Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.819.200 | 28.129.340 | 29.948.540 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.934.400 | 29.865.168 | 31.799.568 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 638.400 | 4.160.569 | 4.798.969 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.819.200 | 28.129.340 | 29.948.540 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.934.400 | 29.865.168 | 31.799.568 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 638.400 | 4.160.569 | 4.798.969 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
| 100m cọc |
| 0 |
| 890.400 |
| 6.332.885 |
| 7.223.285 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.202.400 | 7.357.140 | 8.559.540 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.449.600 | 10.534.374 | 11.983.974 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 422.400 | 1.068.824 | 3.803.156 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 340.800 | 1.298.907 | 3.951.639 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 504.000 | 1.172.033 | 3.987.965 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 463.200 | 1.430.455 | 4.205.587 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 276.000 | 1.257.421 | 3.845.353 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 264.000 | 1.648.221 | 4.224.153 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 345.600 | 1.376.494 | 4.034.026 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 331.200 | 1.815.969 | 4.459.101 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.123.200 | 3.488.861 | 4.612.061 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.032.800 | 5.055.715 | 7.088.515 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.395.200 | 5.954.045 | 8.349.245 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.291.200 | 4.011.146 | 5.302.346 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.335.200 | 5.807.805 | 8.143.005 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.923.200 | 7.270.202 | 10.193.402 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.041.600 | 3.238.165 | 4.279.765 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.891.200 | 4.700.562 | 6.591.762 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.100.000 | 5.222.846 | 7.322.846 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.224.000 | 3.802.232 | 5.026.232 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.059.200 | 5.118.390 | 7.177.590 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.580.000 | 6.371.873 | 8.951.873 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 0 | 3.199.200 | 8.080.674 | 11.279.874 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 0 | 4.353.600 | 10.997.601 | 15.351.201 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 0 | 5.664.000 | 14.978.811 | 20.642.811 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 0 | 3.900.000 | 9.854.481 | 13.754.481 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 0 | 5.304.000 | 13.402.094 | 18.706.094 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 0 | 6.895.200 | 17.443.947 | 24.339.147 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.808.000 | 7.095.226 | 9.903.226 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 0 | 3.823.200 | 9.657.391 | 13.480.591 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 0 | 4.960.800 | 12.556.125 | 17.516.925 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 0 | 3.448.800 | 8.671.943 | 12.120.743 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 0 | 4.696.800 | 11.767.766 | 16.464.566 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 0 | 6.100.800 | 15.315.379 | 21.416.179 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 0 | 1.502.400 | 16.617.532 | 18.119.932 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 0 | 1.612.800 | 16.839.099 | 18.451.899 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 0 | 1.548.000 | 17.133.279 | 18.681.279 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 0 | 1.660.800 | 17.337.625 | 18.998.425 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1.113.600 | 13.198.418 | 14.312.018 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.195.200 | 13.355.584 | 14.550.784 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1.147.200 | 13.596.902 | 14.744.102 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.231.200 | 13.754.068 | 14.985.268 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1.116.000 | 3.666.126 | 4.782.126 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 2.839.200 | 5.499.188 | 8.338.388 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 268.510 | 120.000 | 522.379 | 910.889 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 268.510 | 156.000 | 772.181 | 1.196.691 |
| 100m cọc |
| 0 |
| 890.400 |
| 6.332.885 |
| 7.223.285 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1.202.400 | 7.357.140 | 8.559.540 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1.449.600 | 10.534.374 | 11.983.974 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 422.400 | 1.068.824 | 3.803.156 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 340.800 | 1.298.907 | 3.951.639 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 504.000 | 1.172.033 | 3.987.965 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 463.200 | 1.430.455 | 4.205.587 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 276.000 | 1.257.421 | 3.845.353 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 264.000 | 1.648.221 | 4.224.153 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 2.311.932 | 345.600 | 1.376.494 | 4.034.026 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 2.311.932 | 331.200 | 1.815.969 | 4.459.101 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.123.200 | 3.488.861 | 4.612.061 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.032.800 | 5.055.715 | 7.088.515 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.395.200 | 5.954.045 | 8.349.245 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.291.200 | 4.011.146 | 5.302.346 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.335.200 | 5.807.805 | 8.143.005 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.923.200 | 7.270.202 | 10.193.402 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.041.600 | 3.238.165 | 4.279.765 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1.891.200 | 4.700.562 | 6.591.762 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.100.000 | 5.222.846 | 7.322.846 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 0 | 1.224.000 | 3.802.232 | 5.026.232 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.059.200 | 5.118.390 | 7.177.590 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2.580.000 | 6.371.873 | 8.951.873 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 0 | 3.199.200 | 8.080.674 | 11.279.874 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 0 | 4.353.600 | 10.997.601 | 15.351.201 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 0 | 5.664.000 | 14.978.811 | 20.642.811 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 0 | 3.900.000 | 9.854.481 | 13.754.481 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 0 | 5.304.000 | 13.402.094 | 18.706.094 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 0 | 6.895.200 | 17.443.947 | 24.339.147 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 0 | 2.808.000 | 7.095.226 | 9.903.226 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 0 | 3.823.200 | 9.657.391 | 13.480.591 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 0 | 4.960.800 | 12.556.125 | 17.516.925 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 0 | 3.448.800 | 8.671.943 | 12.120.743 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 0 | 4.696.800 | 11.767.766 | 16.464.566 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 0 | 6.100.800 | 15.315.379 | 21.416.179 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 0 | 1.502.400 | 16.617.532 | 18.119.932 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 0 | 1.612.800 | 16.839.099 | 18.451.899 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 0 | 1.548.000 | 17.133.279 | 18.681.279 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 0 | 1.660.800 | 17.337.625 | 18.998.425 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1.113.600 | 13.198.418 | 14.312.018 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.195.200 | 13.355.584 | 14.550.784 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 1.147.200 | 13.596.902 | 14.744.102 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1.231.200 | 13.754.068 | 14.985.268 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1.116.000 | 3.666.126 | 4.782.126 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 2.839.200 | 5.499.188 | 8.338.388 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 268.510 | 120.000 | 522.379 | 910.889 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 268.510 | 156.000 | 772.181 | 1.196.691 |