Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 176.356 | 0 | 176.356 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 263.606 | 0 | 263.606 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 304.446 | 0 | 304.446 | |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 176.356 | 0 | 176.356 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 263.606 | 0 | 263.606 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 304.446 | 0 | 304.446 | |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 |
| 0 |
| 224.622 |
| 0 |
| 224.622 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 337.861 | 0 | 337.861 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 391.696 | 0 | 391.696 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 482.659 | 0 | 482.659 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 608.893 | 0 | 608.893 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 258.037 | 0 | 258.037 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 367.563 | 0 | 367.563 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 423.255 | 0 | 423.255 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 514.217 | 0 | 514.217 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 642.307 | 0 | 642.307 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 282.170 | 0 | 282.170 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 399.122 | 0 | 399.122 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 462.239 | 0 | 462.239 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.995 | 31.467 | 44.462 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 22.277 | 41.956 | 64.233 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 51.979 | 52.445 | 104.424 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 77.968 | 62.934 | 140.902 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 98.388 | 67.130 | 165.518 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 12.995 | 1.603 | 14.598 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 25.989 | 3.206 | 29.195 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 53.835 | 3.946 | 57.781 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 103.957 | 5.426 | 109.383 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 226.478 | 6.905 | 233.383 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 542.063 | 8.878 | 550.941 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.022.865 | 11.591 | 1.034.456 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 14.851 | 1.850 | 16.701 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 29.702 | 3.699 | 33.401 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 61.261 | 4.686 | 65.947 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 113.239 | 6.412 | 119.651 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 315.585 | 8.138 | 323.723 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 677.579 | 10.358 | 687.937 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.113.828 | 13.564 | 1.127.392 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 0 | 27.846 | 0 | 27.846 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | gốc | 0 | 51.979 | 0 | 51.979 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | gốc | 0 | 98.388 | 0 | 98.388 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 0 | 187.494 | 0 | 187.494 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | gốc | 0 | 451.100 | 0 | 451.100 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | gốc | 0 | 846.509 | 0 | 846.509 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | gốc | 0 | 1.522.232 | 0 | 1.522.232 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 74.255 | 0 | 74.255 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 103.957 | 0 | 103.957 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | bụi | 0 | 146.654 | 0 | 146.654 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 930.046 | 0 | 930.046 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.674.455 | 0 | 1.674.455 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 16.512 | 111.383 | 300.953 | 428.848 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 92.819 | 175.838 | 268.657 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 37.128 | 105.503 | 142.631 |
| 0 |
| 224.622 |
| 0 |
| 224.622 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 337.861 | 0 | 337.861 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 391.696 | 0 | 391.696 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 482.659 | 0 | 482.659 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 608.893 | 0 | 608.893 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 258.037 | 0 | 258.037 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 367.563 | 0 | 367.563 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 423.255 | 0 | 423.255 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 514.217 | 0 | 514.217 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 642.307 | 0 | 642.307 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 282.170 | 0 | 282.170 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 399.122 | 0 | 399.122 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 462.239 | 0 | 462.239 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.995 | 31.467 | 44.462 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 22.277 | 41.956 | 64.233 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 51.979 | 52.445 | 104.424 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 77.968 | 62.934 | 140.902 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 98.388 | 67.130 | 165.518 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 12.995 | 1.603 | 14.598 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 25.989 | 3.206 | 29.195 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 53.835 | 3.946 | 57.781 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 103.957 | 5.426 | 109.383 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 226.478 | 6.905 | 233.383 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 542.063 | 8.878 | 550.941 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.022.865 | 11.591 | 1.034.456 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 14.851 | 1.850 | 16.701 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 29.702 | 3.699 | 33.401 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 61.261 | 4.686 | 65.947 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 113.239 | 6.412 | 119.651 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 315.585 | 8.138 | 323.723 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 677.579 | 10.358 | 687.937 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.113.828 | 13.564 | 1.127.392 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 0 | 27.846 | 0 | 27.846 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | gốc | 0 | 51.979 | 0 | 51.979 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | gốc | 0 | 98.388 | 0 | 98.388 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 0 | 187.494 | 0 | 187.494 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | gốc | 0 | 451.100 | 0 | 451.100 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | gốc | 0 | 846.509 | 0 | 846.509 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | gốc | 0 | 1.522.232 | 0 | 1.522.232 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 74.255 | 0 | 74.255 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 103.957 | 0 | 103.957 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | bụi | 0 | 146.654 | 0 | 146.654 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 930.046 | 0 | 930.046 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.674.455 | 0 | 1.674.455 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 16.512 | 111.383 | 300.953 | 428.848 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 92.819 | 175.838 | 268.657 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 37.128 | 105.503 | 142.631 |