Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 389.186 | 286.875 | 205.314 | 881.375 | |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 330.094 | 459.000 | 287.440 | 1.076.534 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 1 mối nối | 201.531 | 66.555 | 145.011 | 413.097 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 1 mối nối | 221.930 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 389.186 | 286.875 | 205.314 | 881.375 | |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 330.094 | 459.000 | 287.440 | 1.076.534 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 1 mối nối | 201.531 | 66.555 | 145.011 | 413.097 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 1 mối nối | 221.930 |
| 78.030 |
| 153.067 |
| 453.027 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 1 mối nối | 259.800 | 176.715 | 173.207 | 609.722 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 1 mối nối | 417.887 | 185.895 | 290.021 | 893.803 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1 mối nối | 692.323 | 220.320 | 455.172 | 1.367.815 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | 1 mối nối | 729.504 | 247.860 | 491.425 | 1.468.789 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | 1 mối nối | 767.055 | 275.400 | 531.706 | 1.574.161 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 1 mối nối | 376.182 | 172.125 | 149.039 | 697.346 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤1000mm | 1 mối nối | 769.164 | 344.250 | 283.979 | 1.397.393 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 17.850 | 236.385 | 643.382 | 897.617 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 21.114 | 247.860 | 693.647 | 962.621 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 25.653 | 266.220 | 764.017 | 1.055.890 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.926 | 291.465 | 980.277 | 1.303.668 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 41.973 | 344.250 | 1.189.550 | 1.575.773 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 17.850 | 277.695 | 1.130.520 | 1.426.065 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 21.114 | 291.465 | 1.209.446 | 1.522.025 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 25.653 | 312.120 | 1.339.771 | 1.677.544 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.926 | 344.250 | 1.653.394 | 2.029.570 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 41.973 | 403.920 | 2.020.422 | 2.466.315 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 26.775 | 619.650 | 4.192.966 | 4.839.391 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.977 | 663.255 | 4.528.403 | 5.223.635 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 39.219 | 725.220 | 5.087.465 | 5.851.904 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 49.266 | 812.430 | 6.966.436 | 7.828.132 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 65.484 | 977.670 | 8.604.312 | 9.647.466 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 23.817 | 495.720 | 3.354.373 | 3.873.910 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 28.407 | 530.145 | 3.615.268 | 4.173.820 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 34.731 | 576.045 | 4.043.883 | 4.654.659 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 43.554 | 647.190 | 5.546.942 | 6.237.686 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 57.732 | 775.710 | 6.813.567 | 7.647.009 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 21.420 | 413.100 | 2.795.311 | 3.229.831 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 25.500 | 440.640 | 3.000.300 | 3.466.440 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.110 | 479.655 | 3.354.373 | 3.865.138 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 38.964 | 534.735 | 4.586.055 | 5.159.754 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 51.561 | 642.600 | 5.634.296 | 6.328.457 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 19.482 | 353.430 | 2.403.967 | 2.776.879 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 23.154 | 376.380 | 2.571.686 | 2.971.220 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 28.203 | 408.510 | 2.869.852 | 3.306.565 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 35.190 | 456.705 | 3.909.066 | 4.400.961 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 46.512 | 546.210 | 4.804.438 | 5.397.160 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 26.775 | 711.450 | 6.130.295 | 6.868.520 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.977 | 761.940 | 6.621.736 | 7.415.653 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 39.219 | 833.085 | 7.422.487 | 8.294.791 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 49.266 | 934.065 | 9.872.199 | 10.855.530 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 65.484 | 1.124.550 | 12.187.589 | 13.377.623 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 23.817 | 569.160 | 4.894.313 | 5.487.290 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 28.407 | 608.175 | 5.289.350 | 5.925.932 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 34.731 | 663.255 | 5.922.728 | 6.620.714 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 43.554 | 743.580 | 7.850.481 | 8.637.615 |
| 78.030 |
| 153.067 |
| 453.027 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 1 mối nối | 259.800 | 176.715 | 173.207 | 609.722 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 1 mối nối | 417.887 | 185.895 | 290.021 | 893.803 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1 mối nối | 692.323 | 220.320 | 455.172 | 1.367.815 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | 1 mối nối | 729.504 | 247.860 | 491.425 | 1.468.789 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | 1 mối nối | 767.055 | 275.400 | 531.706 | 1.574.161 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 1 mối nối | 376.182 | 172.125 | 149.039 | 697.346 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤1000mm | 1 mối nối | 769.164 | 344.250 | 283.979 | 1.397.393 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 17.850 | 236.385 | 643.382 | 897.617 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 21.114 | 247.860 | 693.647 | 962.621 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 25.653 | 266.220 | 764.017 | 1.055.890 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.926 | 291.465 | 980.277 | 1.303.668 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 41.973 | 344.250 | 1.189.550 | 1.575.773 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 17.850 | 277.695 | 1.130.520 | 1.426.065 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 21.114 | 291.465 | 1.209.446 | 1.522.025 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 25.653 | 312.120 | 1.339.771 | 1.677.544 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.926 | 344.250 | 1.653.394 | 2.029.570 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 41.973 | 403.920 | 2.020.422 | 2.466.315 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 26.775 | 619.650 | 4.192.966 | 4.839.391 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.977 | 663.255 | 4.528.403 | 5.223.635 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 39.219 | 725.220 | 5.087.465 | 5.851.904 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 49.266 | 812.430 | 6.966.436 | 7.828.132 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 65.484 | 977.670 | 8.604.312 | 9.647.466 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 23.817 | 495.720 | 3.354.373 | 3.873.910 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 28.407 | 530.145 | 3.615.268 | 4.173.820 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 34.731 | 576.045 | 4.043.883 | 4.654.659 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 43.554 | 647.190 | 5.546.942 | 6.237.686 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 57.732 | 775.710 | 6.813.567 | 7.647.009 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 21.420 | 413.100 | 2.795.311 | 3.229.831 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 25.500 | 440.640 | 3.000.300 | 3.466.440 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.110 | 479.655 | 3.354.373 | 3.865.138 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 38.964 | 534.735 | 4.586.055 | 5.159.754 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 51.561 | 642.600 | 5.634.296 | 6.328.457 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 19.482 | 353.430 | 2.403.967 | 2.776.879 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 23.154 | 376.380 | 2.571.686 | 2.971.220 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 28.203 | 408.510 | 2.869.852 | 3.306.565 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 35.190 | 456.705 | 3.909.066 | 4.400.961 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 46.512 | 546.210 | 4.804.438 | 5.397.160 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 26.775 | 711.450 | 6.130.295 | 6.868.520 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 31.977 | 761.940 | 6.621.736 | 7.415.653 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 39.219 | 833.085 | 7.422.487 | 8.294.791 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 49.266 | 934.065 | 9.872.199 | 10.855.530 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 65.484 | 1.124.550 | 12.187.589 | 13.377.623 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 23.817 | 569.160 | 4.894.313 | 5.487.290 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 28.407 | 608.175 | 5.289.350 | 5.925.932 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 34.731 | 663.255 | 5.922.728 | 6.620.714 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 43.554 | 743.580 | 7.850.481 | 8.637.615 |