Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.379.824.750 | 149.852.121 | 0 | 1.529.676.871 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.342.543.390 | 134.236.360 | 0 | 1.476.779.750 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.398.740.709 | 132.005.537 | 0 | 1.530.746.246 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.379.824.750 | 149.852.121 | 0 | 1.529.676.871 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.342.543.390 | 134.236.360 | 0 | 1.476.779.750 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.398.740.709 | 132.005.537 | 0 | 1.530.746.246 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) |
| 1000m |
| 1.348.693.719 |
| 117.118.208 |
| 0 |
| 1.465.811.927 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.381.515.787 | 129.023.518 | 0 | 1.510.539.305 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.329.459.279 | 113.635.392 | 0 | 1.443.094.671 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.404.275.696 | 133.485.164 | 0 | 1.537.760.860 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.801.378.834 | 114.887.385 | 0 | 1.916.266.219 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.199.029.023 | 243.910.903 | 0 | 2.442.939.926 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.122.339.302 | 219.326.323 | 0 | 2.341.665.625 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.045.393.145 | 238.925.696 | 0 | 2.284.318.841 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.962.281.474 | 214.363.880 | 0 | 2.176.645.354 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.119.113.252 | 199.226.152 | 0 | 2.318.339.404 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.962.281.474 | 198.748.119 | 0 | 2.161.029.593 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.038.763.944 | 231.994.210 | 0 | 2.270.758.154 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.041.401.064 | 207.421.012 | 0 | 2.248.822.076 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.119.113.252 | 224.038.367 | 0 | 2.343.151.619 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.035.527.844 | 199.476.551 | 0 | 2.235.004.395 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.962.281.474 | 218.597.891 | 0 | 2.180.879.365 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.878.696.067 | 194.013.311 | 0 | 2.072.709.378 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.593.728.281 | 253.813.025 | 0 | 2.847.541.306 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.358.480.614 | 248.850.582 | 0 | 2.607.331.196 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.506.035.820 | 262.759.081 | 0 | 2.768.794.901 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.226.741.235 | 246.141.726 | 0 | 2.472.882.961 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 10.286.400 | 7.261.557 | 0 | 17.547.957 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 6.171.840 | 4.347.829 | 0 | 10.519.669 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 2 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 63.040.000 | 6.806.287 | 0 | 69.846.287 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 110.080.000 | 10.903.717 | 0 | 120.983.717 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, tàu hãm trước ga 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 55.040.000 | 5.440.477 | 0 | 60.480.477 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, phòng xô cho 1 bộ ghi (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 1.188.000 | 273.162 | 0 | 1.461.162 |
| Lắp giá ray dự phòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1km đường các loại | 5.321.454 | 273.162 | 0 | 5.594.616 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 21,414m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 36.519.549 | 16.617.355 | 0 | 53.136.904 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 24m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 33.460.048 | 16.617.355 | 0 | 50.077.403 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/9 dài 22,312m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 32.420.114 | 16.617.355 | 0 | 49.037.469 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1,435m, ray P43, Tg 1/10 dài 34,41m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 45.058.874 | 17.869.348 | 0 | 62.928.222 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/10 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38.029.823 | 22.239.940 | 0 | 60.269.763 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/9 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38.441.250 | 22.239.940 | 0 | 60.681.190 |
| Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 223.082 | 0 | 484.477 |
| Làm nền đá ba lát đường 1,435m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 229.911 | 0 | 491.306 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt sắt (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 250.399 | 0 | 511.794 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 234.464 | 0 | 495.859 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 250.399 | 0 | 511.794 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1,435m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 273.162 | 0 | 534.557 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 13.433.195 | 946.638 | 671.757 | 15.051.590 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 555.842 | 9.133.300 | 1.336.263 | 11.025.405 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 614.805 | 10.241.000 | 1.484.864 | 12.340.669 |
| Lắp đặt đường goòng tạm khổ 0,9m tà vẹt gỗ, Ray P24 trong hầm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 1.219.024 | 284.544 | 0 | 1.503.568 |
| Trồng cột Km (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 291.638 | 68.291 | 0 | 359.929 |
| Trồng cột và biển đường vòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 776.771 | 170.726 | 0 | 947.497 |
| Trồng biển đổi dốc (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 51.005 | 34.145 | 0 | 85.150 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) |
| 1000m |
| 1.348.693.719 |
| 117.118.208 |
| 0 |
| 1.465.811.927 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.381.515.787 | 129.023.518 | 0 | 1.510.539.305 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.329.459.279 | 113.635.392 | 0 | 1.443.094.671 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.404.275.696 | 133.485.164 | 0 | 1.537.760.860 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.801.378.834 | 114.887.385 | 0 | 1.916.266.219 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.199.029.023 | 243.910.903 | 0 | 2.442.939.926 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.122.339.302 | 219.326.323 | 0 | 2.341.665.625 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.045.393.145 | 238.925.696 | 0 | 2.284.318.841 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.962.281.474 | 214.363.880 | 0 | 2.176.645.354 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.119.113.252 | 199.226.152 | 0 | 2.318.339.404 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.962.281.474 | 198.748.119 | 0 | 2.161.029.593 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.038.763.944 | 231.994.210 | 0 | 2.270.758.154 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.041.401.064 | 207.421.012 | 0 | 2.248.822.076 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.119.113.252 | 224.038.367 | 0 | 2.343.151.619 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.035.527.844 | 199.476.551 | 0 | 2.235.004.395 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.962.281.474 | 218.597.891 | 0 | 2.180.879.365 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1.878.696.067 | 194.013.311 | 0 | 2.072.709.378 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.593.728.281 | 253.813.025 | 0 | 2.847.541.306 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.358.480.614 | 248.850.582 | 0 | 2.607.331.196 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.506.035.820 | 262.759.081 | 0 | 2.768.794.901 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2.226.741.235 | 246.141.726 | 0 | 2.472.882.961 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 10.286.400 | 7.261.557 | 0 | 17.547.957 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 6.171.840 | 4.347.829 | 0 | 10.519.669 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 2 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 63.040.000 | 6.806.287 | 0 | 69.846.287 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 110.080.000 | 10.903.717 | 0 | 120.983.717 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, tàu hãm trước ga 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 55.040.000 | 5.440.477 | 0 | 60.480.477 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, phòng xô cho 1 bộ ghi (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 1.188.000 | 273.162 | 0 | 1.461.162 |
| Lắp giá ray dự phòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1km đường các loại | 5.321.454 | 273.162 | 0 | 5.594.616 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 21,414m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 36.519.549 | 16.617.355 | 0 | 53.136.904 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 24m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 33.460.048 | 16.617.355 | 0 | 50.077.403 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/9 dài 22,312m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 32.420.114 | 16.617.355 | 0 | 49.037.469 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1,435m, ray P43, Tg 1/10 dài 34,41m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 45.058.874 | 17.869.348 | 0 | 62.928.222 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/10 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38.029.823 | 22.239.940 | 0 | 60.269.763 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/9 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38.441.250 | 22.239.940 | 0 | 60.681.190 |
| Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 223.082 | 0 | 484.477 |
| Làm nền đá ba lát đường 1,435m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 229.911 | 0 | 491.306 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt sắt (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 250.399 | 0 | 511.794 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 234.464 | 0 | 495.859 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 250.399 | 0 | 511.794 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1,435m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261.395 | 273.162 | 0 | 534.557 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 13.433.195 | 946.638 | 671.757 | 15.051.590 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 555.842 | 9.133.300 | 1.336.263 | 11.025.405 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 614.805 | 10.241.000 | 1.484.864 | 12.340.669 |
| Lắp đặt đường goòng tạm khổ 0,9m tà vẹt gỗ, Ray P24 trong hầm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 1.219.024 | 284.544 | 0 | 1.503.568 |
| Trồng cột Km (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 291.638 | 68.291 | 0 | 359.929 |
| Trồng cột và biển đường vòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 776.771 | 170.726 | 0 | 947.497 |
| Trồng biển đổi dốc (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 51.005 | 34.145 | 0 | 85.150 |