Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 249.600 | 152.291 | 1.735.701 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 249.600 | 152.291 | 1.730.626 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 249.600 | 152.291 | 1.745.645 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.333.810 | 249.600 | 152.291 | 1.735.701 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.328.735 | 249.600 | 152.291 | 1.730.626 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.343.754 | 249.600 | 152.291 | 1.745.645 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.337.114 |
| 249.600 |
| 152.291 |
| 1.739.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 249.600 | 152.291 | 1.755.591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 249.600 | 152.291 | 1.747.523 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 249.600 | 152.291 | 1.755.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 180.000 | 3.917 | 1.509.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 180.000 | 3.917 | 1.507.512 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 180.000 | 3.917 | 1.518.786 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 180.000 | 3.917 | 1.514.954 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 180.000 | 3.917 | 1.526.295 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 180.000 | 3.917 | 1.521.281 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 180.000 | 3.917 | 1.533.805 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 180.000 | 3.917 | 1.527.713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 180.000 | 3.917 | 1.533.766 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 194.400 | 49.798 | 1.569.790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 194.400 | 49.798 | 1.567.793 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 194.400 | 49.798 | 1.579.067 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 194.400 | 49.798 | 1.575.235 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 194.400 | 49.798 | 1.586.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 194.400 | 49.798 | 1.581.562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 194.400 | 49.798 | 1.594.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 194.400 | 49.798 | 1.587.994 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 194.400 | 49.798 | 1.594.047 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 213.600 | 99.502 | 1.638.694 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 213.600 | 99.502 | 1.636.697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 213.600 | 99.502 | 1.647.971 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 213.600 | 99.502 | 1.644.139 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 213.600 | 99.502 | 1.655.480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 213.600 | 99.502 | 1.650.466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 213.600 | 99.502 | 1.662.990 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 213.600 | 99.502 | 1.656.898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 213.600 | 99.502 | 1.662.951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 220.800 | 152.291 | 1.698.683 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 220.800 | 152.291 | 1.696.686 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 220.800 | 152.291 | 1.707.960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 220.800 | 152.291 | 1.704.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 220.800 | 152.291 | 1.715.469 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 220.800 | 152.291 | 1.710.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 220.800 | 152.291 | 1.722.979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 220.800 | 152.291 | 1.716.887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 220.800 | 152.291 | 1.722.940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.328.717 | 180.000 | 3.917 | 1.512.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.326.477 | 180.000 | 3.917 | 1.510.394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.339.122 | 180.000 | 3.917 | 1.523.039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.334.824 | 180.000 | 3.917 | 1.518.741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.545 | 180.000 | 3.917 | 1.531.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.921 | 180.000 | 3.917 | 1.525.838 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.355.968 | 180.000 | 3.917 | 1.539.885 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.337.114 |
| 249.600 |
| 152.291 |
| 1.739.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.353.700 | 249.600 | 152.291 | 1.755.591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.345.632 | 249.600 | 152.291 | 1.747.523 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.353.649 | 249.600 | 152.291 | 1.755.540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 180.000 | 3.917 | 1.509.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 180.000 | 3.917 | 1.507.512 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 180.000 | 3.917 | 1.518.786 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 180.000 | 3.917 | 1.514.954 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 180.000 | 3.917 | 1.526.295 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 180.000 | 3.917 | 1.521.281 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 180.000 | 3.917 | 1.533.805 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 180.000 | 3.917 | 1.527.713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 180.000 | 3.917 | 1.533.766 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 194.400 | 49.798 | 1.569.790 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 194.400 | 49.798 | 1.567.793 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 194.400 | 49.798 | 1.579.067 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 194.400 | 49.798 | 1.575.235 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 194.400 | 49.798 | 1.586.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 194.400 | 49.798 | 1.581.562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 194.400 | 49.798 | 1.594.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 194.400 | 49.798 | 1.587.994 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 194.400 | 49.798 | 1.594.047 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 213.600 | 99.502 | 1.638.694 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 213.600 | 99.502 | 1.636.697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 213.600 | 99.502 | 1.647.971 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 213.600 | 99.502 | 1.644.139 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 213.600 | 99.502 | 1.655.480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 213.600 | 99.502 | 1.650.466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 213.600 | 99.502 | 1.662.990 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 213.600 | 99.502 | 1.656.898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 213.600 | 99.502 | 1.662.951 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.325.592 | 220.800 | 152.291 | 1.698.683 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.323.595 | 220.800 | 152.291 | 1.696.686 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.334.869 | 220.800 | 152.291 | 1.707.960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.331.037 | 220.800 | 152.291 | 1.704.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.342.378 | 220.800 | 152.291 | 1.715.469 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.337.364 | 220.800 | 152.291 | 1.710.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.349.888 | 220.800 | 152.291 | 1.722.979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.343.796 | 220.800 | 152.291 | 1.716.887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.349.849 | 220.800 | 152.291 | 1.722.940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.328.717 | 180.000 | 3.917 | 1.512.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.326.477 | 180.000 | 3.917 | 1.510.394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.339.122 | 180.000 | 3.917 | 1.523.039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.334.824 | 180.000 | 3.917 | 1.518.741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.347.545 | 180.000 | 3.917 | 1.531.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.341.921 | 180.000 | 3.917 | 1.525.838 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.355.968 | 180.000 | 3.917 | 1.539.885 |