Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 376.596 | 970.785 | 1.262.189 | 2.609.570 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 415.918 | 970.785 | 1.262.189 | 2.648.892 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 499.750 | 970.785 | 1.262.189 | 2.732.724 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 376.596 | 970.785 | 1.262.189 | 2.609.570 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 415.918 | 970.785 | 1.262.189 | 2.648.892 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 499.750 | 970.785 | 1.262.189 | 2.732.724 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
| m3 |
| 574.610 |
| 970.785 |
| 1.262.189 |
| 2.807.584 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 604.553 | 970.785 | 1.262.189 | 2.837.527 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 703.234 | 970.785 | 1.262.189 | 2.936.208 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 711.052 | 970.785 | 1.262.189 | 2.944.026 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 831.870 | 970.785 | 1.262.189 | 3.064.844 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 811.326 | 970.785 | 1.262.189 | 3.044.300 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 725.783 | 208.845 | 97.284 | 1.031.912 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 721.778 | 208.845 | 97.284 | 1.027.907 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 781.140 | 208.845 | 97.284 | 1.087.269 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 785.621 | 208.845 | 97.284 | 1.091.750 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 837.102 | 208.845 | 97.284 | 1.143.231 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 848.552 | 208.845 | 97.284 | 1.154.681 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 889.764 | 208.845 | 97.284 | 1.195.893 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 908.522 | 208.845 | 97.284 | 1.214.651 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 940.453 | 208.845 | 97.284 | 1.246.582 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 998.486 | 208.845 | 97.284 | 1.304.615 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.018.630 | 208.845 | 97.284 | 1.324.759 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.047.474 | 208.845 | 97.284 | 1.353.603 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.077.172 | 208.845 | 97.284 | 1.383.301 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.130.560 | 208.845 | 97.284 | 1.436.689 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.154.826 | 208.845 | 97.284 | 1.460.955 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.258.557 | 208.845 | 97.284 | 1.564.686 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 744.016 | 277.695 | 131.391 | 1.153.102 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 741.022 | 277.695 | 131.391 | 1.150.108 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 802.330 | 277.695 | 131.391 | 1.211.416 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 808.817 | 277.695 | 131.391 | 1.217.903 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 861.858 | 277.695 | 131.391 | 1.270.944 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 873.914 | 277.695 | 131.391 | 1.283.000 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 919.595 | 277.695 | 131.391 | 1.328.681 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 939.282 | 277.695 | 131.391 | 1.348.368 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.002.521 | 277.695 | 131.391 | 1.411.607 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.026.332 | 277.695 | 131.391 | 1.435.418 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.061.276 | 277.695 | 131.391 | 1.470.362 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.092.691 | 277.695 | 131.391 | 1.501.777 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.125.642 | 277.695 | 131.391 | 1.534.728 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.182.273 | 277.695 | 131.391 | 1.591.359 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.189.620 | 277.695 | 131.391 | 1.598.706 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.277.249 | 277.695 | 131.391 | 1.686.335 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15.980.544 | 541.620 | 851.559 | 17.373.723 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18.643.968 | 626.535 | 964.516 | 20.235.019 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21.307.392 | 771.120 | 1.057.937 | 23.136.449 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23.970.816 | 915.705 | 1.151.358 | 26.037.879 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26.634.240 | 1.016.685 | 1.058.092 | 28.709.017 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29.297.664 | 1.119.960 | 1.161.816 | 31.579.440 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 733.021 | 60.863 | 67.252 | 861.136 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 730.071 | 60.863 | 67.252 | 858.186 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 790.473 | 60.863 | 67.252 | 918.588 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
| m3 |
| 574.610 |
| 970.785 |
| 1.262.189 |
| 2.807.584 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 604.553 | 970.785 | 1.262.189 | 2.837.527 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 703.234 | 970.785 | 1.262.189 | 2.936.208 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 711.052 | 970.785 | 1.262.189 | 2.944.026 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 831.870 | 970.785 | 1.262.189 | 3.064.844 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 811.326 | 970.785 | 1.262.189 | 3.044.300 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 725.783 | 208.845 | 97.284 | 1.031.912 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 721.778 | 208.845 | 97.284 | 1.027.907 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 781.140 | 208.845 | 97.284 | 1.087.269 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 785.621 | 208.845 | 97.284 | 1.091.750 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 837.102 | 208.845 | 97.284 | 1.143.231 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 848.552 | 208.845 | 97.284 | 1.154.681 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 889.764 | 208.845 | 97.284 | 1.195.893 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 908.522 | 208.845 | 97.284 | 1.214.651 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 940.453 | 208.845 | 97.284 | 1.246.582 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 998.486 | 208.845 | 97.284 | 1.304.615 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.018.630 | 208.845 | 97.284 | 1.324.759 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.047.474 | 208.845 | 97.284 | 1.353.603 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.077.172 | 208.845 | 97.284 | 1.383.301 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.130.560 | 208.845 | 97.284 | 1.436.689 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.154.826 | 208.845 | 97.284 | 1.460.955 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.258.557 | 208.845 | 97.284 | 1.564.686 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 744.016 | 277.695 | 131.391 | 1.153.102 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 741.022 | 277.695 | 131.391 | 1.150.108 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 802.330 | 277.695 | 131.391 | 1.211.416 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 808.817 | 277.695 | 131.391 | 1.217.903 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 861.858 | 277.695 | 131.391 | 1.270.944 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 873.914 | 277.695 | 131.391 | 1.283.000 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 919.595 | 277.695 | 131.391 | 1.328.681 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 939.282 | 277.695 | 131.391 | 1.348.368 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.002.521 | 277.695 | 131.391 | 1.411.607 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.026.332 | 277.695 | 131.391 | 1.435.418 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.061.276 | 277.695 | 131.391 | 1.470.362 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.092.691 | 277.695 | 131.391 | 1.501.777 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.125.642 | 277.695 | 131.391 | 1.534.728 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.182.273 | 277.695 | 131.391 | 1.591.359 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.189.620 | 277.695 | 131.391 | 1.598.706 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.277.249 | 277.695 | 131.391 | 1.686.335 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15.980.544 | 541.620 | 851.559 | 17.373.723 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18.643.968 | 626.535 | 964.516 | 20.235.019 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21.307.392 | 771.120 | 1.057.937 | 23.136.449 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23.970.816 | 915.705 | 1.151.358 | 26.037.879 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26.634.240 | 1.016.685 | 1.058.092 | 28.709.017 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29.297.664 | 1.119.960 | 1.161.816 | 31.579.440 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 733.021 | 60.863 | 67.252 | 861.136 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 730.071 | 60.863 | 67.252 | 858.186 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 790.473 | 60.863 | 67.252 | 918.588 |