Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 91.677 | 1.664.758 | 1.166.876 | 2.923.311 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 107.753 | 3.446.817 | 1.948.846 | 5.503.416 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 39.001 | 730.869 | 255.865 | 1.025.735 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 91.677 | 1.664.758 | 1.166.876 | 2.923.311 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 107.753 | 3.446.817 | 1.948.846 | 5.503.416 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 39.001 | 730.869 | 255.865 | 1.025.735 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm |
| m |
| 45.151 |
| 861.704 |
| 263.861 |
| 1.170.716 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 50.251 | 1.118.862 | 279.853 | 1.448.966 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 56.801 | 1.333.160 | 299.842 | 1.689.803 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 73.251 | 2.756.551 | 339.821 | 3.169.623 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1.085.647 | 29.550.587 | 10.558.452 | 41.194.686 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.085.647 | 34.062.127 | 23.740.433 | 58.888.207 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 207.531 | 229.370 | 436.901 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 254.902 | 274.345 | 529.247 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 263.925 | 287.837 | 551.762 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 302.273 | 332.812 | 635.085 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 446.642 | 494.721 | 941.363 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 550.408 | 598.162 | 1.148.570 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 719.591 | 782.558 | 1.502.149 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 902.308 | 989.441 | 1.891.749 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 669.177 | 6.516.960 | 17.040.636 | 24.226.773 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.174.093 | 8.238.421 | 23.940.225 | 33.352.739 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 389.805 | 5.902.152 | 14.976.892 | 21.268.849 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 669.177 | 7.869.536 | 17.099.601 | 25.638.314 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 677.845 | 7.131.767 | 21.876.480 | 29.686.092 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.174.093 | 9.590.997 | 23.999.189 | 34.764.279 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 40.604 | 187.578 | 311.272 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 40.604 | 187.578 | 327.890 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 45.115 | 256.716 | 384.921 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 45.115 | 256.716 | 401.539 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 165.719 | 45.115 | 233.578 | 444.412 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 180.785 | 45.115 | 233.578 | 459.478 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 195.864 | 45.115 | 233.578 | 474.557 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 125.454 | 122.289 | 7.849 | 255.592 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 125.454 | 107.003 | 7.064 | 239.521 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 14.845.390 | 947.423 | 2.672.336 | 18.465.149 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 14.845.390 | 879.750 | 2.268.745 | 17.993.885 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 17.427.234 | 1.037.654 | 2.680.140 | 21.145.028 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 17.427.234 | 992.539 | 2.251.317 | 20.671.090 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.088.276 | 6.541.733 | 6.026.758 | 28.656.767 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.007.810 | 6.767.310 | 6.026.758 | 32.801.878 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.088.276 | 6.541.733 | 6.234.454 | 28.864.463 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.007.810 | 6.767.310 | 6.234.454 | 33.009.574 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.088.276 | 6.541.733 | 5.870.484 | 28.500.493 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.007.810 | 6.767.310 | 5.870.484 | 32.645.604 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.411.493 | 6.541.733 | 6.026.758 | 26.979.984 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.767.153 | 6.767.310 | 6.026.758 | 30.561.221 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.411.493 | 6.541.733 | 6.234.454 | 27.187.680 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.767.153 | 6.767.310 | 6.234.454 | 30.768.917 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.411.493 | 6.541.733 | 5.870.484 | 26.823.710 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.767.153 | 6.767.310 | 5.870.484 | 30.404.947 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25.801.245 | 6.548.500 | 3.963.730 | 36.313.475 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25.801.245 | 6.548.500 | 4.168.371 | 36.518.116 |
| m |
| 45.151 |
| 861.704 |
| 263.861 |
| 1.170.716 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 50.251 | 1.118.862 | 279.853 | 1.448.966 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 56.801 | 1.333.160 | 299.842 | 1.689.803 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 73.251 | 2.756.551 | 339.821 | 3.169.623 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1.085.647 | 29.550.587 | 10.558.452 | 41.194.686 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.085.647 | 34.062.127 | 23.740.433 | 58.888.207 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 207.531 | 229.370 | 436.901 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 254.902 | 274.345 | 529.247 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 263.925 | 287.837 | 551.762 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 302.273 | 332.812 | 635.085 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 446.642 | 494.721 | 941.363 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 550.408 | 598.162 | 1.148.570 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 719.591 | 782.558 | 1.502.149 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 902.308 | 989.441 | 1.891.749 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 669.177 | 6.516.960 | 17.040.636 | 24.226.773 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.174.093 | 8.238.421 | 23.940.225 | 33.352.739 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 389.805 | 5.902.152 | 14.976.892 | 21.268.849 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 669.177 | 7.869.536 | 17.099.601 | 25.638.314 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 677.845 | 7.131.767 | 21.876.480 | 29.686.092 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.174.093 | 9.590.997 | 23.999.189 | 34.764.279 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 40.604 | 187.578 | 311.272 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 40.604 | 187.578 | 327.890 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 45.115 | 256.716 | 384.921 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 45.115 | 256.716 | 401.539 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 165.719 | 45.115 | 233.578 | 444.412 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 180.785 | 45.115 | 233.578 | 459.478 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 195.864 | 45.115 | 233.578 | 474.557 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 125.454 | 122.289 | 7.849 | 255.592 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 125.454 | 107.003 | 7.064 | 239.521 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 14.845.390 | 947.423 | 2.672.336 | 18.465.149 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 14.845.390 | 879.750 | 2.268.745 | 17.993.885 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 17.427.234 | 1.037.654 | 2.680.140 | 21.145.028 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 17.427.234 | 992.539 | 2.251.317 | 20.671.090 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.088.276 | 6.541.733 | 6.026.758 | 28.656.767 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.007.810 | 6.767.310 | 6.026.758 | 32.801.878 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.088.276 | 6.541.733 | 6.234.454 | 28.864.463 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.007.810 | 6.767.310 | 6.234.454 | 33.009.574 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.088.276 | 6.541.733 | 5.870.484 | 28.500.493 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 20.007.810 | 6.767.310 | 5.870.484 | 32.645.604 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.411.493 | 6.541.733 | 6.026.758 | 26.979.984 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.767.153 | 6.767.310 | 6.026.758 | 30.561.221 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.411.493 | 6.541.733 | 6.234.454 | 27.187.680 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.767.153 | 6.767.310 | 6.234.454 | 30.768.917 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.411.493 | 6.541.733 | 5.870.484 | 26.823.710 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.767.153 | 6.767.310 | 5.870.484 | 30.404.947 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25.801.245 | 6.548.500 | 3.963.730 | 36.313.475 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25.801.245 | 6.548.500 | 4.168.371 | 36.518.116 |