Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 55.534.631 | 1.049.968 | 13.851.520 | 70.436.119 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 65.576.351 | 1.774.946 | 17.157.257 | 84.508.554 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 131.152.702 | 2.208.266 | 15.889.567 | 149.250.535 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 55.534.631 | 1.049.968 | 13.851.520 | 70.436.119 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 65.576.351 | 1.774.946 | 17.157.257 | 84.508.554 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 131.152.702 | 2.208.266 | 15.889.567 | 149.250.535 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 245.911.316 |
| 2.645.753 |
| 18.112.460 |
| 266.669.529 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 65.576.351 | 3.187.403 | 34.657.906 | 103.421.660 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 131.152.702 | 3.645.723 | 34.681.718 | 169.480.143 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 245.911.316 | 4.166.540 | 40.064.905 | 290.142.761 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 81.568.623 | 2.951.076 | 51.351.658 | 135.871.357 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 130.509.796 | 3.086.334 | 53.559.508 | 187.155.638 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 244.705.868 | 3.246.184 | 56.168.785 | 304.120.837 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70.350.000 | 2.152.005 | 8.347.409 | 80.849.414 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70.350.000 | 2.752.039 | 10.736.133 | 83.838.172 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 80.400.000 | 1.962.520 | 7.612.417 | 89.974.937 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 80.400.000 | 2.510.672 | 9.712.394 | 92.623.066 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70.350.000 | 3.496.444 | 29.777.130 | 103.623.574 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70.350.000 | 4.567.934 | 47.318.095 | 122.236.029 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 80.400.000 | 3.315.982 | 27.917.664 | 111.633.646 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 80.400.000 | 4.141.594 | 38.330.675 | 122.872.269 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 803.054 | 4.672.449 | 5.475.503 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 843.658 | 4.908.697 | 5.752.355 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 1.556.481 | 14.609.405 | 16.165.886 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 1.630.922 | 15.291.209 | 16.922.131 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2.569.895 | 45.767.616 | 48.337.511 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2.692.857 | 47.774.752 | 50.467.609 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2.828.115 | 49.982.602 | 52.810.717 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27.151.830 | 1.001.562 | 3.163.122 | 31.316.514 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27.151.830 | 1.055.700 | 3.334.102 | 31.541.632 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27.270.000 | 1.416.624 | 4.452.034 | 33.138.658 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27.270.000 | 1.515.877 | 4.763.960 | 33.549.837 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27.151.830 | 2.318.932 | 18.124.744 | 47.595.506 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27.151.830 | 2.558.043 | 19.216.689 | 48.926.562 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27.270.000 | 3.417.492 | 25.520.191 | 56.207.683 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27.270.000 | 3.636.301 | 27.108.475 | 58.014.776 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 7.022.025 | 563.943 | 2.849.660 | 10.435.628 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 7.022.025 | 676.731 | 2.992.143 | 10.690.899 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 7.022.025 | 789.520 | 23.276.106 | 31.087.651 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 7.022.025 | 902.308 | 24.884.273 | 32.808.606 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 600.035 | 3.408.516 | 4.008.551 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.285.789 | 7.004.069 | 8.289.858 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.612.876 | 8.667.860 | 10.280.736 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.946.730 | 14.428.902 | 16.375.632 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.029.135 | 5.180.911 | 6.619.359 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 1.870.776 | 5.526.305 | 8.111.470 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.139.549 | 5.526.305 | 7.075.167 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 2.058.271 | 6.057.681 | 8.830.341 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.243.712 | 4.676.105 | 6.329.130 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 2.243.682 | 4.968.361 | 7.926.432 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.347.876 | 4.968.361 | 6.725.550 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 2.431.176 | 5.446.599 | 8.592.164 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.452.039 | 4.197.867 | 6.059.219 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 245.911.316 |
| 2.645.753 |
| 18.112.460 |
| 266.669.529 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 65.576.351 | 3.187.403 | 34.657.906 | 103.421.660 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 131.152.702 | 3.645.723 | 34.681.718 | 169.480.143 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 245.911.316 | 4.166.540 | 40.064.905 | 290.142.761 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 81.568.623 | 2.951.076 | 51.351.658 | 135.871.357 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 130.509.796 | 3.086.334 | 53.559.508 | 187.155.638 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 244.705.868 | 3.246.184 | 56.168.785 | 304.120.837 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70.350.000 | 2.152.005 | 8.347.409 | 80.849.414 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70.350.000 | 2.752.039 | 10.736.133 | 83.838.172 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 80.400.000 | 1.962.520 | 7.612.417 | 89.974.937 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 80.400.000 | 2.510.672 | 9.712.394 | 92.623.066 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70.350.000 | 3.496.444 | 29.777.130 | 103.623.574 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70.350.000 | 4.567.934 | 47.318.095 | 122.236.029 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 80.400.000 | 3.315.982 | 27.917.664 | 111.633.646 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 80.400.000 | 4.141.594 | 38.330.675 | 122.872.269 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 803.054 | 4.672.449 | 5.475.503 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 843.658 | 4.908.697 | 5.752.355 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 1.556.481 | 14.609.405 | 16.165.886 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 1.630.922 | 15.291.209 | 16.922.131 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2.569.895 | 45.767.616 | 48.337.511 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2.692.857 | 47.774.752 | 50.467.609 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2.828.115 | 49.982.602 | 52.810.717 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27.151.830 | 1.001.562 | 3.163.122 | 31.316.514 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27.151.830 | 1.055.700 | 3.334.102 | 31.541.632 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27.270.000 | 1.416.624 | 4.452.034 | 33.138.658 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27.270.000 | 1.515.877 | 4.763.960 | 33.549.837 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27.151.830 | 2.318.932 | 18.124.744 | 47.595.506 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27.151.830 | 2.558.043 | 19.216.689 | 48.926.562 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27.270.000 | 3.417.492 | 25.520.191 | 56.207.683 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27.270.000 | 3.636.301 | 27.108.475 | 58.014.776 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 7.022.025 | 563.943 | 2.849.660 | 10.435.628 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 7.022.025 | 676.731 | 2.992.143 | 10.690.899 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 7.022.025 | 789.520 | 23.276.106 | 31.087.651 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 7.022.025 | 902.308 | 24.884.273 | 32.808.606 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 600.035 | 3.408.516 | 4.008.551 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.285.789 | 7.004.069 | 8.289.858 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.612.876 | 8.667.860 | 10.280.736 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.946.730 | 14.428.902 | 16.375.632 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.029.135 | 5.180.911 | 6.619.359 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 1.870.776 | 5.526.305 | 8.111.470 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.139.549 | 5.526.305 | 7.075.167 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 2.058.271 | 6.057.681 | 8.830.341 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.243.712 | 4.676.105 | 6.329.130 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 2.243.682 | 4.968.361 | 7.926.432 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.347.876 | 4.968.361 | 6.725.550 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 714.389 | 2.431.176 | 5.446.599 | 8.592.164 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 409.313 | 1.452.039 | 4.197.867 | 6.059.219 |