Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 232.800 | 49.798 | 1.601.098 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 232.800 | 49.798 | 1.596.800 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 232.800 | 49.798 | 1.609.520 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 232.800 | 49.798 | 1.601.098 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 232.800 | 49.798 | 1.596.800 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 232.800 | 49.798 | 1.609.520 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.321.299 |
| 232.800 |
| 49.798 |
| 1.603.897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 232.800 | 49.798 | 1.617.944 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 232.800 | 49.798 | 1.611.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 232.800 | 49.798 | 1.617.901 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 254.400 | 99.502 | 1.661.997 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 254.400 | 99.502 | 1.659.757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 254.400 | 99.502 | 1.672.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 254.400 | 99.502 | 1.668.104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 254.400 | 99.502 | 1.680.824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.299 | 254.400 | 99.502 | 1.675.201 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 254.400 | 99.502 | 1.689.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 254.400 | 99.502 | 1.682.415 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 254.400 | 99.502 | 1.689.205 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 264.000 | 152.291 | 1.724.386 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 264.000 | 152.291 | 1.722.146 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 264.000 | 152.291 | 1.734.791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 264.000 | 152.291 | 1.730.493 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 264.000 | 152.291 | 1.743.213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.299 | 264.000 | 152.291 | 1.737.590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 264.000 | 152.291 | 1.751.637 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 264.000 | 152.291 | 1.744.804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 264.000 | 152.291 | 1.751.594 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.830 | 271.200 | 3.917 | 1.618.947 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.860 | 271.200 | 3.917 | 1.616.977 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.352.981 | 271.200 | 3.917 | 1.628.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.201 | 271.200 | 3.917 | 1.624.318 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.360.389 | 271.200 | 3.917 | 1.635.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.443 | 271.200 | 3.917 | 1.630.560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.367.797 | 271.200 | 3.917 | 1.642.914 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.361.788 | 271.200 | 3.917 | 1.636.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.367.759 | 271.200 | 3.917 | 1.642.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.830 | 297.600 | 49.798 | 1.691.228 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.860 | 297.600 | 49.798 | 1.689.258 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.352.981 | 297.600 | 49.798 | 1.700.379 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.201 | 297.600 | 49.798 | 1.696.599 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.360.389 | 297.600 | 49.798 | 1.707.787 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.443 | 297.600 | 49.798 | 1.702.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.367.797 | 297.600 | 49.798 | 1.715.195 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.361.788 | 297.600 | 49.798 | 1.709.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.367.759 | 297.600 | 49.798 | 1.715.157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.830 | 326.400 | 99.502 | 1.769.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.860 | 326.400 | 99.502 | 1.767.762 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.352.981 | 326.400 | 99.502 | 1.778.883 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.201 | 326.400 | 99.502 | 1.775.103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.360.389 | 326.400 | 99.502 | 1.786.291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.443 | 326.400 | 99.502 | 1.781.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.367.797 | 326.400 | 99.502 | 1.793.699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.321.299 |
| 232.800 |
| 49.798 |
| 1.603.897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 232.800 | 49.798 | 1.617.944 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 232.800 | 49.798 | 1.611.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 232.800 | 49.798 | 1.617.901 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 254.400 | 99.502 | 1.661.997 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 254.400 | 99.502 | 1.659.757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 254.400 | 99.502 | 1.672.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 254.400 | 99.502 | 1.668.104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 254.400 | 99.502 | 1.680.824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.299 | 254.400 | 99.502 | 1.675.201 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 254.400 | 99.502 | 1.689.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 254.400 | 99.502 | 1.682.415 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 254.400 | 99.502 | 1.689.205 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.308.095 | 264.000 | 152.291 | 1.724.386 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.305.855 | 264.000 | 152.291 | 1.722.146 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.500 | 264.000 | 152.291 | 1.734.791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.314.202 | 264.000 | 152.291 | 1.730.493 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.326.922 | 264.000 | 152.291 | 1.743.213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.321.299 | 264.000 | 152.291 | 1.737.590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.335.346 | 264.000 | 152.291 | 1.751.637 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.513 | 264.000 | 152.291 | 1.744.804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.303 | 264.000 | 152.291 | 1.751.594 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.830 | 271.200 | 3.917 | 1.618.947 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.860 | 271.200 | 3.917 | 1.616.977 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.352.981 | 271.200 | 3.917 | 1.628.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.201 | 271.200 | 3.917 | 1.624.318 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.360.389 | 271.200 | 3.917 | 1.635.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.443 | 271.200 | 3.917 | 1.630.560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.367.797 | 271.200 | 3.917 | 1.642.914 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.361.788 | 271.200 | 3.917 | 1.636.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.367.759 | 271.200 | 3.917 | 1.642.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.830 | 297.600 | 49.798 | 1.691.228 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.860 | 297.600 | 49.798 | 1.689.258 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.352.981 | 297.600 | 49.798 | 1.700.379 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.201 | 297.600 | 49.798 | 1.696.599 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.360.389 | 297.600 | 49.798 | 1.707.787 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.443 | 297.600 | 49.798 | 1.702.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.367.797 | 297.600 | 49.798 | 1.715.195 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.361.788 | 297.600 | 49.798 | 1.709.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.367.759 | 297.600 | 49.798 | 1.715.157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.830 | 326.400 | 99.502 | 1.769.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.860 | 326.400 | 99.502 | 1.767.762 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.352.981 | 326.400 | 99.502 | 1.778.883 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.201 | 326.400 | 99.502 | 1.775.103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.360.389 | 326.400 | 99.502 | 1.786.291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.355.443 | 326.400 | 99.502 | 1.781.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.367.797 | 326.400 | 99.502 | 1.793.699 |