Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.290.378 | 285.600 | 152.291 | 1.728.269 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.285.365 | 285.600 | 152.291 | 1.723.256 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.297.889 | 285.600 | 152.291 | 1.735.780 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.290.378 | 285.600 | 152.291 | 1.728.269 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.285.365 | 285.600 | 152.291 | 1.723.256 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.297.889 | 285.600 | 152.291 | 1.735.780 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.291.796 |
| 285.600 |
| 152.291 |
| 1.729.687 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.297.850 | 285.600 | 152.291 | 1.735.741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 228.000 | 5.596 | 1.471.031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 228.000 | 5.596 | 1.467.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 228.000 | 5.596 | 1.488.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 228.000 | 5.596 | 1.481.405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 228.000 | 5.596 | 1.503.015 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 228.000 | 5.596 | 1.493.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 228.000 | 5.596 | 1.517.325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 228.000 | 5.596 | 1.505.717 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 228.000 | 5.596 | 1.517.251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 247.200 | 51.477 | 1.536.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 247.200 | 51.477 | 1.532.307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 247.200 | 51.477 | 1.553.788 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 247.200 | 51.477 | 1.546.486 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 247.200 | 51.477 | 1.568.096 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 247.200 | 51.477 | 1.558.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 247.200 | 51.477 | 1.582.406 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 247.200 | 51.477 | 1.570.798 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 247.200 | 51.477 | 1.582.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 268.800 | 101.181 | 1.607.416 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 268.800 | 101.181 | 1.603.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 268.800 | 101.181 | 1.625.092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 268.800 | 101.181 | 1.617.790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 268.800 | 101.181 | 1.639.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 268.800 | 101.181 | 1.629.847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 268.800 | 101.181 | 1.653.710 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 268.800 | 101.181 | 1.642.102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 268.800 | 101.181 | 1.653.636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 280.800 | 153.970 | 1.672.205 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 280.800 | 153.970 | 1.668.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 280.800 | 153.970 | 1.689.881 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 280.800 | 153.970 | 1.682.579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 280.800 | 153.970 | 1.704.189 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 280.800 | 153.970 | 1.694.636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 280.800 | 153.970 | 1.718.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 280.800 | 153.970 | 1.706.891 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 280.800 | 153.970 | 1.718.425 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.607 | 220.800 | 3.917 | 1.550.324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.610 | 220.800 | 3.917 | 1.548.327 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.884 | 220.800 | 3.917 | 1.559.601 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.051 | 220.800 | 3.917 | 1.555.768 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.393 | 220.800 | 3.917 | 1.567.110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.379 | 220.800 | 3.917 | 1.562.096 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.903 | 220.800 | 3.917 | 1.574.620 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.811 | 220.800 | 3.917 | 1.568.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.864 | 220.800 | 3.917 | 1.574.581 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.291.796 |
| 285.600 |
| 152.291 |
| 1.729.687 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.297.850 | 285.600 | 152.291 | 1.735.741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 228.000 | 5.596 | 1.471.031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 228.000 | 5.596 | 1.467.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 228.000 | 5.596 | 1.488.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 228.000 | 5.596 | 1.481.405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 228.000 | 5.596 | 1.503.015 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 228.000 | 5.596 | 1.493.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 228.000 | 5.596 | 1.517.325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 228.000 | 5.596 | 1.505.717 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 228.000 | 5.596 | 1.517.251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 247.200 | 51.477 | 1.536.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 247.200 | 51.477 | 1.532.307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 247.200 | 51.477 | 1.553.788 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 247.200 | 51.477 | 1.546.486 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 247.200 | 51.477 | 1.568.096 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 247.200 | 51.477 | 1.558.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 247.200 | 51.477 | 1.582.406 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 247.200 | 51.477 | 1.570.798 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 247.200 | 51.477 | 1.582.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 268.800 | 101.181 | 1.607.416 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 268.800 | 101.181 | 1.603.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 268.800 | 101.181 | 1.625.092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 268.800 | 101.181 | 1.617.790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 268.800 | 101.181 | 1.639.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 268.800 | 101.181 | 1.629.847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 268.800 | 101.181 | 1.653.710 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 268.800 | 101.181 | 1.642.102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 268.800 | 101.181 | 1.653.636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.237.435 | 280.800 | 153.970 | 1.672.205 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.233.630 | 280.800 | 153.970 | 1.668.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.255.111 | 280.800 | 153.970 | 1.689.881 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.247.809 | 280.800 | 153.970 | 1.682.579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.269.419 | 280.800 | 153.970 | 1.704.189 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.866 | 280.800 | 153.970 | 1.694.636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.283.729 | 280.800 | 153.970 | 1.718.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.272.121 | 280.800 | 153.970 | 1.706.891 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.283.655 | 280.800 | 153.970 | 1.718.425 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.607 | 220.800 | 3.917 | 1.550.324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.610 | 220.800 | 3.917 | 1.548.327 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.884 | 220.800 | 3.917 | 1.559.601 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.051 | 220.800 | 3.917 | 1.555.768 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.393 | 220.800 | 3.917 | 1.567.110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.379 | 220.800 | 3.917 | 1.562.096 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.903 | 220.800 | 3.917 | 1.574.620 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.811 | 220.800 | 3.917 | 1.568.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.864 | 220.800 | 3.917 | 1.574.581 |