Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 57.732 | 794.070 | 8.240.918 | 9.092.720 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 21.420 | 422.280 | 3.451.304 | 3.895.004 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 25.500 | 449.820 | 3.718.226 | 4.193.546 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 57.732 | 794.070 | 8.240.918 | 9.092.720 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 21.420 | 422.280 | 3.451.304 | 3.895.004 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 25.500 | 449.820 | 3.718.226 | 4.193.546 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn |
| m |
| 31.110 |
| 488.835 |
| 4.155.978 |
| 4.675.923 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 38.964 | 546.210 | 5.541.279 | 6.126.453 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 51.561 | 656.370 | 6.801.146 | 7.509.077 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 19.482 | 362.610 | 2.946.821 | 3.328.913 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 23.154 | 385.560 | 3.171.035 | 3.579.749 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 28.203 | 417.690 | 3.542.057 | 3.987.950 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 35.190 | 465.885 | 4.712.223 | 5.213.298 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 46.512 | 557.685 | 5.792.185 | 6.396.382 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | m3 | 152.594 | 117.740 | 66.351 | 336.685 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | m3 | 152.594 | 129.920 | 194.611 | 477.125 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 52.571 | 73.080 | 24.168 | 149.819 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 52.571 | 81.200 | 146.479 | 280.250 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.058.615 | 2.434.933 | 4.493.548 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.744.820 | 3.263.667 | 6.008.487 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.431.025 | 4.063.507 | 7.494.532 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 1.955.340 | 2.293.576 | 4.248.916 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.611.710 | 3.032.368 | 5.644.078 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 3.263.490 | 3.803.314 | 7.066.804 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 1.858.950 | 2.161.850 | 4.020.800 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.476.305 | 2.871.748 | 5.348.053 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.095.955 | 3.581.647 | 6.677.602 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 1.764.855 | 2.030.123 | 3.794.978 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.334.015 | 2.688.605 | 5.022.620 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.916.945 | 3.347.088 | 6.264.033 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.368.440 | 6.268.611 | 8.637.051 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.148.740 | 8.295.413 | 11.444.153 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.935.925 | 10.322.216 | 14.258.141 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.249.100 | 5.968.851 | 8.217.951 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.990.385 | 7.914.376 | 10.904.761 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 3.738.555 | 9.859.900 | 13.598.455 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.136.645 | 5.644.770 | 7.781.415 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.841.210 | 7.468.892 | 10.310.102 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.550.365 | 9.310.615 | 12.860.980 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.028.780 | 5.338.288 | 7.367.068 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.696.625 | 7.058.609 | 9.755.234 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3.371.355 | 8.778.930 | 12.150.285 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | m | 95.580 | 697.680 | 793.244 | 1.586.504 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | m | 105.007 | 821.610 | 843.148 | 1.769.765 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | m | 111.264 | 996.030 | 882.932 | 1.990.226 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1500mm | m | 117.888 | 1.186.515 | 946.943 | 2.251.346 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤2000mm | m | 135.849 | 2.104.515 | 1.365.546 | 3.605.910 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | m | 44.012 | 557.685 | 355.460 | 957.157 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | m | 51.764 | 658.665 | 379.578 | 1.090.007 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | m | 57.835 | 796.365 | 408.974 | 1.263.174 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1500mm | m | 65.948 | 950.130 | 439.966 | 1.456.044 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤2000mm | m | 84.467 | 1.682.235 | 540.429 | 2.307.131 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,5x1,2 | m | 0 | 186.760 | 256.916 | 443.676 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn |
| m |
| 31.110 |
| 488.835 |
| 4.155.978 |
| 4.675.923 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 38.964 | 546.210 | 5.541.279 | 6.126.453 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 51.561 | 656.370 | 6.801.146 | 7.509.077 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 19.482 | 362.610 | 2.946.821 | 3.328.913 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 23.154 | 385.560 | 3.171.035 | 3.579.749 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 28.203 | 417.690 | 3.542.057 | 3.987.950 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 35.190 | 465.885 | 4.712.223 | 5.213.298 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 46.512 | 557.685 | 5.792.185 | 6.396.382 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | m3 | 152.594 | 117.740 | 66.351 | 336.685 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | m3 | 152.594 | 129.920 | 194.611 | 477.125 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 52.571 | 73.080 | 24.168 | 149.819 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 52.571 | 81.200 | 146.479 | 280.250 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.058.615 | 2.434.933 | 4.493.548 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.744.820 | 3.263.667 | 6.008.487 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.431.025 | 4.063.507 | 7.494.532 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 1.955.340 | 2.293.576 | 4.248.916 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.611.710 | 3.032.368 | 5.644.078 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 3.263.490 | 3.803.314 | 7.066.804 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 1.858.950 | 2.161.850 | 4.020.800 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.476.305 | 2.871.748 | 5.348.053 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.095.955 | 3.581.647 | 6.677.602 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 1.764.855 | 2.030.123 | 3.794.978 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.334.015 | 2.688.605 | 5.022.620 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.916.945 | 3.347.088 | 6.264.033 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.368.440 | 6.268.611 | 8.637.051 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.148.740 | 8.295.413 | 11.444.153 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.935.925 | 10.322.216 | 14.258.141 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.249.100 | 5.968.851 | 8.217.951 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.990.385 | 7.914.376 | 10.904.761 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 3.738.555 | 9.859.900 | 13.598.455 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.136.645 | 5.644.770 | 7.781.415 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.841.210 | 7.468.892 | 10.310.102 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.550.365 | 9.310.615 | 12.860.980 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.028.780 | 5.338.288 | 7.367.068 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.696.625 | 7.058.609 | 9.755.234 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3.371.355 | 8.778.930 | 12.150.285 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | m | 95.580 | 697.680 | 793.244 | 1.586.504 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | m | 105.007 | 821.610 | 843.148 | 1.769.765 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | m | 111.264 | 996.030 | 882.932 | 1.990.226 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1500mm | m | 117.888 | 1.186.515 | 946.943 | 2.251.346 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤2000mm | m | 135.849 | 2.104.515 | 1.365.546 | 3.605.910 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | m | 44.012 | 557.685 | 355.460 | 957.157 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | m | 51.764 | 658.665 | 379.578 | 1.090.007 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | m | 57.835 | 796.365 | 408.974 | 1.263.174 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1500mm | m | 65.948 | 950.130 | 439.966 | 1.456.044 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤2000mm | m | 84.467 | 1.682.235 | 540.429 | 2.307.131 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,5x1,2 | m | 0 | 186.760 | 256.916 | 443.676 |