Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.436.180 | 204.000 | 95.585 | 1.735.765 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.435.563 | 211.200 | 148.374 | 1.795.137 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.436.180 | 211.200 | 148.374 | 1.795.754 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.436.180 | 204.000 | 95.585 | 1.735.765 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.435.563 | 211.200 | 148.374 | 1.795.137 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.436.180 | 211.200 | 148.374 | 1.795.754 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
| m3 |
| 1.448.888 |
| 172.800 |
| 0 |
| 1.621.688 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 172.800 | 0 | 1.622.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.448.888 | 184.800 | 45.881 | 1.679.569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 184.800 | 45.881 | 1.680.281 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.448.888 | 204.000 | 95.585 | 1.748.473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 204.000 | 95.585 | 1.749.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.448.888 | 211.200 | 148.374 | 1.808.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 211.200 | 148.374 | 1.809.174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 345.600 | 6.435 | 1.605.468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 345.600 | 6.435 | 1.600.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 345.600 | 6.435 | 1.626.655 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 345.600 | 6.435 | 1.617.903 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 345.600 | 6.435 | 1.643.804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 345.600 | 6.435 | 1.632.354 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 345.600 | 6.435 | 1.660.955 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 345.600 | 6.435 | 1.647.042 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 345.600 | 6.435 | 1.660.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 376.800 | 52.316 | 1.682.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 376.800 | 52.316 | 1.677.989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 376.800 | 52.316 | 1.703.736 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 376.800 | 52.316 | 1.694.984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 376.800 | 52.316 | 1.720.885 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 376.800 | 52.316 | 1.709.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 376.800 | 52.316 | 1.738.036 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 376.800 | 52.316 | 1.724.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 376.800 | 52.316 | 1.737.948 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 415.200 | 102.021 | 1.770.654 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 415.200 | 102.021 | 1.766.094 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 415.200 | 102.021 | 1.791.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 415.200 | 102.021 | 1.783.089 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 415.200 | 102.021 | 1.808.990 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 415.200 | 102.021 | 1.797.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 415.200 | 102.021 | 1.826.141 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 415.200 | 102.021 | 1.812.228 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 415.200 | 102.021 | 1.826.053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 434.400 | 154.810 | 1.842.643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 434.400 | 154.810 | 1.838.083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 434.400 | 154.810 | 1.863.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 434.400 | 154.810 | 1.855.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 434.400 | 154.810 | 1.880.979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 434.400 | 154.810 | 1.869.529 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 434.400 | 154.810 | 1.898.130 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 434.400 | 154.810 | 1.884.217 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 434.400 | 154.810 | 1.898.042 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.214.041 | 338.400 | 8.114 | 1.560.555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.208.212 | 338.400 | 8.114 | 1.554.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.241.120 | 338.400 | 8.114 | 1.587.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
| m3 |
| 1.448.888 |
| 172.800 |
| 0 |
| 1.621.688 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 172.800 | 0 | 1.622.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.448.888 | 184.800 | 45.881 | 1.679.569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 184.800 | 45.881 | 1.680.281 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.448.888 | 204.000 | 95.585 | 1.748.473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 204.000 | 95.585 | 1.749.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.448.888 | 211.200 | 148.374 | 1.808.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.449.600 | 211.200 | 148.374 | 1.809.174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 345.600 | 6.435 | 1.605.468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 345.600 | 6.435 | 1.600.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 345.600 | 6.435 | 1.626.655 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 345.600 | 6.435 | 1.617.903 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 345.600 | 6.435 | 1.643.804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 345.600 | 6.435 | 1.632.354 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 345.600 | 6.435 | 1.660.955 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 345.600 | 6.435 | 1.647.042 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 345.600 | 6.435 | 1.660.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 376.800 | 52.316 | 1.682.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 376.800 | 52.316 | 1.677.989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 376.800 | 52.316 | 1.703.736 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 376.800 | 52.316 | 1.694.984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 376.800 | 52.316 | 1.720.885 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 376.800 | 52.316 | 1.709.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 376.800 | 52.316 | 1.738.036 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 376.800 | 52.316 | 1.724.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 376.800 | 52.316 | 1.737.948 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 415.200 | 102.021 | 1.770.654 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 415.200 | 102.021 | 1.766.094 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 415.200 | 102.021 | 1.791.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 415.200 | 102.021 | 1.783.089 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 415.200 | 102.021 | 1.808.990 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 415.200 | 102.021 | 1.797.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 415.200 | 102.021 | 1.826.141 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 415.200 | 102.021 | 1.812.228 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 415.200 | 102.021 | 1.826.053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.253.433 | 434.400 | 154.810 | 1.842.643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.248.873 | 434.400 | 154.810 | 1.838.083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.274.620 | 434.400 | 154.810 | 1.863.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.265.868 | 434.400 | 154.810 | 1.855.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.291.769 | 434.400 | 154.810 | 1.880.979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.280.319 | 434.400 | 154.810 | 1.869.529 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.920 | 434.400 | 154.810 | 1.898.130 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.295.007 | 434.400 | 154.810 | 1.884.217 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.308.832 | 434.400 | 154.810 | 1.898.042 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.214.041 | 338.400 | 8.114 | 1.560.555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.208.212 | 338.400 | 8.114 | 1.554.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.241.120 | 338.400 | 8.114 | 1.587.634 |