Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 366.471 | 4.450.909 | 4.817.380 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 451.041 | 5.260.240 | 5.711.281 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 627.229 | 7.400.824 | 8.028.053 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 366.471 | 4.450.909 | 4.817.380 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 451.041 | 5.260.240 | 5.711.281 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 627.229 | 7.400.824 | 8.028.053 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.139.936 |
| 10.233.894 |
| 11.373.830 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 232.568 | 8.128.774 | 8.361.342 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 269.568 | 9.758.882 | 10.028.450 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 329.472 | 11.734.902 | 12.064.374 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 461.613 | 14.549.964 | 15.011.577 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 840.417 | 21.019.131 | 21.859.548 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 109.129 | 45.856 | 1.562.906 | 1.717.891 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 120.042 | 55.027 | 1.823.391 | 1.998.460 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 130.955 | 64.198 | 1.997.047 | 2.192.200 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 141.868 | 82.540 | 2.257.531 | 2.481.939 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.681.367 | 1.960.886 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.864.788 | 2.144.307 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.170.491 | 2.450.010 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.476.194 | 2.755.713 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.109.351 | 2.388.870 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.353.913 | 2.633.432 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.690.186 | 2.969.705 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 3.087.600 | 3.367.119 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.285.286 | 1.564.805 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.454.403 | 1.733.922 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.623.519 | 1.903.038 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.961.753 | 2.241.272 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.623.519 | 1.903.038 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.826.459 | 2.105.978 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.063.223 | 2.342.742 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.435.279 | 2.714.798 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.218.351 | 1.497.870 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.370.645 | 1.650.164 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.573.704 | 1.853.223 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.827.527 | 2.107.046 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.573.704 | 1.853.223 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.725.998 | 2.005.517 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.979.821 | 2.259.340 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.284.409 | 2.563.928 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.157.207 | 2.436.726 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.365.969 | 2.645.488 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.713.905 | 2.993.424 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 4.523.176 | 4.802.695 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.819.169 | 2.098.688 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.067.237 | 2.346.756 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.315.306 | 2.594.825 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 3.472.959 | 3.752.478 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.574.731 | 2.854.250 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.783.493 | 3.063.012 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 3.201.017 | 3.480.536 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 4.731.938 | 5.011.457 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.213.160 | 2.492.679 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.139.936 |
| 10.233.894 |
| 11.373.830 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 232.568 | 8.128.774 | 8.361.342 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 269.568 | 9.758.882 | 10.028.450 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 329.472 | 11.734.902 | 12.064.374 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 461.613 | 14.549.964 | 15.011.577 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 840.417 | 21.019.131 | 21.859.548 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 109.129 | 45.856 | 1.562.906 | 1.717.891 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 120.042 | 55.027 | 1.823.391 | 1.998.460 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 130.955 | 64.198 | 1.997.047 | 2.192.200 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 141.868 | 82.540 | 2.257.531 | 2.481.939 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.681.367 | 1.960.886 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.864.788 | 2.144.307 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.170.491 | 2.450.010 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.476.194 | 2.755.713 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.109.351 | 2.388.870 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.353.913 | 2.633.432 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.690.186 | 2.969.705 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 3.087.600 | 3.367.119 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.285.286 | 1.564.805 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.454.403 | 1.733.922 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.623.519 | 1.903.038 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.961.753 | 2.241.272 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.623.519 | 1.903.038 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.826.459 | 2.105.978 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.063.223 | 2.342.742 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.435.279 | 2.714.798 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.218.351 | 1.497.870 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.370.645 | 1.650.164 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.573.704 | 1.853.223 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.827.527 | 2.107.046 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.573.704 | 1.853.223 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.725.998 | 2.005.517 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.979.821 | 2.259.340 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.284.409 | 2.563.928 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.157.207 | 2.436.726 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.365.969 | 2.645.488 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.713.905 | 2.993.424 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 4.523.176 | 4.802.695 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 1.819.169 | 2.098.688 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.067.237 | 2.346.756 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.315.306 | 2.594.825 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 3.472.959 | 3.752.478 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.574.731 | 2.854.250 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.783.493 | 3.063.012 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 3.201.017 | 3.480.536 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 4.731.938 | 5.011.457 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.213.160 | 2.492.679 |