Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.741 | 278.400 | 152.291 | 1.784.432 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.673 | 278.400 | 152.291 | 1.776.364 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.690 | 278.400 | 152.291 | 1.784.381 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.741 | 278.400 | 152.291 | 1.784.432 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.673 | 278.400 | 152.291 | 1.776.364 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.690 | 278.400 | 152.291 | 1.784.381 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.313.304 |
| 216.000 |
| 3.917 |
| 1.533.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 216.000 | 3.917 | 1.530.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 216.000 | 3.917 | 1.545.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 216.000 | 3.917 | 1.540.431 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 216.000 | 3.917 | 1.555.451 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 216.000 | 3.917 | 1.548.811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 216.000 | 3.917 | 1.565.397 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 216.000 | 3.917 | 1.557.329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 216.000 | 3.917 | 1.565.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.304 | 232.800 | 49.798 | 1.595.902 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 232.800 | 49.798 | 1.593.257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 232.800 | 49.798 | 1.608.187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 232.800 | 49.798 | 1.603.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 232.800 | 49.798 | 1.618.132 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 232.800 | 49.798 | 1.611.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 232.800 | 49.798 | 1.628.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 232.800 | 49.798 | 1.620.010 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 232.800 | 49.798 | 1.628.026 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.304 | 254.400 | 99.502 | 1.667.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 254.400 | 99.502 | 1.664.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 254.400 | 99.502 | 1.679.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 254.400 | 99.502 | 1.674.416 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 254.400 | 99.502 | 1.689.436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 254.400 | 99.502 | 1.682.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 254.400 | 99.502 | 1.699.382 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 254.400 | 99.502 | 1.691.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 254.400 | 99.502 | 1.699.330 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.304 | 264.000 | 152.291 | 1.729.595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 264.000 | 152.291 | 1.726.950 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 264.000 | 152.291 | 1.741.880 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 264.000 | 152.291 | 1.736.805 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 264.000 | 152.291 | 1.751.825 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 264.000 | 152.291 | 1.745.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 264.000 | 152.291 | 1.761.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 264.000 | 152.291 | 1.753.703 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 264.000 | 152.291 | 1.761.719 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 216.000 | 3.917 | 1.528.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 216.000 | 3.917 | 1.525.772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 216.000 | 3.917 | 1.538.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 216.000 | 3.917 | 1.534.119 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 216.000 | 3.917 | 1.546.839 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.299 | 216.000 | 3.917 | 1.541.216 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 216.000 | 3.917 | 1.555.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 216.000 | 3.917 | 1.548.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 216.000 | 3.917 | 1.555.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 232.800 | 49.798 | 1.590.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 232.800 | 49.798 | 1.588.453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.313.304 |
| 216.000 |
| 3.917 |
| 1.533.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 216.000 | 3.917 | 1.530.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 216.000 | 3.917 | 1.545.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 216.000 | 3.917 | 1.540.431 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 216.000 | 3.917 | 1.555.451 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 216.000 | 3.917 | 1.548.811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 216.000 | 3.917 | 1.565.397 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 216.000 | 3.917 | 1.557.329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 216.000 | 3.917 | 1.565.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.304 | 232.800 | 49.798 | 1.595.902 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 232.800 | 49.798 | 1.593.257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 232.800 | 49.798 | 1.608.187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 232.800 | 49.798 | 1.603.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 232.800 | 49.798 | 1.618.132 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 232.800 | 49.798 | 1.611.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 232.800 | 49.798 | 1.628.078 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 232.800 | 49.798 | 1.620.010 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 232.800 | 49.798 | 1.628.026 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.304 | 254.400 | 99.502 | 1.667.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 254.400 | 99.502 | 1.664.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 254.400 | 99.502 | 1.679.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 254.400 | 99.502 | 1.674.416 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 254.400 | 99.502 | 1.689.436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 254.400 | 99.502 | 1.682.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 254.400 | 99.502 | 1.699.382 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 254.400 | 99.502 | 1.691.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 254.400 | 99.502 | 1.699.330 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.304 | 264.000 | 152.291 | 1.729.595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.310.659 | 264.000 | 152.291 | 1.726.950 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.589 | 264.000 | 152.291 | 1.741.880 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.514 | 264.000 | 152.291 | 1.736.805 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.534 | 264.000 | 152.291 | 1.751.825 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.894 | 264.000 | 152.291 | 1.745.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.345.480 | 264.000 | 152.291 | 1.761.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.412 | 264.000 | 152.291 | 1.753.703 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.428 | 264.000 | 152.291 | 1.761.719 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 216.000 | 3.917 | 1.528.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 216.000 | 3.917 | 1.525.772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 216.000 | 3.917 | 1.538.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 216.000 | 3.917 | 1.534.119 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 216.000 | 3.917 | 1.546.839 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.299 | 216.000 | 3.917 | 1.541.216 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 216.000 | 3.917 | 1.555.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 216.000 | 3.917 | 1.548.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 216.000 | 3.917 | 1.555.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 232.800 | 49.798 | 1.590.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 232.800 | 49.798 | 1.588.453 |