Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.352.398 | 1.352.398 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.654.908 | 1.654.908 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.195.867 | 2.195.867 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.352.398 | 1.352.398 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.654.908 | 1.654.908 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.195.867 | 2.195.867 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.964.598 |
| 2.964.598 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.324.006 | 1.324.006 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.631.517 | 1.631.517 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.169.661 | 2.169.661 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.929.897 | 2.929.897 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.098.049 | 1.098.049 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.210.821 | 1.210.821 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.430.431 | 1.430.431 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.929.005 | 1.929.005 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.697.766 | 1.697.766 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.837.552 | 1.837.552 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.217.690 | 1.217.690 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.317.829 | 1.317.829 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.092.027 | 2.092.027 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.271.174 | 2.271.174 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.502.404 | 1.502.404 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.627.093 | 1.627.093 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.491.208 | 2.491.208 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.697.055 | 2.697.055 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.787.118 | 1.787.118 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.930.219 | 1.930.219 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 3.064.693 | 3.064.693 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 3.329.581 | 3.329.581 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.194.581 | 2.194.581 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.383.487 | 2.383.487 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 659.301 | 659.301 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 752.784 | 752.784 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 429.621 | 429.621 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 472.583 | 472.583 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 68.686 | 733.165 | 801.851 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 87.250 | 852.335 | 939.585 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 107.670 | 985.304 | 1.092.974 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 150.367 | 1.350.320 | 1.500.687 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 63.117 | 798.272 | 861.389 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 83.537 | 903.825 | 987.362 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 102.101 | 1.067.321 | 1.169.422 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 141.085 | 1.561.195 | 1.702.280 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 59.404 | 817.114 | 876.518 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 77.968 | 992.458 | 1.070.426 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 94.675 | 1.250.338 | 1.345.013 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 131.803 | 1.791.922 | 1.923.725 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 53.835 | 871.154 | 924.989 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 70.542 | 1.055.444 | 1.125.986 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 85.393 | 1.337.455 | 1.422.848 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 118.808 | 1.842.845 | 1.961.653 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 556.914 | 1.089.976 | 1.646.890 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 723.988 | 1.305.076 | 2.029.064 |
| 0 |
| 0 |
| 2.964.598 |
| 2.964.598 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.324.006 | 1.324.006 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.631.517 | 1.631.517 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.169.661 | 2.169.661 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.929.897 | 2.929.897 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.098.049 | 1.098.049 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.210.821 | 1.210.821 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.430.431 | 1.430.431 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.929.005 | 1.929.005 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.697.766 | 1.697.766 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.837.552 | 1.837.552 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.217.690 | 1.217.690 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.317.829 | 1.317.829 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.092.027 | 2.092.027 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.271.174 | 2.271.174 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.502.404 | 1.502.404 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.627.093 | 1.627.093 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.491.208 | 2.491.208 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.697.055 | 2.697.055 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.787.118 | 1.787.118 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.930.219 | 1.930.219 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 3.064.693 | 3.064.693 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 3.329.581 | 3.329.581 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.194.581 | 2.194.581 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.383.487 | 2.383.487 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 659.301 | 659.301 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 752.784 | 752.784 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 429.621 | 429.621 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 472.583 | 472.583 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 68.686 | 733.165 | 801.851 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 87.250 | 852.335 | 939.585 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 107.670 | 985.304 | 1.092.974 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 150.367 | 1.350.320 | 1.500.687 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 63.117 | 798.272 | 861.389 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 83.537 | 903.825 | 987.362 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 102.101 | 1.067.321 | 1.169.422 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 141.085 | 1.561.195 | 1.702.280 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 59.404 | 817.114 | 876.518 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 77.968 | 992.458 | 1.070.426 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 94.675 | 1.250.338 | 1.345.013 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 131.803 | 1.791.922 | 1.923.725 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 53.835 | 871.154 | 924.989 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 70.542 | 1.055.444 | 1.125.986 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 85.393 | 1.337.455 | 1.422.848 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 118.808 | 1.842.845 | 1.961.653 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 556.914 | 1.089.976 | 1.646.890 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 723.988 | 1.305.076 | 2.029.064 |