Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 211.200 | 4.197 | 1.506.576 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 211.200 | 4.197 | 1.523.030 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 211.200 | 4.197 | 1.517.437 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 211.200 | 4.197 | 1.506.576 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 211.200 | 4.197 | 1.523.030 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 211.200 | 4.197 | 1.517.437 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.318.592 |
| 211.200 |
| 4.197 |
| 1.533.989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 211.200 | 4.197 | 1.526.672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 211.200 | 4.197 | 1.544.949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 211.200 | 4.197 | 1.536.058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 211.200 | 4.197 | 1.544.893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.294.093 | 228.000 | 50.078 | 1.572.171 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 228.000 | 50.078 | 1.569.257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 228.000 | 50.078 | 1.585.711 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 228.000 | 50.078 | 1.580.118 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.592 | 228.000 | 50.078 | 1.596.670 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 228.000 | 50.078 | 1.589.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 228.000 | 50.078 | 1.607.630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 228.000 | 50.078 | 1.598.739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 228.000 | 50.078 | 1.607.574 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.294.093 | 249.600 | 99.782 | 1.643.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 249.600 | 99.782 | 1.640.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 249.600 | 99.782 | 1.657.015 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 249.600 | 99.782 | 1.651.422 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.592 | 249.600 | 99.782 | 1.667.974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 249.600 | 99.782 | 1.660.657 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 249.600 | 99.782 | 1.678.934 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 249.600 | 99.782 | 1.670.043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 249.600 | 99.782 | 1.678.878 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.294.093 | 259.200 | 152.571 | 1.705.864 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 259.200 | 152.571 | 1.702.950 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 259.200 | 152.571 | 1.719.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 259.200 | 152.571 | 1.713.811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.592 | 259.200 | 152.571 | 1.730.363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 259.200 | 152.571 | 1.723.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 259.200 | 152.571 | 1.741.323 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 259.200 | 152.571 | 1.732.432 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 259.200 | 152.571 | 1.741.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.190 | 204.000 | 3.917 | 1.521.107 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.193 | 204.000 | 3.917 | 1.519.110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.322.467 | 204.000 | 3.917 | 1.530.384 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.635 | 204.000 | 3.917 | 1.526.552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.976 | 204.000 | 3.917 | 1.537.893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.962 | 204.000 | 3.917 | 1.532.879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.486 | 204.000 | 3.917 | 1.545.403 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.394 | 204.000 | 3.917 | 1.539.311 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.447 | 204.000 | 3.917 | 1.545.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.190 | 218.400 | 49.798 | 1.581.388 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.193 | 218.400 | 49.798 | 1.579.391 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.322.467 | 218.400 | 49.798 | 1.590.665 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.635 | 218.400 | 49.798 | 1.586.833 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.976 | 218.400 | 49.798 | 1.598.174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.962 | 218.400 | 49.798 | 1.593.160 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.318.592 |
| 211.200 |
| 4.197 |
| 1.533.989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 211.200 | 4.197 | 1.526.672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 211.200 | 4.197 | 1.544.949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 211.200 | 4.197 | 1.536.058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 211.200 | 4.197 | 1.544.893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.294.093 | 228.000 | 50.078 | 1.572.171 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 228.000 | 50.078 | 1.569.257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 228.000 | 50.078 | 1.585.711 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 228.000 | 50.078 | 1.580.118 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.592 | 228.000 | 50.078 | 1.596.670 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 228.000 | 50.078 | 1.589.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 228.000 | 50.078 | 1.607.630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 228.000 | 50.078 | 1.598.739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 228.000 | 50.078 | 1.607.574 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.294.093 | 249.600 | 99.782 | 1.643.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 249.600 | 99.782 | 1.640.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 249.600 | 99.782 | 1.657.015 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 249.600 | 99.782 | 1.651.422 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.592 | 249.600 | 99.782 | 1.667.974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 249.600 | 99.782 | 1.660.657 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 249.600 | 99.782 | 1.678.934 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 249.600 | 99.782 | 1.670.043 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 249.600 | 99.782 | 1.678.878 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.294.093 | 259.200 | 152.571 | 1.705.864 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.291.179 | 259.200 | 152.571 | 1.702.950 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.307.633 | 259.200 | 152.571 | 1.719.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.302.040 | 259.200 | 152.571 | 1.713.811 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.318.592 | 259.200 | 152.571 | 1.730.363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.275 | 259.200 | 152.571 | 1.723.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.552 | 259.200 | 152.571 | 1.741.323 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.320.661 | 259.200 | 152.571 | 1.732.432 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.329.496 | 259.200 | 152.571 | 1.741.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.190 | 204.000 | 3.917 | 1.521.107 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.193 | 204.000 | 3.917 | 1.519.110 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.322.467 | 204.000 | 3.917 | 1.530.384 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.635 | 204.000 | 3.917 | 1.526.552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.976 | 204.000 | 3.917 | 1.537.893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.962 | 204.000 | 3.917 | 1.532.879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.337.486 | 204.000 | 3.917 | 1.545.403 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.394 | 204.000 | 3.917 | 1.539.311 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.447 | 204.000 | 3.917 | 1.545.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.313.190 | 218.400 | 49.798 | 1.581.388 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.311.193 | 218.400 | 49.798 | 1.579.391 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.322.467 | 218.400 | 49.798 | 1.590.665 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.318.635 | 218.400 | 49.798 | 1.586.833 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.329.976 | 218.400 | 49.798 | 1.598.174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.324.962 | 218.400 | 49.798 | 1.593.160 |