Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.201.312 | 335.070 | 153.188 | 1.689.570 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.289.802 | 335.070 | 153.188 | 1.778.060 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 349.519 | 422.280 | 143.257 | 915.056 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB30 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.201.312 | 335.070 | 153.188 | 1.689.570 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.289.802 | 335.070 | 153.188 | 1.778.060 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 349.519 | 422.280 | 143.257 | 915.056 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB30 |
| m3 |
| 362.165 |
| 422.280 |
| 143.257 |
| 927.702 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 386.266 | 422.280 | 143.257 | 951.803 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 409.203 | 422.280 | 143.257 | 974.740 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 418.149 | 422.280 | 143.257 | 983.686 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 448.586 | 422.280 | 143.257 | 1.014.123 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 451.511 | 422.280 | 143.257 | 1.017.048 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 489.807 | 422.280 | 143.257 | 1.055.344 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 482.307 | 422.280 | 143.257 | 1.047.844 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 526.157 | 422.280 | 143.257 | 1.091.694 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 511.168 | 422.280 | 143.257 | 1.076.705 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 349.519 | 486.540 | 259.830 | 1.095.889 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB30 | m3 | 362.165 | 486.540 | 259.830 | 1.108.535 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 386.266 | 486.540 | 259.830 | 1.132.636 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 409.203 | 486.540 | 259.830 | 1.155.573 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 418.149 | 486.540 | 259.830 | 1.164.519 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 448.586 | 486.540 | 259.830 | 1.194.956 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 451.511 | 486.540 | 259.830 | 1.197.881 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 489.807 | 486.540 | 259.830 | 1.236.177 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 482.307 | 486.540 | 259.830 | 1.228.677 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 526.157 | 486.540 | 259.830 | 1.272.527 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 511.168 | 486.540 | 259.830 | 1.257.538 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 777.030 | 403.920 | 173.077 | 1.354.027 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 772.573 | 403.920 | 173.077 | 1.349.570 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 842.199 | 403.920 | 173.077 | 1.419.196 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 847.955 | 403.920 | 173.077 | 1.424.952 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 907.862 | 403.920 | 173.077 | 1.484.859 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 921.742 | 403.920 | 173.077 | 1.498.739 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 972.761 | 403.920 | 173.077 | 1.549.758 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 993.936 | 403.920 | 173.077 | 1.570.933 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.025.340 | 403.920 | 173.077 | 1.602.337 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.050.933 | 403.920 | 173.077 | 1.627.930 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.075.592 | 403.920 | 173.077 | 1.652.589 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.107.939 | 403.920 | 173.077 | 1.684.936 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.128.056 | 403.920 | 173.077 | 1.705.053 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.184.921 | 403.920 | 173.077 | 1.761.918 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.189.620 | 403.920 | 173.077 | 1.766.617 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.277.249 | 403.920 | 173.077 | 1.854.246 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 3.339.524 | 4.096.575 | 5.159.567 | 12.595.666 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 376.596 | 826.200 | 176.450 | 1.379.246 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 415.918 | 826.200 | 176.450 | 1.418.568 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 499.750 | 826.200 | 176.450 | 1.502.400 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 574.610 | 826.200 | 176.450 | 1.577.260 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 604.553 | 826.200 | 176.450 | 1.607.203 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 703.234 | 826.200 | 176.450 | 1.705.884 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 711.052 | 826.200 | 176.450 | 1.713.702 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 831.870 | 826.200 | 176.450 | 1.834.520 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 811.326 | 826.200 | 176.450 | 1.813.976 |
| m3 |
| 362.165 |
| 422.280 |
| 143.257 |
| 927.702 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 386.266 | 422.280 | 143.257 | 951.803 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 409.203 | 422.280 | 143.257 | 974.740 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 418.149 | 422.280 | 143.257 | 983.686 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 448.586 | 422.280 | 143.257 | 1.014.123 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 451.511 | 422.280 | 143.257 | 1.017.048 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 489.807 | 422.280 | 143.257 | 1.055.344 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 482.307 | 422.280 | 143.257 | 1.047.844 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 526.157 | 422.280 | 143.257 | 1.091.694 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 511.168 | 422.280 | 143.257 | 1.076.705 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 349.519 | 486.540 | 259.830 | 1.095.889 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB30 | m3 | 362.165 | 486.540 | 259.830 | 1.108.535 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 386.266 | 486.540 | 259.830 | 1.132.636 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 409.203 | 486.540 | 259.830 | 1.155.573 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 418.149 | 486.540 | 259.830 | 1.164.519 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 448.586 | 486.540 | 259.830 | 1.194.956 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 451.511 | 486.540 | 259.830 | 1.197.881 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 489.807 | 486.540 | 259.830 | 1.236.177 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 482.307 | 486.540 | 259.830 | 1.228.677 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 526.157 | 486.540 | 259.830 | 1.272.527 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 511.168 | 486.540 | 259.830 | 1.257.538 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 777.030 | 403.920 | 173.077 | 1.354.027 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 772.573 | 403.920 | 173.077 | 1.349.570 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 842.199 | 403.920 | 173.077 | 1.419.196 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 847.955 | 403.920 | 173.077 | 1.424.952 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 907.862 | 403.920 | 173.077 | 1.484.859 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 921.742 | 403.920 | 173.077 | 1.498.739 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 972.761 | 403.920 | 173.077 | 1.549.758 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 993.936 | 403.920 | 173.077 | 1.570.933 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.025.340 | 403.920 | 173.077 | 1.602.337 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.050.933 | 403.920 | 173.077 | 1.627.930 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.075.592 | 403.920 | 173.077 | 1.652.589 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.107.939 | 403.920 | 173.077 | 1.684.936 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.128.056 | 403.920 | 173.077 | 1.705.053 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.184.921 | 403.920 | 173.077 | 1.761.918 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.189.620 | 403.920 | 173.077 | 1.766.617 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.277.249 | 403.920 | 173.077 | 1.854.246 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 3.339.524 | 4.096.575 | 5.159.567 | 12.595.666 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 376.596 | 826.200 | 176.450 | 1.379.246 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 415.918 | 826.200 | 176.450 | 1.418.568 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 499.750 | 826.200 | 176.450 | 1.502.400 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 574.610 | 826.200 | 176.450 | 1.577.260 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 604.553 | 826.200 | 176.450 | 1.607.203 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 703.234 | 826.200 | 176.450 | 1.705.884 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 711.052 | 826.200 | 176.450 | 1.713.702 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 831.870 | 826.200 | 176.450 | 1.834.520 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 811.326 | 826.200 | 176.450 | 1.813.976 |