Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 666.076 | 67.673 | 33.117 | 766.866 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 665.874 | 58.650 | 33.117 | 757.641 | |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 662.376 | 72.185 | 44.155 | 778.716 | |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 666.076 | 67.673 | 33.117 | 766.866 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 665.874 | 58.650 | 33.117 | 757.641 | |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 662.376 | 72.185 | 44.155 | 778.716 | |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 |
| 662.376 |
| 78.952 |
| 44.155 |
| 785.483 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 662.376 | 96.998 | 77.272 | 836.646 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 37.813 | 22.558 | 0 | 60.371 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 39.979 | 31.581 | 0 | 71.560 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 24.264 | 103.765 | 0 | 128.029 |
| Làm trần cót ép | m2 | 208.727 | 4.512 | 0 | 213.239 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 241.227 | 4.512 | 0 | 245.739 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 341.773 | 98.369 | 0 | 440.142 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 336.523 | 98.369 | 0 | 434.892 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 351.470 | 315.808 | 0 | 667.278 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 261.058 | 135.346 | 0 | 396.404 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 288.427 | 108.277 | 0 | 396.704 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 257.500 | 90.231 | 0 | 347.731 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 37.853 | 29.325 | 0 | 67.178 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 322.727 | 198.508 | 0 | 521.235 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 372.727 | 198.508 | 0 | 571.235 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 153.620 | 177.065 | 0 | 330.685 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 159.331 | 206.575 | 0 | 365.906 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 81.136 | 110.665 | 0 | 191.801 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 81.136 | 129.110 | 0 | 210.246 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 62.717 | 67.673 | 0 | 130.390 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 174.727 | 85.719 | 0 | 260.446 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 232.727 | 85.719 | 0 | 318.446 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 202.727 | 130.835 | 0 | 333.562 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 252.727 | 130.835 | 0 | 383.562 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 24.150 | 35.167 | 0 | 59.317 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 48.300 | 42.299 | 0 | 90.599 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 96.600 | 98.369 | 0 | 194.969 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 135.450 | 120.502 | 0 | 255.952 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 11.254.546 | 1.353.462 | 0 | 12.608.008 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 11.254.546 | 1.691.828 | 0 | 12.946.374 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 232.727 | 171.439 | 0 | 404.166 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 352.727 | 171.439 | 0 | 524.166 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá gỗ ván dày 2 cm | m2 | 232.727 | 205.275 | 0 | 438.002 |
| Làm mặt sàn gỗ theo hình xương cá ván dày 3 cm | m2 | 352.727 | 205.275 | 0 | 558.002 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 132.727 | 196.738 | 0 | 329.465 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 192.727 | 196.738 | 0 | 389.465 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 103.636 | 189.485 | 0 | 293.121 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 73.636 | 166.927 | 0 | 240.563 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 231.818 | 67.673 | 0 | 299.491 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 351.818 | 74.440 | 0 | 426.258 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 62.873 | 22.558 | 0 | 85.431 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1.909 | 11.279 | 0 | 13.188 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 89.632 | 67.673 | 0 | 157.305 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 19.082 | 15.790 | 0 | 34.872 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 20.950 | 18.046 | 0 | 38.996 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 19.082 | 20.302 | 0 | 39.384 |
| 662.376 |
| 78.952 |
| 44.155 |
| 785.483 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 662.376 | 96.998 | 77.272 | 836.646 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 37.813 | 22.558 | 0 | 60.371 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 39.979 | 31.581 | 0 | 71.560 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 24.264 | 103.765 | 0 | 128.029 |
| Làm trần cót ép | m2 | 208.727 | 4.512 | 0 | 213.239 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 241.227 | 4.512 | 0 | 245.739 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 341.773 | 98.369 | 0 | 440.142 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 336.523 | 98.369 | 0 | 434.892 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 351.470 | 315.808 | 0 | 667.278 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 261.058 | 135.346 | 0 | 396.404 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 288.427 | 108.277 | 0 | 396.704 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 257.500 | 90.231 | 0 | 347.731 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 37.853 | 29.325 | 0 | 67.178 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 322.727 | 198.508 | 0 | 521.235 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 372.727 | 198.508 | 0 | 571.235 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 153.620 | 177.065 | 0 | 330.685 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 159.331 | 206.575 | 0 | 365.906 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 81.136 | 110.665 | 0 | 191.801 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 81.136 | 129.110 | 0 | 210.246 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 62.717 | 67.673 | 0 | 130.390 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 174.727 | 85.719 | 0 | 260.446 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 232.727 | 85.719 | 0 | 318.446 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 202.727 | 130.835 | 0 | 333.562 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 252.727 | 130.835 | 0 | 383.562 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 24.150 | 35.167 | 0 | 59.317 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 48.300 | 42.299 | 0 | 90.599 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 96.600 | 98.369 | 0 | 194.969 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 135.450 | 120.502 | 0 | 255.952 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 11.254.546 | 1.353.462 | 0 | 12.608.008 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 11.254.546 | 1.691.828 | 0 | 12.946.374 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 232.727 | 171.439 | 0 | 404.166 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 352.727 | 171.439 | 0 | 524.166 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá gỗ ván dày 2 cm | m2 | 232.727 | 205.275 | 0 | 438.002 |
| Làm mặt sàn gỗ theo hình xương cá ván dày 3 cm | m2 | 352.727 | 205.275 | 0 | 558.002 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 132.727 | 196.738 | 0 | 329.465 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 192.727 | 196.738 | 0 | 389.465 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 103.636 | 189.485 | 0 | 293.121 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 73.636 | 166.927 | 0 | 240.563 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 231.818 | 67.673 | 0 | 299.491 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 351.818 | 74.440 | 0 | 426.258 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 62.873 | 22.558 | 0 | 85.431 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1.909 | 11.279 | 0 | 13.188 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 89.632 | 67.673 | 0 | 157.305 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 19.082 | 15.790 | 0 | 34.872 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 20.950 | 18.046 | 0 | 38.996 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 19.082 | 20.302 | 0 | 39.384 |