Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 342.000 | 2.728.364 | 3.070.364 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 127.680 | 1.144.809 | 1.272.489 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 145.920 | 1.295.441 | 1.441.361 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 342.000 | 2.728.364 | 3.070.364 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 127.680 | 1.144.809 | 1.272.489 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 145.920 | 1.295.441 | 1.441.361 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 161.880 |
| 1.446.074 |
| 1.607.954 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 196.080 | 1.747.340 | 1.943.420 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 161.880 | 1.446.074 | 1.607.954 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 182.400 | 1.626.833 | 1.809.233 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 207.480 | 1.837.719 | 2.045.199 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 243.960 | 2.169.111 | 2.413.071 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 82.080 | 1.123.034 | 1.205.114 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 91.200 | 1.263.414 | 1.354.614 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 104.880 | 1.450.586 | 1.555.466 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 120.840 | 1.684.552 | 1.805.392 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 104.880 | 1.450.586 | 1.555.466 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 114.000 | 1.590.966 | 1.704.966 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 132.240 | 1.824.931 | 1.957.171 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 152.760 | 2.105.690 | 2.258.450 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 104.880 | 1.929.415 | 2.034.295 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 114.000 | 2.116.133 | 2.230.133 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 132.240 | 2.427.329 | 2.559.569 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 221.160 | 4.045.548 | 4.266.708 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 75.240 | 1.684.881 | 1.760.121 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 84.360 | 1.914.638 | 1.998.998 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 95.760 | 2.144.394 | 2.240.154 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 141.360 | 3.216.591 | 3.357.951 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 125.400 | 2.302.850 | 2.428.250 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 134.520 | 2.489.568 | 2.624.088 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 155.040 | 2.863.003 | 3.018.043 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 230.280 | 4.232.266 | 4.462.546 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 88.920 | 1.991.223 | 2.080.143 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 102.600 | 2.297.565 | 2.400.165 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 114.000 | 2.603.907 | 2.717.907 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 173.280 | 3.905.861 | 4.079.141 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 328.320 | 8.015.249 | 8.343.569 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 346.560 | 10.970.544 | 11.317.104 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 367.080 | 15.814.372 | 16.181.452 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 408.120 | 21.913.242 | 22.321.362 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 1.908.360 | 118.160.473 | 120.068.833 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.846.800 | 328.347.709 | 330.194.509 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.596.000 | 285.067.841 | 286.663.841 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 2.850.000 | 40.859.682 | 43.709.682 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 846.077 | 846.077 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 720.065 | 720.065 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 639.058 | 639.058 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 621.056 | 621.056 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.123.430 | 1.123.430 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 946.046 | 946.046 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 857.354 | 857.354 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 798.226 | 798.226 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 516.731 | 516.731 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 161.880 |
| 1.446.074 |
| 1.607.954 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 196.080 | 1.747.340 | 1.943.420 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 161.880 | 1.446.074 | 1.607.954 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 182.400 | 1.626.833 | 1.809.233 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 207.480 | 1.837.719 | 2.045.199 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 243.960 | 2.169.111 | 2.413.071 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 82.080 | 1.123.034 | 1.205.114 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 91.200 | 1.263.414 | 1.354.614 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 104.880 | 1.450.586 | 1.555.466 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 120.840 | 1.684.552 | 1.805.392 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 104.880 | 1.450.586 | 1.555.466 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 114.000 | 1.590.966 | 1.704.966 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 132.240 | 1.824.931 | 1.957.171 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 152.760 | 2.105.690 | 2.258.450 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 104.880 | 1.929.415 | 2.034.295 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 114.000 | 2.116.133 | 2.230.133 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 132.240 | 2.427.329 | 2.559.569 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 221.160 | 4.045.548 | 4.266.708 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 75.240 | 1.684.881 | 1.760.121 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 84.360 | 1.914.638 | 1.998.998 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 95.760 | 2.144.394 | 2.240.154 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 141.360 | 3.216.591 | 3.357.951 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 125.400 | 2.302.850 | 2.428.250 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 134.520 | 2.489.568 | 2.624.088 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 155.040 | 2.863.003 | 3.018.043 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 230.280 | 4.232.266 | 4.462.546 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 88.920 | 1.991.223 | 2.080.143 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 102.600 | 2.297.565 | 2.400.165 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 114.000 | 2.603.907 | 2.717.907 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 173.280 | 3.905.861 | 4.079.141 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 328.320 | 8.015.249 | 8.343.569 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 346.560 | 10.970.544 | 11.317.104 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 367.080 | 15.814.372 | 16.181.452 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 408.120 | 21.913.242 | 22.321.362 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 1.908.360 | 118.160.473 | 120.068.833 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.846.800 | 328.347.709 | 330.194.509 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.596.000 | 285.067.841 | 286.663.841 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 2.850.000 | 40.859.682 | 43.709.682 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 846.077 | 846.077 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 720.065 | 720.065 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 639.058 | 639.058 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 621.056 | 621.056 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.123.430 | 1.123.430 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 946.046 | 946.046 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 857.354 | 857.354 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 798.226 | 798.226 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 516.731 | 516.731 |