Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 244.800 | 3.917 | 1.592.111 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 244.800 | 3.917 | 1.603.452 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 244.800 | 3.917 | 1.598.439 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 244.800 | 3.917 | 1.592.111 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 244.800 | 3.917 | 1.603.452 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 244.800 | 3.917 | 1.598.439 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.362.245 |
| 244.800 |
| 3.917 |
| 1.610.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 244.800 | 3.917 | 1.604.870 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 244.800 | 3.917 | 1.610.924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.949 | 266.400 | 49.798 | 1.654.147 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.952 | 266.400 | 49.798 | 1.652.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.226 | 266.400 | 49.798 | 1.663.424 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 266.400 | 49.798 | 1.659.592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 266.400 | 49.798 | 1.670.933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 266.400 | 49.798 | 1.665.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.362.245 | 266.400 | 49.798 | 1.678.443 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 266.400 | 49.798 | 1.672.351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 266.400 | 49.798 | 1.678.405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.949 | 292.800 | 99.502 | 1.730.251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.952 | 292.800 | 99.502 | 1.728.254 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.226 | 292.800 | 99.502 | 1.739.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 292.800 | 99.502 | 1.735.696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 292.800 | 99.502 | 1.747.037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 292.800 | 99.502 | 1.742.024 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.362.245 | 292.800 | 99.502 | 1.754.547 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 292.800 | 99.502 | 1.748.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 292.800 | 99.502 | 1.754.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.949 | 304.800 | 152.291 | 1.795.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.952 | 304.800 | 152.291 | 1.793.043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.226 | 304.800 | 152.291 | 1.804.317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 304.800 | 152.291 | 1.800.485 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 304.800 | 152.291 | 1.811.826 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 304.800 | 152.291 | 1.806.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.362.245 | 304.800 | 152.291 | 1.819.336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 304.800 | 152.291 | 1.813.244 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 304.800 | 152.291 | 1.819.298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.247.141 | 235.200 | 6.715 | 1.489.056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.242.580 | 235.200 | 6.715 | 1.484.495 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.268.328 | 235.200 | 6.715 | 1.510.243 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.576 | 235.200 | 6.715 | 1.501.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.285.477 | 235.200 | 6.715 | 1.527.392 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.274.027 | 235.200 | 6.715 | 1.515.942 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.302.628 | 235.200 | 6.715 | 1.544.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.288.715 | 235.200 | 6.715 | 1.530.630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.540 | 235.200 | 6.715 | 1.544.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.247.141 | 254.400 | 52.596 | 1.554.137 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.242.580 | 254.400 | 52.596 | 1.549.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.268.328 | 254.400 | 52.596 | 1.575.324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.576 | 254.400 | 52.596 | 1.566.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.285.477 | 254.400 | 52.596 | 1.592.473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.274.027 | 254.400 | 52.596 | 1.581.023 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.302.628 | 254.400 | 52.596 | 1.609.624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.288.715 | 254.400 | 52.596 | 1.595.711 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.362.245 |
| 244.800 |
| 3.917 |
| 1.610.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 244.800 | 3.917 | 1.604.870 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 244.800 | 3.917 | 1.610.924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.949 | 266.400 | 49.798 | 1.654.147 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.952 | 266.400 | 49.798 | 1.652.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.226 | 266.400 | 49.798 | 1.663.424 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 266.400 | 49.798 | 1.659.592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 266.400 | 49.798 | 1.670.933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 266.400 | 49.798 | 1.665.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.362.245 | 266.400 | 49.798 | 1.678.443 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 266.400 | 49.798 | 1.672.351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 266.400 | 49.798 | 1.678.405 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.949 | 292.800 | 99.502 | 1.730.251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.952 | 292.800 | 99.502 | 1.728.254 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.226 | 292.800 | 99.502 | 1.739.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 292.800 | 99.502 | 1.735.696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 292.800 | 99.502 | 1.747.037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 292.800 | 99.502 | 1.742.024 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.362.245 | 292.800 | 99.502 | 1.754.547 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 292.800 | 99.502 | 1.748.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 292.800 | 99.502 | 1.754.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.949 | 304.800 | 152.291 | 1.795.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.335.952 | 304.800 | 152.291 | 1.793.043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.226 | 304.800 | 152.291 | 1.804.317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.394 | 304.800 | 152.291 | 1.800.485 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.354.735 | 304.800 | 152.291 | 1.811.826 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.722 | 304.800 | 152.291 | 1.806.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.362.245 | 304.800 | 152.291 | 1.819.336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.356.153 | 304.800 | 152.291 | 1.813.244 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.362.207 | 304.800 | 152.291 | 1.819.298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.247.141 | 235.200 | 6.715 | 1.489.056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.242.580 | 235.200 | 6.715 | 1.484.495 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.268.328 | 235.200 | 6.715 | 1.510.243 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.576 | 235.200 | 6.715 | 1.501.491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.285.477 | 235.200 | 6.715 | 1.527.392 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.274.027 | 235.200 | 6.715 | 1.515.942 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.302.628 | 235.200 | 6.715 | 1.544.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.288.715 | 235.200 | 6.715 | 1.530.630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.540 | 235.200 | 6.715 | 1.544.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.247.141 | 254.400 | 52.596 | 1.554.137 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.242.580 | 254.400 | 52.596 | 1.549.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.268.328 | 254.400 | 52.596 | 1.575.324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.259.576 | 254.400 | 52.596 | 1.566.572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.285.477 | 254.400 | 52.596 | 1.592.473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.274.027 | 254.400 | 52.596 | 1.581.023 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.302.628 | 254.400 | 52.596 | 1.609.624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.288.715 | 254.400 | 52.596 | 1.595.711 |