | 599.003 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.140.317 | 1.140.317 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 957.866 | 957.866 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 866.641 | 866.641 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 821.028 | 821.028 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 351.445 | 351.445 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 380.390 | 380.390 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 282.718 | 282.718 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 626.063 | 267.243 | 0 | 893.306 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 644.805 | 323.402 | 0 | 968.207 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 644.805 | 348.577 | 0 | 993.382 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 650.475 | 406.673 | 0 | 1.057.148 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 650.475 | 489.945 | 0 | 1.140.420 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 650.475 | 544.168 | 0 | 1.194.643 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.748.250 | 323.402 | 0 | 2.071.652 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.753.290 | 420.229 | 0 | 2.173.519 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.753.290 | 445.404 | 0 | 2.198.694 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.725.765 | 559.660 | 0 | 2.285.425 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.731.327 | 633.249 | 0 | 2.364.576 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.731.327 | 701.027 | 0 | 2.432.354 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 6.100.101 | 0 | 13.732.251 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 7.397.583 | 0 | 15.029.733 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 6.216.293 | 0 | 17.077.193 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 7.784.891 | 0 | 18.645.791 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 6.777.890 | 0 | 14.366.078 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 8.288.391 | 0 | 15.876.579 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 7.049.006 | 0 | 17.850.194 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 8.985.546 | 0 | 19.786.734 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 8.017.276 | 0 | 15.649.426 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.632.150 | 8.985.546 | 0 | 16.617.696 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 8.636.968 | 0 | 19.497.868 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.860.900 | 9.334.123 | 0 | 20.195.023 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 8.443.314 | 0 | 16.031.502 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 7.588.188 | 9.527.777 | 0 | 17.115.965 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 9.237.296 | 0 | 20.038.484 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 10.801.188 | 9.702.065 | 0 | 20.503.253 |